N4 Ngữ pháp - Tính từ - Phó từ
Tự viết theo kiểu học bằng câu ngắn: học mẫu, học nghĩa, rồi dùng ngay trong câu Kaiwa.
56 mẫu ngữ pháp N4
50 tính từ N4
30 phó từ N4
Chữ đỏ = ưu tiên nhớ trước
Khả năng, kinh nghiệm, thử làm
Nhóm này dùng rất nhiều khi nói mình làm được gì, đã từng làm gì.
1
~ことができます
có thể làm
日本語でメールを書くことができます。
Tôi có thể viết email bằng tiếng Nhật.
Ưu tiên
2
~たことがあります
đã từng làm
京都へ行ったことがあります。
Tôi đã từng đi Kyoto.
Ưu tiên
3
~てみます
thử làm
この服を着てみます。
Tôi thử mặc bộ đồ này.
Ưu tiên
4
~やすいです
dễ làm
この漢字は覚えやすいです。
Chữ Kanji này dễ nhớ.
Ưu tiên
5
~にくいです
khó làm
この説明は分かりにくいです。
Phần giải thích này khó hiểu.
Ưu tiên
6
~方
cách làm
この漢字の読み方を教えてください。
Hãy chỉ tôi cách đọc chữ Kanji này.
Ưu tiên
Ý định, dự định, quyết định
Dùng để nói kế hoạch cá nhân, lịch trình, quyết định.
7
~つもりです
dự định
来年日本で働くつもりです。
Tôi dự định năm sau làm việc ở Nhật.
Ưu tiên
8
~予定です
dự kiến, có lịch
来週面接を受ける予定です。
Tuần sau tôi có lịch phỏng vấn.
Ưu tiên
9
~と思います
tôi nghĩ là, tôi định
明日は雨だと思います。
Tôi nghĩ ngày mai trời mưa.
Ưu tiên
10
~ようと思います
định làm
週末に部屋を掃除しようと思います。
Cuối tuần tôi định dọn phòng.
Ưu tiên
11
~ことにします
quyết định làm
毎日30分勉強することにしました。
Tôi đã quyết định học 30 phút mỗi ngày.
Ưu tiên
12
~ことになります
được quyết định là
来月大阪へ出張することになりました。
Đã được quyết định là tháng sau tôi đi công tác Osaka.
Cho phép, cấm, bắt buộc
Hay dùng ở trường học, công ty, bệnh viện, cửa hàng.
13
~てもいいです
được phép làm
ここに座ってもいいですか。
Tôi ngồi ở đây được không?
Ưu tiên
14
~てはいけません
không được làm
ここで写真を撮ってはいけません。
Không được chụp ảnh ở đây.
Ưu tiên
15
~なければなりません
phải làm
明日までに書類を出さなければなりません。
Tôi phải nộp giấy tờ trước ngày mai.
Ưu tiên
16
~なければいけません
phải làm
薬を飲まなければいけません。
Tôi phải uống thuốc.
Ưu tiên
17
~なくてもいいです
không cần làm cũng được
今日は残業しなくてもいいです。
Hôm nay không cần tăng ca cũng được.
Ưu tiên
18
~ないといけません
phải làm
早く寝ないといけません。
Tôi phải ngủ sớm.
Ưu tiên
Cho, nhận, nhờ vả
Nhóm rất quan trọng để nói chuyện tự nhiên với người Nhật.
19
~てあげます
làm cho ai
妹に宿題を教えてあげました。
Tôi đã chỉ bài tập cho em gái.
Ưu tiên
20
~てもらいます
được ai làm cho
友達に写真を撮ってもらいました。
Tôi được bạn chụp ảnh cho.
Ưu tiên
21
~てくれます
ai làm cho mình
先生が説明してくれました。
Thầy cô đã giải thích cho tôi.
Ưu tiên
22
~てくださいませんか
xin ai làm giúp
もう一度説明してくださいませんか。
Bạn có thể giải thích lại một lần nữa được không?
23
~てもらえませんか
có thể làm giúp không
荷物を持ってもらえませんか。
Bạn cầm giúp tôi hành lý được không?
Ưu tiên
24
~ていただけませんか
xin làm giúp lịch sự
少し待っていただけませんか。
Bạn có thể chờ tôi một chút được không?
Nguyên nhân, mục đích
Giúp câu dài hơn và có logic hơn.
25
~ので
vì, do, nên
雨なので、家にいます。
Vì trời mưa nên tôi ở nhà.
Ưu tiên
26
~から
vì, bởi vì
時間がないから、急ぎます。
Vì không có thời gian nên tôi vội.
Ưu tiên
27
~ために
để, vì mục đích
日本で働くために勉強しています。
Tôi học để làm việc ở Nhật.
Ưu tiên
28
~ように
để, sao cho
忘れないようにメモします。
Tôi ghi chú để không quên.
Ưu tiên
29
~ようになります
trở nên có thể
日本語が少し話せるようになりました。
Tôi đã có thể nói tiếng Nhật một chút.
Ưu tiên
30
~ようにしています
cố gắng duy trì thói quen
毎日日本語を聞くようにしています。
Tôi cố gắng nghe tiếng Nhật mỗi ngày.
Ưu tiên
Điều kiện
Nếu, khi, dù cho. N4 rất hay ra phần này.
31
~たら
nếu, sau khi
仕事が終わったら、電話します。
Sau khi xong việc, tôi sẽ gọi.
Ưu tiên
32
~ば
nếu
安ければ、買います。
Nếu rẻ thì tôi mua.
Ưu tiên
33
~なら
nếu là, nói về
東京へ行くなら、電車が便利です。
Nếu đi Tokyo thì tàu điện tiện.
Ưu tiên
34
~と
hễ, cứ... thì
春になると、桜が咲きます。
Cứ đến mùa xuân thì hoa anh đào nở.
Ưu tiên
35
~ても
dù, cho dù
雨が降っても、行きます。
Dù trời mưa tôi vẫn đi.
Ưu tiên
36
~場合は
trường hợp
遅れる場合は、連絡してください。
Trường hợp bị muộn, hãy liên lạc.
Suy đoán, truyền đạt
Dùng để nói có vẻ, nghe nói, chắc là.
37
~そうです
trông có vẻ / nghe nói
この料理はおいしそうです。
Món này trông có vẻ ngon.
Ưu tiên
38
~そうです
nghe nói rằng
明日は雨だそうです。
Nghe nói ngày mai trời mưa.
Ưu tiên
39
~ようです
hình như, có vẻ
彼は忙しいようです。
Hình như anh ấy bận.
Ưu tiên
40
~みたいです
giống như, hình như
この町は東京みたいです。
Thị trấn này giống Tokyo.
Ưu tiên
41
~かもしれません
có lẽ, có thể
明日は雪が降るかもしれません。
Ngày mai có thể có tuyết.
Ưu tiên
42
~はずです
chắc là, lẽ ra
彼はもう家に着いたはずです。
Chắc là anh ấy đã về tới nhà rồi.
Ưu tiên
43
~と言っていました
đã nói rằng
先生は明日テストがあると言っていました。
Thầy cô đã nói ngày mai có bài kiểm tra.
Thời gian, trạng thái
Dùng để nói đang lúc, sau khi, vừa mới, cứ mãi.
44
~ながら
vừa... vừa...
音楽を聞きながら勉強します。
Tôi vừa nghe nhạc vừa học.
Ưu tiên
45
~てから
sau khi làm
ご飯を食べてから出かけます。
Sau khi ăn cơm tôi ra ngoài.
Ưu tiên
46
~たあとで
sau khi
仕事が終わったあとで買い物します。
Sau khi xong việc tôi đi mua sắm.
Ưu tiên
47
~たばかりです
vừa mới
日本に来たばかりです。
Tôi vừa mới đến Nhật.
Ưu tiên
48
~ところです
đang đúng lúc
今から出かけるところです。
Tôi đang chuẩn bị ra ngoài.
Ưu tiên
49
~間
trong suốt lúc
夏休みの間、国へ帰ります。
Trong kỳ nghỉ hè tôi về nước.
50
~間に
trong lúc, trong khoảng
子供が寝ている間に掃除します。
Trong lúc con ngủ, tôi dọn dẹp.
Ưu tiên
Bị động, sai khiến, kính ngữ cơ bản
N4 bắt đầu gặp nhiều trong đọc hiểu và hội thoại công việc.
51
受身形
bị, được
私は先生にほめられました。
Tôi được thầy cô khen.
Ưu tiên
52
使役形
bắt, cho phép làm
母は子供に部屋を掃除させました。
Mẹ bắt con dọn phòng.
53
可能形
thể khả năng
私は漢字が読めます。
Tôi có thể đọc Kanji.
Ưu tiên
54
意向形
thể ý chí
明日早く起きよう。
Ngày mai dậy sớm nào.
55
お~になります
kính ngữ hành động của người khác
先生はもうお帰りになりました。
Thầy cô đã về rồi.
56
お~します
khiêm nhường ngữ hành động của mình
私がご案内します。
Tôi xin được hướng dẫn.
Tính từ N4 quan trọng
Học theo câu ngắn để biết dùng ngay khi nói chuyện và đọc hiểu.
1
必要
ひつ よう
cần thiết
Tính từ na
この書類が必要です。
Giấy tờ này cần thiết.
Ưu tiên
2
大切
たい せつ
quan trọng, quý giá
Tính từ na
家族は大切です。
Gia đình rất quan trọng.
Ưu tiên
3
便利
べん り
tiện lợi
Tính từ na
このアプリは便利です。
Ứng dụng này tiện lợi.
Ưu tiên
4
不便
ふ べん
bất tiện
Tính từ na
駅から遠くて不便です。
Xa ga nên bất tiện.
Ưu tiên
5
安全
あん ぜん
an toàn
Tính từ na
この町は安全です。
Thị trấn này an toàn.
Ưu tiên
6
危険
き けん
nguy hiểm
Tính từ na
夜の道は危険です。
Đường buổi tối nguy hiểm.
Ưu tiên
7
簡単
かん たん
đơn giản
Tính từ na
この問題は簡単です。
Câu hỏi này đơn giản.
Ưu tiên
8
複雑
ふく ざつ
phức tạp
Tính từ na
説明が複雑です。
Giải thích phức tạp.
Ưu tiên
9
特別
とく べつ
đặc biệt
Tính từ na
今日は特別な日です。
Hôm nay là ngày đặc biệt.
Ưu tiên
10
普通
ふ つう
bình thường
Tính từ na
今日は普通の日です。
Hôm nay là ngày bình thường.
Ưu tiên
11
自由
じ ゆう
tự do
Tính từ na
休みの日は自由です。
Ngày nghỉ thì tự do.
Ưu tiên
12
十分
じゅう ぶん
đủ
Tính từ na
時間は十分あります。
Thời gian có đủ.
Ưu tiên
13
急
きゅう
gấp, đột ngột
Tính từ na
急な仕事が入りました。
Có việc gấp chen vào.
Ưu tiên
14
無理
む り
quá sức, không thể
Tính từ na
今日は無理です。
Hôm nay không được.
Ưu tiên
15
残念
ざん ねん
đáng tiếc
Tính từ na
試験に落ちて残念です。
Trượt kỳ thi thật đáng tiếc.
Ưu tiên
16
心配
しん ぱい
lo lắng
Tính từ na
母が心配です。
Tôi lo cho mẹ.
Ưu tiên
17
安心
あん しん
yên tâm
Tính từ na
連絡が来て安心しました。
Có liên lạc tới nên tôi yên tâm.
Ưu tiên
18
丁寧
てい ねい
lịch sự, cẩn thận
Tính từ na
彼の説明は丁寧です。
Giải thích của anh ấy cẩn thận.
Ưu tiên
19
失礼
しつ れい
thất lễ, bất lịch sự
Tính từ na
それは失礼です。
Như vậy là thất lễ.
Ưu tiên
20
真面目
ま じめ
nghiêm túc
Tính từ na
彼は真面目です。
Anh ấy nghiêm túc.
Ưu tiên
21
熱心
ねっ しん
nhiệt tình
Tính từ na
先生は熱心です。
Thầy cô rất nhiệt tình.
22
適当
てき とう
phù hợp / qua loa
Tính từ na
適当な答えを書かないでください。
Đừng viết câu trả lời qua loa.
23
変
へん
lạ, kỳ
Tính từ na
この音は変です。
Âm thanh này lạ.
Ưu tiên
24
同じ
おなじ
giống nhau
Tính từ na
私たちは同じクラスです。
Chúng tôi cùng lớp.
Ưu tiên
25
丈夫
じょう ぶ
bền, khỏe
Tính từ na
このかばんは丈夫です。
Cái cặp này bền.
26
細かい
こまかい
nhỏ, chi tiết
Tính từ i
細かい説明が必要です。
Cần giải thích chi tiết.
27
正しい
ただしい
đúng
Tính từ i
この答えは正しいです。
Đáp án này đúng.
Ưu tiên
28
珍しい
めずらしい
hiếm, lạ
Tính từ i
珍しい花を見ました。
Tôi đã thấy một loài hoa hiếm.
Ưu tiên
29
恥ずかしい
はずかしい
xấu hổ, ngại
Tính từ i
みんなの前で話すのは恥ずかしいです。
Nói trước mọi người thì ngại.
Ưu tiên
30
悲しい
かなしい
buồn
Tính từ i
その話は悲しいです。
Câu chuyện đó buồn.
Ưu tiên
31
寂しい
さびしい
cô đơn, buồn vắng
Tính từ i
一人暮らしは寂しいです。
Sống một mình thì cô đơn.
Ưu tiên
32
うれしい
うれしい
vui, hạnh phúc
Tính từ i
合格できてうれしいです。
Đỗ được nên tôi rất vui.
Ưu tiên
33
眠い
ねむい
buồn ngủ
Tính từ i
今日はとても眠いです。
Hôm nay tôi rất buồn ngủ.
Ưu tiên
34
苦しい
くるしい
khó chịu, khổ sở
Tính từ i
息が苦しいです。
Tôi khó thở.
Ưu tiên
35
固い
かたい
cứng
Tính từ i
このパンは固いです。
Cái bánh mì này cứng.
36
柔らかい
やわらかい
mềm
Tính từ i
この肉は柔らかいです。
Thịt này mềm.
37
細い
ほそい
thon, mảnh, hẹp
Tính từ i
この道は細いです。
Con đường này hẹp.
38
太い
ふとい
to, dày, béo
Tính từ i
このペンは太いです。
Cái bút này to.
39
厚い
あつい
dày
Tính từ i
この本は厚いです。
Cuốn sách này dày.
40
薄い
うすい
mỏng, nhạt
Tính từ i
このコーヒーは薄いです。
Cà phê này nhạt.
41
濃い
こい
đậm
Tính từ i
この味は濃いです。
Vị này đậm.
42
浅い
あさい
nông
Tính từ i
この川は浅いです。
Con sông này nông.
43
深い
ふかい
sâu
Tính từ i
このプールは深いです。
Bể bơi này sâu.
44
強い
つよい
mạnh
Tính từ i
今日は風が強いです。
Hôm nay gió mạnh.
Ưu tiên
45
弱い
よわい
yếu
Tính từ i
私はお酒に弱いです。
Tôi yếu rượu.
Ưu tiên
46
厳しい
きびしい
nghiêm khắc, khắc nghiệt
Tính từ i
この会社のルールは厳しいです。
Quy định công ty này nghiêm khắc.
Ưu tiên
47
優しい
やさしい
tốt bụng, hiền
Tính từ i
母は優しいです。
Mẹ tôi hiền.
Ưu tiên
48
細かい
こまかい
tỉ mỉ, nhỏ nhặt
Tính từ i
彼は細かいことを気にします。
Anh ấy để ý chuyện nhỏ nhặt.
49
すごい
すごい
ghê, tuyệt
Tính từ i
彼の日本語はすごいです。
Tiếng Nhật của anh ấy đỉnh.
Ưu tiên
50
ひどい
ひどい
tệ, quá đáng
Tính từ i
昨日の雨はひどかったです。
Cơn mưa hôm qua rất tệ.
Ưu tiên
Phó từ N4 quan trọng
Những từ giúp câu nói tự nhiên hơn: khá, hầu như, cuối cùng, đột nhiên, dần dần...
1
かなり
かなり
khá, tương đối
Phó từ
今日はかなり寒いです。
Hôm nay khá lạnh.
Ưu tiên
2
ずいぶん
ずいぶん
rất, khá là
Phó từ
日本語がずいぶん上手になりました。
Tiếng Nhật của bạn đã khá hơn nhiều.
Ưu tiên
3
だいたい
だいたい
đại khái, hầu như
Phó từ
仕事はだいたい終わりました。
Công việc hầu như xong rồi.
Ưu tiên
4
ほとんど
ほとんど
hầu như
Phó từ
お金がほとんどありません。
Tôi hầu như không có tiền.
Ưu tiên
5
やっと
やっと
cuối cùng cũng
Phó từ
やっと宿題が終わりました。
Cuối cùng bài tập cũng xong.
Ưu tiên
6
ようやく
ようやく
cuối cùng cũng
Phó từ
ようやく日本へ来られました。
Cuối cùng tôi cũng đến được Nhật.
Ưu tiên
7
必ず
かならず
nhất định
Phó từ
明日必ず行きます。
Ngày mai nhất định tôi sẽ đi.
Ưu tiên
8
絶対に
ぜったい に
tuyệt đối
Phó từ
絶対に忘れません。
Tôi tuyệt đối không quên.
Ưu tiên
9
急に
きゅう に
đột nhiên
Phó từ
急に雨が降りました。
Trời đột nhiên mưa.
Ưu tiên
10
突然
とつ ぜん
bất ngờ
Phó từ
突然電話が来ました。
Bất ngờ có điện thoại gọi tới.
Ưu tiên
11
だんだん
だんだん
dần dần
Phó từ
日本語がだんだん分かってきました。
Tôi dần hiểu tiếng Nhật hơn.
Ưu tiên
12
どんどん
どんどん
ngày càng, liên tục
Phó từ
人がどんどん増えています。
Người đang tăng lên liên tục.
Ưu tiên
13
しっかり
しっかり
chắc chắn, cẩn thận
Phó từ
しっかり勉強してください。
Hãy học cho chắc.
Ưu tiên
14
はっきり
はっきり
rõ ràng
Phó từ
はっきり言ってください。
Hãy nói rõ ràng.
Ưu tiên
15
びっくり
びっくり
giật mình, ngạc nhiên
Phó từ
大きな音にびっくりしました。
Tôi giật mình vì tiếng động lớn.
Ưu tiên
16
がっかり
がっかり
thất vọng
Phó từ
試験に落ちてがっかりしました。
Tôi thất vọng vì trượt kỳ thi.
Ưu tiên
17
そろそろ
そろそろ
sắp, đến lúc
Phó từ
そろそろ帰りましょう。
Đến lúc về rồi.
Ưu tiên
18
できるだけ
できるだけ
hết mức có thể
Phó từ
できるだけ早く来てください。
Hãy đến sớm nhất có thể.
Ưu tiên
19
なるべく
なるべく
cố gắng, nếu có thể
Phó từ
なるべく毎日勉強します。
Tôi cố gắng học mỗi ngày.
Ưu tiên
20
もうすぐ
もうすぐ
sắp sửa
Phó từ
もうすぐ春になります。
Sắp đến mùa xuân rồi.
Ưu tiên
21
さっき
さっき
vừa nãy
Phó từ
さっき電話しました。
Vừa nãy tôi đã gọi điện.
Ưu tiên
22
この間
この あいだ
hôm nọ, lần trước
Phó từ
この間友達に会いました。
Hôm nọ tôi đã gặp bạn.
Ưu tiên
23
今度
こん ど
lần này, lần sau
Phó từ
今度一緒に行きましょう。
Lần sau cùng đi nhé.
Ưu tiên
24
例えば
たとえば
ví dụ
Phó từ
例えば東京は人が多いです。
Ví dụ Tokyo rất đông người.
Ưu tiên
25
特に
とく に
đặc biệt là
Phó từ
私は特に寿司が好きです。
Tôi đặc biệt thích sushi.
Ưu tiên
26
もちろん
もちろん
tất nhiên
Phó từ
もちろん参加します。
Tất nhiên tôi sẽ tham gia.
Ưu tiên
27
もしかしたら
もしかしたら
biết đâu, có thể
Phó từ
もしかしたら合格できるかもしれません。
Biết đâu tôi có thể đỗ.
Ưu tiên
28
たぶん
たぶん
có lẽ, chắc là
Phó từ
たぶん彼は来ません。
Chắc là anh ấy không đến.
Ưu tiên
29
おそらく
おそらく
có lẽ
Phó từ
おそらく間に合います。
Có lẽ sẽ kịp.
30
なかなか
なかなか
khá là / mãi mà
Phó từ
日本語はなかなか難しいです。
Tiếng Nhật khá là khó.
Ưu tiên
Cách học nhanh: mỗi ngày học 10 mẫu hoặc 10 từ, đọc to câu ví dụ 3 lần,
sau đó tự thay từ khác vào câu. Ví dụ: 日本語が少し話せるようになりました → 漢字が読めるようになりました.
N4 là đoạn chuyển từ câu ngắn sang câu có logic, nên học theo câu sẽ nhanh vào Kaiwa hơn.
Cháy hết mình nhé!
Nasi ~