Trang chu Bai hoc Video San pham Goi hoc FAQ Tim kiem Dang nhap
N5 Mien phi

N5 Ngữ pháp - Tính từ - Phó từ

N5 Ngữ pháp - Tính từ - Phó từ | Nasi

N5 Ngữ pháp - Tính từ - Phó từ

Tự viết theo kiểu học bằng câu ngắn: không học từ rời, mà học luôn cách dùng trong Kaiwa cơ bản.

45 mẫu ngữ pháp N5 50 tính từ N5 30 phó từ N5 Chữ đỏ = ưu tiên nhớ trước

Câu cơ bản & giới thiệu

Nhóm xương sống để nói: là gì, không phải gì, hỏi gì.

1
~です
là, thì, ở mức lịch sự
Tôi là Na.
Ưu tiên
2
~ではありません
không phải là
Tôi không phải học sinh.
Ưu tiên
3
~ですか
câu hỏi
Đây là cái gì?
Ưu tiên
4
~の
sở hữu, của
Đây là sách của tôi.
Ưu tiên
5
~も
cũng
Tôi cũng là người Việt Nam.
Ưu tiên
6
~と
và, với
Tôi đi đến trường với bạn.
Ưu tiên

Trợ từ quan trọng

N5 đọc hiểu và Kaiwa đều dùng rất nhiều.

7
~は
đánh dấu chủ đề
Tôi đang học tiếng Nhật.
Ưu tiên
8
~が
đánh dấu chủ ngữ, nhấn mạnh
Trời đang mưa.
Ưu tiên
9
~を
đánh dấu tân ngữ
Tôi uống nước.
Ưu tiên
10
~に
thời gian, nơi đến, đối tượng
Tôi thức dậy lúc 7 giờ.
Ưu tiên
11
~で
địa điểm hành động, phương tiện
Tôi đi bằng tàu điện.
Ưu tiên
12
~へ
hướng đi
Tôi đi Nhật.
Ưu tiên
13
~から
từ, vì
Tôi đi bộ từ ga.
Ưu tiên
14
~まで
đến
Tôi làm việc đến 5 giờ.
Ưu tiên

Động từ & thời gian

Dùng để nói hiện tại, quá khứ, phủ định.

15
~ます
làm gì, dạng lịch sự
Tôi làm việc mỗi ngày.
Ưu tiên
16
~ません
không làm
Hôm nay tôi không đi.
Ưu tiên
17
~ました
đã làm
Hôm qua tôi đã học.
Ưu tiên
18
~ませんでした
đã không làm
Hôm qua tôi đã không đi.
Ưu tiên
19
~ています
đang làm, trạng thái
Bây giờ tôi đang ăn cơm.
Ưu tiên
20
~ましょう
cùng làm nào
Cùng học nào.
Ưu tiên
21
~ませんか
rủ rê lịch sự
Bạn đi cùng tôi không?
Ưu tiên

Muốn, xin phép, yêu cầu

Dùng nhiều khi đi làm, mua sắm, hỏi người Nhật.

22
~たいです
muốn làm
Tôi muốn đi Nhật.
Ưu tiên
23
~がほしいです
muốn có
Tôi muốn có cái cặp mới.
Ưu tiên
24
~てもいいです
được phép làm
Tôi chụp ảnh ở đây được không?
Ưu tiên
25
~てはいけません
không được làm
Không được hút thuốc ở đây.
Ưu tiên
26
~てください
hãy làm
Hãy nói lại một lần nữa.
Ưu tiên
27
~ないでください
xin đừng làm
Xin đừng chụp ảnh.
Ưu tiên

Tồn tại, vị trí, số lượng

Dùng để nói có gì, ở đâu, bao nhiêu.

28
~があります
có đồ vật, sự việc
Trên bàn có sách.
Ưu tiên
29
~がいます
có người, động vật
Ở công viên có mèo.
Ưu tiên
30
~は~にあります
vật ở đâu
Nhà vệ sinh ở bên phải.
Ưu tiên
31
~は~にいます
người, động vật ở đâu
Mẹ tôi đang ở nhà.
Ưu tiên
32
~に~があります
ở đâu có cái gì
Trong phòng có tivi.
Ưu tiên
33
~だけ
chỉ
Tôi chỉ uống nước.
34
~ぐらい
khoảng
Tôi đợi khoảng 10 phút.
Ưu tiên

Nối câu & lý do

Giúp câu nói dài hơn, tự nhiên hơn.

35
~て
nối hành động
Sáng tôi dậy rồi đi học.
Ưu tiên
36
~から
vì, sau khi
Vì nóng nên tôi uống nước.
Ưu tiên
37
~ので
vì, do, nên
Vì trời mưa nên tôi không đi.
38
~そして
và sau đó
Tôi ăn cơm, rồi học.
Ưu tiên
39
~でも
nhưng
Tiếng Nhật khó, nhưng vui.
Ưu tiên
40
~それから
sau đó
Tôi mua sắm, sau đó về.
Ưu tiên

So sánh & mức độ

N5 hay hỏi trong hội thoại và đọc hiểu.

41
~より
hơn
Nhật lạnh hơn Việt Nam.
Ưu tiên
42
~のほうが
phía... hơn
Đi tàu tiện hơn.
Ưu tiên
43
~ほど~ない
không bằng
Hôm nay không lạnh bằng hôm qua.
44
いちばん
nhất
Tôi thích sushi nhất.
Ưu tiên
45
~すぎます
quá
Cái cặp này quá đắt.
Ưu tiên

Tính từ N5 quan trọng

Học theo câu ngắn để biết dùng ngay trong hội thoại.

1
大きい
おおきい
to, lớn
Tính từ i
Căn phòng này lớn.
Ưu tiên
2
小さい
ちいさい
nhỏ
Tính từ i
Cái cặp này nhỏ.
Ưu tiên
3
新しい
あたらしい
mới
Tính từ i
Tôi đã mua giày mới.
Ưu tiên
4
古い
ふるい
Tính từ i
Căn nhà này cũ.
Ưu tiên
5
高い
たかい
cao, đắt
Tính từ i
Cái đồng hồ này đắt.
Ưu tiên
6
安い
やすい
rẻ
Tính từ i
Cửa hàng này rẻ.
Ưu tiên
7
暑い
あつい
nóng thời tiết
Tính từ i
Hôm nay trời nóng.
Ưu tiên
8
寒い
さむい
lạnh thời tiết
Tính từ i
Hokkaido lạnh.
Ưu tiên
9
熱い
あつい
nóng đồ vật
Tính từ i
Trà này nóng.
Ưu tiên
10
冷たい
つめたい
lạnh đồ vật
Tính từ i
Tôi muốn uống nước lạnh.
Ưu tiên
11
難しい
むずかしい
khó
Tính từ i
Tiếng Nhật khó.
Ưu tiên
12
易しい
やさしい
dễ
Tính từ i
Câu hỏi này dễ.
13
面白い
おもしろい
thú vị
Tính từ i
Bộ phim này thú vị.
Ưu tiên
14
つまらない
つまらない
chán
Tính từ i
Câu chuyện này chán.
15
忙しい
いそがしい
bận
Tính từ i
Hôm nay tôi bận.
Ưu tiên
16
楽しい
たのしい
vui
Tính từ i
Du lịch rất vui.
Ưu tiên
17
美味しい
おいしい
ngon
Tính từ i
Mì ramen này ngon.
Ưu tiên
18
まずい
まずい
dở, không ngon
Tính từ i
Món này không ngon.
19
甘い
あまい
ngọt
Tính từ i
Cái bánh này ngọt.
Ưu tiên
20
辛い
からい
cay
Tính từ i
Kimchi cay.
Ưu tiên
21
重い
おもい
nặng
Tính từ i
Hành lý này nặng.
Ưu tiên
22
軽い
かるい
nhẹ
Tính từ i
Cái cặp này nhẹ.
Ưu tiên
23
早い
はやい
sớm
Tính từ i
Tôi dậy sớm buổi sáng.
Ưu tiên
24
速い
はやい
nhanh tốc độ
Tính từ i
Shinkansen nhanh.
Ưu tiên
25
遅い
おそい
muộn, chậm
Tính từ i
Hôm nay tôi về muộn.
Ưu tiên
26
近い
ちかい
gần
Tính từ i
Ga ở gần.
Ưu tiên
27
遠い
とおい
xa
Tính từ i
Trường ở xa.
Ưu tiên
28
長い
ながい
dài
Tính từ i
Con đường này dài.
29
短い
みじかい
ngắn
Tính từ i
Kỳ nghỉ ngắn.
30
広い
ひろい
rộng
Tính từ i
Công viên này rộng.
Ưu tiên
31
狭い
せまい
hẹp
Tính từ i
Căn phòng này hẹp.
Ưu tiên
32
明るい
あかるい
sáng, vui vẻ
Tính từ i
Căn phòng này sáng.
33
暗い
くらい
tối, u ám
Tính từ i
Bên ngoài tối.
34
いい
いい
tốt
Tính từ i
Quán này tốt.
Ưu tiên
35
悪い
わるい
xấu, tệ
Tính từ i
Hôm nay thời tiết xấu.
Ưu tiên
36
多い
おおい
nhiều
Tính từ i
Tokyo đông người.
Ưu tiên
37
少ない
すくない
ít
Tính từ i
Hôm nay ít khách.
Ưu tiên
38
きれい
きれい
đẹp, sạch
Tính từ na
Căn phòng này sạch đẹp.
Ưu tiên
39
静か
しずか
yên tĩnh
Tính từ na
Thị trấn này yên tĩnh.
Ưu tiên
40
にぎやか
にぎやか
náo nhiệt
Tính từ na
Shinjuku náo nhiệt.
Ưu tiên
41
便利
べん り
tiện lợi
Tính từ na
Combini rất tiện.
Ưu tiên
42
元気
げん き
khỏe, năng động
Tính từ na
Mẹ tôi khỏe.
Ưu tiên
43
親切
しん せつ
tử tế
Tính từ na
Thầy cô rất tử tế.
Ưu tiên
44
有名
ゆう めい
nổi tiếng
Tính từ na
Núi Phú Sĩ nổi tiếng.
Ưu tiên
45
好き
すき
thích
Tính từ na
Tôi thích món Nhật.
Ưu tiên
46
嫌い
きらい
ghét, không thích
Tính từ na
Tôi ghét côn trùng.
Ưu tiên
47
上手
じょう ず
giỏi
Tính từ na
Anh ấy hát giỏi.
Ưu tiên
48
下手
へた
kém
Tính từ na
Tôi nấu ăn kém.
49
大丈夫
だい じょうぶ
ổn, không sao
Tính từ na
Tôi không sao.
Ưu tiên
50
簡単
かん たん
đơn giản
Tính từ na
Bài kiểm tra này đơn giản.
Ưu tiên

Phó từ N5 quan trọng

Những từ làm câu nói tự nhiên hơn: rất, một chút, thường, chưa, đã, ngay...

1
とても
とても
rất
Phó từ
Hôm nay rất lạnh.
Ưu tiên
2
たいへん
たいへん
rất, vất vả
Phó từ
Công việc vất vả.
Ưu tiên
3
少し
すこし
một chút
Phó từ
Tôi hiểu tiếng Nhật một chút.
Ưu tiên
4
ちょっと
ちょっと
một chút
Phó từ
Hãy đợi một chút.
Ưu tiên
5
あまり
あまり
không... lắm
Phó từ
Tôi không ăn thịt lắm.
Ưu tiên
6
全然
ぜん ぜん
hoàn toàn không
Phó từ
Tôi hoàn toàn không hiểu Kanji.
Ưu tiên
7
よく
よく
thường, giỏi
Phó từ
Tôi thường đi combini.
Ưu tiên
8
時々
とき どき
thỉnh thoảng
Phó từ
Thỉnh thoảng tôi xem phim.
Ưu tiên
9
いつも
いつも
luôn luôn
Phó từ
Tôi luôn dậy lúc 7 giờ.
Ưu tiên
10
たいてい
たいてい
thường thường
Phó từ
Tôi thường học ở nhà.
Ưu tiên
11
もう
もう
đã, rồi
Phó từ
Tôi đã ăn cơm rồi.
Ưu tiên
12
まだ
まだ
vẫn, chưa
Phó từ
Tôi vẫn chưa làm bài tập.
Ưu tiên
13
すぐ
すぐ
ngay lập tức
Phó từ
Tôi sẽ đi ngay.
Ưu tiên
14
ゆっくり
ゆっくり
chậm rãi, thong thả
Phó từ
Hãy nói chậm thôi.
Ưu tiên
15
早く
はやく
nhanh, sớm
Phó từ
Hãy đến sớm.
Ưu tiên
16
まっすぐ
まっすぐ
thẳng
Phó từ
Hãy đi thẳng.
Ưu tiên
17
一緒に
いっ しょ に
cùng nhau
Phó từ
Cùng học nhé.
Ưu tiên
18
一人で
ひとり で
một mình
Phó từ
Tôi đã đến Nhật một mình.
Ưu tiên
19
全部
ぜん ぶ
toàn bộ
Phó từ
Tôi đã ăn hết.
Ưu tiên
20
半分
はん ぶん
một nửa
Phó từ
Cho tôi một nửa.
21
本当に
ほんとう に
thật sự
Phó từ
Thật sự cảm ơn bạn.
Ưu tiên
22
たくさん
たくさん
nhiều
Phó từ
Tôi nói tiếng Nhật nhiều.
Ưu tiên
23
もっと
もっと
hơn nữa
Phó từ
Tôi muốn học nhiều hơn nữa.
Ưu tiên
24
一番
いち ばん
nhất
Phó từ
Tôi thích sushi nhất.
Ưu tiên
25
どうぞ
どうぞ
xin mời
Phó từ
Xin mời vào.
Ưu tiên
26
どうも
どうも
cảm ơn / rất
Phó từ
Cảm ơn rất nhiều.
27
たぶん
たぶん
có lẽ
Phó từ
Có lẽ trời mưa.
Ưu tiên
28
どうして
どうして
tại sao
Phó từ
Tại sao bạn học tiếng Nhật?
Ưu tiên
29
どのくらい
どのくらい
bao lâu, bao nhiêu
Phó từ
Bạn ở Nhật bao lâu?
Ưu tiên
30
これから
これから
từ bây giờ
Phó từ
Từ bây giờ tôi sẽ học.
Ưu tiên
Cách học nhanh: mỗi ngày học 10 mẫu hoặc 10 từ, đọc to câu ví dụ 3 lần, sau đó tự thay một từ khác vào câu. Ví dụ: この部屋は大きいです → この店は大きいです. Học N5 mà nói được câu ngắn trước thì lên N4, N3 sẽ nhẹ hơn rất nhiều.

Cháy hết mình nhé!
Nasi ~

Dang nhap de luu ghi chu va danh dau yeu thich

Dang nhap