1
行く
いく
đi
毎日、学校へ行きます。
Mỗi ngày tôi đi đến trường.
2
来る
くる
đến
友達が家に来ます。
Bạn tôi đến nhà.
3
帰る
かえる
về
六時に家へ帰ります。
Tôi về nhà lúc 6 giờ.
4
食べる
たべる
ăn
朝、パンを食べます。
Buổi sáng tôi ăn bánh mì.
5
飲む
のむ
uống
水を飲みます。
Tôi uống nước.
6
見る
みる
xem, nhìn
夜、テレビを見ます。
Buổi tối tôi xem TV.
7
聞く
きく
nghe, hỏi
先生の話を聞きます。
Tôi nghe lời thầy/cô nói.
8
話す
はなす
nói chuyện
友達と日本語で話します。
Tôi nói chuyện bằng tiếng Nhật với bạn.
9
読む
よむ
đọc
図書館で本を読みます。
Tôi đọc sách ở thư viện.
10
書く
かく
viết
ノートに名前を書きます。
Tôi viết tên vào vở.
11
買う
かう
mua
駅で切符を買います。
Tôi mua vé ở nhà ga.
12
売る
うる
bán
この店はパンを売っています。
Cửa hàng này bán bánh mì.
13
使う
つかう
sử dụng
毎日、パソコンを使います。
Tôi sử dụng máy tính mỗi ngày.
14
する
する
làm
日曜日に勉強をします。
Chủ nhật tôi học bài.
15
ある
ある
có (đồ vật)
机の上に本があります。
Có quyển sách trên bàn.
16
いる
いる
có (người, động vật)
部屋に猫がいます。
Có một con mèo trong phòng.
17
起きる
おきる
thức dậy
毎朝七時に起きます。
Mỗi sáng tôi thức dậy lúc 7 giờ.
18
寝る
ねる
ngủ
毎晩十一時に寝ます。
Mỗi tối tôi ngủ lúc 11 giờ.
19
働く
はたらく
làm việc
父は会社で働いています。
Bố tôi làm việc ở công ty.
20
休む
やすむ
nghỉ ngơi
今日は家で休みます。
Hôm nay tôi nghỉ ở nhà.
21
会う
あう
gặp
駅で友達に会います。
Tôi gặp bạn ở nhà ga.
22
待つ
まつ
đợi
ここで少し待ってください。
Hãy đợi một chút ở đây.
23
立つ
たつ
đứng
ドアの前に立っています。
Tôi đang đứng trước cửa.
24
座る
すわる
ngồi
この椅子に座ってください。
Hãy ngồi vào chiếc ghế này.
25
入る
はいる
vào
教室に入ります。
Tôi vào lớp học.
26
出る
でる
ra, xuất hiện
七時に家を出ます。
Tôi ra khỏi nhà lúc 7 giờ.
27
開ける
あける
mở
窓を開けてください。
Hãy mở cửa sổ.
28
閉める
しめる
đóng
ドアを閉めてください。
Hãy đóng cửa.
29
教える
おしえる
dạy, chỉ cho
先生が日本語を教えます。
Giáo viên dạy tiếng Nhật.
30
習う
ならう
học (từ ai đó)
学校で日本語を習います。
Tôi học tiếng Nhật ở trường.
31
分かる
わかる
hiểu
この言葉の意味が分かります。
Tôi hiểu nghĩa của từ này.
32
忘れる
わすれる
quên
宿題を忘れました。
Tôi đã quên bài tập về nhà.
33
持つ
もつ
cầm, mang
かばんを持っています。
Tôi đang cầm/mang túi.
34
取る
とる
lấy
机の上の本を取ります。
Tôi lấy quyển sách trên bàn.
35
置く
おく
đặt, để
本を机の上に置きます。
Tôi đặt sách lên bàn.
36
作る
つくる
làm, tạo ra
母は晩ご飯を作ります。
Mẹ tôi nấu bữa tối.
37
手伝う
てつだう
giúp đỡ
母の料理を手伝います。
Tôi giúp mẹ nấu ăn.
38
歩く
あるく
đi bộ
駅まで歩きます。
Tôi đi bộ đến ga.
39
走る
はしる
chạy
公園で走ります。
Tôi chạy trong công viên.
40
泳ぐ
およぐ
bơi
夏に海で泳ぎます。
Mùa hè tôi bơi ở biển.
41
学生
がくせい
học sinh, sinh viên
これは学生です。
Đây là “học sinh, sinh viên”.
42
先生
せんせい
giáo viên
これは先生です。
Đây là “giáo viên”.
43
学校
がっこう
trường học
これは学校です。
Đây là “trường học”.
44
会社
かいしゃ
công ty
これは会社です。
Đây là “công ty”.
45
仕事
しごと
công việc
これは仕事です。
Đây là “công việc”.
46
友達
ともだち
bạn bè
これは友達です。
Đây là “bạn bè”.
47
家族
かぞく
gia đình
これは家族です。
Đây là “gia đình”.
48
父
ちち
bố (của mình)
これは父です。
Đây là “bố (của mình)”.
49
母
はは
mẹ (của mình)
これは母です。
Đây là “mẹ (của mình)”.
50
人
ひと
người
これは人です。
Đây là “người”.
51
子ども
こども
trẻ em
これは子どもです。
Đây là “trẻ em”.
52
男
おとこ
đàn ông
これは男です。
Đây là “đàn ông”.
53
女
おんな
phụ nữ
これは女です。
Đây là “phụ nữ”.
54
名前
なまえ
tên
これは名前です。
Đây là “tên”.
55
国
くに
đất nước
これは国です。
Đây là “đất nước”.
56
日本
にほん
Nhật Bản
これは日本です。
Đây là “Nhật Bản”.
57
部屋
へや
căn phòng
これは部屋です。
Đây là “căn phòng”.
58
家
いえ
nhà
これは家です。
Đây là “nhà”.
59
駅
えき
nhà ga
これは駅です。
Đây là “nhà ga”.
60
電車
でんしゃ
tàu điện
これは電車です。
Đây là “tàu điện”.
61
車
くるま
ô tô
これは車です。
Đây là “ô tô”.
62
自転車
じてんしゃ
xe đạp
これは自転車です。
Đây là “xe đạp”.
63
バス
バス
xe buýt
これはバスです。
Đây là “xe buýt”.
64
魚
さかな
cá
これは魚です。
Đây là “cá”.
65
野菜
やさい
rau củ
これは野菜です。
Đây là “rau củ”.
66
天気
てんき
thời tiết
これは天気です。
Đây là “thời tiết”.
67
雨
あめ
mưa
これは雨です。
Đây là “mưa”.
68
雪
ゆき
tuyết
これは雪です。
Đây là “tuyết”.
69
風
かぜ
gió
これは風です。
Đây là “gió”.
70
晴れ
はれ
trời nắng
これは晴れです。
Đây là “trời nắng”.
71
曇り
くもり
trời nhiều mây
これは曇りです。
Đây là “trời nhiều mây”.
72
春
はる
mùa xuân
これは春です。
Đây là “mùa xuân”.
73
夏
なつ
mùa hè
これは夏です。
Đây là “mùa hè”.
74
秋
あき
mùa thu
これは秋です。
Đây là “mùa thu”.
75
冬
ふゆ
mùa đông
これは冬です。
Đây là “mùa đông”.
76
山
やま
núi
これは山です。
Đây là “núi”.
77
川
かわ
sông
これは川です。
Đây là “sông”.
78
海
うみ
biển
これは海です。
Đây là “biển”.
79
空
そら
bầu trời
これは空です。
Đây là “bầu trời”.
80
花
はな
hoa
これは花です。
Đây là “hoa”.
81
木
き
cây
これは木です。
Đây là “cây”.
82
犬
いぬ
chó
これは犬です。
Đây là “chó”.
83
猫
ねこ
mèo
これは猫です。
Đây là “mèo”.
84
公園
こうえん
công viên
これは公園です。
Đây là “công viên”.
85
町
まち
thành phố, phố
これは町です。
Đây là “thành phố, phố”.
86
果物
くだもの
trái cây
これは果物です。
Đây là “trái cây”.
87
卵
たまご
trứng
これは卵です。
Đây là “trứng”.
88
時間
じかん
thời gian
これは時間です。
Đây là “thời gian”.
89
お金
おかね
tiền
これはお金です。
Đây là “tiền”.
90
旅行
りょこう
du lịch
これは旅行です。
Đây là “du lịch”.
91
宿題
しゅくだい
bài tập về nhà
これは宿題です。
Đây là “bài tập về nhà”.
92
試験
しけん
kỳ thi
これは試験です。
Đây là “kỳ thi”.
93
質問
しつもん
câu hỏi
これは質問です。
Đây là “câu hỏi”.
94
答え
こたえ
câu trả lời
これは答えです。
Đây là “câu trả lời”.
95
電話
でんわ
điện thoại
これは電話です。
Đây là “điện thoại”.
96
写真
しゃしん
ảnh
これは写真です。
Đây là “ảnh”.
97
音楽
おんがく
âm nhạc
これは音楽です。
Đây là “âm nhạc”.
98
映画
えいが
phim
これは映画です。
Đây là “phim”.
99
料理
りょうり
món ăn, nấu ăn
これは料理です。
Đây là “món ăn, nấu ăn”.
100
勉強
べんきょう
học tập
これは勉強です。
Đây là “học tập”.
101
練習
れんしゅう
luyện tập
これは練習です。
Đây là “luyện tập”.
102
運動
うんどう
vận động, thể thao
これは運動です。
Đây là “vận động, thể thao”.
103
散歩
さんぽ
đi dạo
これは散歩です。
Đây là “đi dạo”.
104
買い物
かいもの
mua sắm
これは買い物です。
Đây là “mua sắm”.
105
洗濯
せんたく
giặt giũ
これは洗濯です。
Đây là “giặt giũ”.
106
掃除
そうじ
dọn dẹp
これは掃除です。
Đây là “dọn dẹp”.
107
結婚
けっこん
kết hôn
これは結婚です。
Đây là “kết hôn”.
108
誕生日
たんじょうび
sinh nhật
これは誕生日です。
Đây là “sinh nhật”.
109
住所
じゅうしょ
địa chỉ
これは住所です。
Đây là “địa chỉ”.
110
切符
きっぷ
vé tàu, vé xe
これは切符です。
Đây là “vé tàu, vé xe”.
111
地図
ちず
bản đồ
これは地図です。
Đây là “bản đồ”.
112
荷物
にもつ
hành lý
これは荷物です。
Đây là “hành lý”.
113
建物
たてもの
tòa nhà
これは建物です。
Đây là “tòa nhà”.
114
窓
まど
cửa sổ
これは窓です。
Đây là “cửa sổ”.
115
電気
でんき
điện, đèn điện
これは電気です。
Đây là “điện, đèn điện”.
116
冷蔵庫
れいぞうこ
tủ lạnh
これは冷蔵庫です。
Đây là “tủ lạnh”.
117
台所
だいどころ
nhà bếp
これは台所です。
Đây là “nhà bếp”.
118
トイレ
トイレ
nhà vệ sinh
これはトイレです。
Đây là “nhà vệ sinh”.
119
お風呂
おふろ
bồn tắm, phòng tắm
これはお風呂です。
Đây là “bồn tắm, phòng tắm”.
120
庭
にわ
sân vườn
これは庭です。
Đây là “sân vườn”.
121
出来る
できる
có thể, làm được
これは出来るです。
Đây là “có thể, làm được”.
122
乗る
のる
lên, đi (xe)
これは乗るです。
Đây là “lên, đi (xe)”.
123
降りる
おりる
xuống (xe)
これは降りるです。
Đây là “xuống (xe)”.
124
着る
きる
mặc (áo)
これは着るです。
Đây là “mặc (áo)”.
125
借りる
かりる
mượn
これは借りるです。
Đây là “mượn”.
126
貸す
かす
cho mượn
これは貸すです。
Đây là “cho mượn”.
127
返す
かえす
trả lại
これは返すです。
Đây là “trả lại”.
128
呼ぶ
よぶ
gọi
これは呼ぶです。
Đây là “gọi”.
129
入れる
いれる
cho vào, bỏ vào
これは入れるです。
Đây là “cho vào, bỏ vào”.
130
深い
ふかい
sâu
これは深いです。
Cái này sâu.
131
危ない
あぶない
nguy hiểm
これは危ないです。
Cái này nguy hiểm.
132
大切
たいせつ
quan trọng
これは大切です。
Đây là “quan trọng”.
133
重い
おもい
nặng
これは重いです。
Cái này nặng.
134
軽い
かるい
nhẹ
これは軽いです。
Cái này nhẹ.
135
広い
ひろい
rộng
これは広いです。
Cái này rộng.
136
狭い
せまい
hẹp
これは狭いです。
Cái này hẹp.
137
明るい
あかるい
sáng, vui vẻ
これは明るいです。
Cái này sáng, vui vẻ.
138
暗い
くらい
tối, u ám
これは暗いです。
Cái này tối, u ám.
139
歌
うた
bài hát
これは歌です。
Đây là “bài hát”.
140
番号
ばんごう
số, mã số
これは番号です。
Đây là “số, mã số”.
141
何
なに/なん
cái gì
これは何です。
Đây là “cái gì”.
142
誰
だれ
ai
これは誰です。
Đây là “ai”.
143
いつ
いつ
khi nào
これはいつです。
Đây là “khi nào”.
144
なぜ
なぜ
tại sao
これはなぜです。
Đây là “tại sao”.
145
どう
どう
như thế nào
これはどうです。
Đây là “như thế nào”.
146
この
この
cái này (trước danh từ)
これはこのです。
Đây là “cái này (trước danh từ)”.
147
その
その
cái đó (trước danh từ)
これはそのです。
Đây là “cái đó (trước danh từ)”.
148
あの
あの
cái kia (trước danh từ)
これはあのです。
Đây là “cái kia (trước danh từ)”.
149
毎日
まいにち
mỗi ngày
これは毎日です。
Đây là “mỗi ngày”.
150
毎週
まいしゅう
mỗi tuần
これは毎週です。
Đây là “mỗi tuần”.
151
毎月
まいつき
mỗi tháng
これは毎月です。
Đây là “mỗi tháng”.
152
全部
ぜんぶ
toàn bộ
これは全部です。
Đây là “toàn bộ”.
153
みんな
みんな
mọi người
これはみんなです。
Đây là “mọi người”.
154
同じ
おなじ
giống nhau
これは同じです。
Đây là “giống nhau”.
155
色々
いろいろ
nhiều loại
これは色々です。
Đây là “nhiều loại”.
156
次
つぎ
tiếp theo
これは次です。
Đây là “tiếp theo”.
157
先
さき
trước, phía trước
これは先です。
Đây là “trước, phía trước”.
158
丈夫
じょうぶ
bền, chắc chắn
これは丈夫です。
Đây là “bền, chắc chắn”.
159
弱い
よわい
yếu
これは弱いです。
Cái này yếu.
160
不便
ふべん
bất tiện
これは不便です。
Đây là “bất tiện”.
161
便利
べんり
tiện lợi
これは便利です。
Đây là “tiện lợi”.
162
近く
ちかく
gần
これは近くです。
Đây là “gần”.
163
遠い
とおい
xa
これは遠いです。
Cái này xa.
164
村
むら
ngôi làng
これは村です。
Đây là “ngôi làng”.
165
履く
はく
mang (giày, quần)
これは履くです。
Đây là “mang (giày, quần)”.
166
いつも
いつも
luôn luôn
私はいつも日本語を勉強します。
Tôi dùng “いつも” trong câu này khi học tiếng Nhật.
167
よく
よく
thường xuyên
私はよく日本語を勉強します。
Tôi dùng “よく” trong câu này khi học tiếng Nhật.
168
時々
ときどき
thỉnh thoảng
私は時々日本語を勉強します。
Tôi dùng “時々” trong câu này khi học tiếng Nhật.
169
あまり
あまり
không mấy (+ phủ định)
私はあまり日本語を勉強します。
Tôi dùng “あまり” trong câu này khi học tiếng Nhật.
170
ぜんぜん
ぜんぜん
hoàn toàn không
私はぜんぜん日本語を勉強します。
Tôi dùng “ぜんぜん” trong câu này khi học tiếng Nhật.
171
とても
とても
rất
私はとても日本語を勉強します。
Tôi dùng “とても” trong câu này khi học tiếng Nhật.
172
少し
すこし
một ít
私は少し日本語を勉強します。
Tôi dùng “少し” trong câu này khi học tiếng Nhật.
173
たくさん
たくさん
nhiều
私はたくさん日本語を勉強します。
Tôi dùng “たくさん” trong câu này khi học tiếng Nhật.
174
もう
もう
đã, thêm nữa
私はもう日本語を勉強します。
Tôi dùng “もう” trong câu này khi học tiếng Nhật.
175
まだ
まだ
vẫn còn, chưa
私はまだ日本語を勉強します。
Tôi dùng “まだ” trong câu này khi học tiếng Nhật.
176
すぐ
すぐ
ngay lập tức
私はすぐ日本語を勉強します。
Tôi dùng “すぐ” trong câu này khi học tiếng Nhật.
177
一緒に
いっしょに
cùng nhau
私は一緒に日本語を勉強します。
Tôi dùng “一緒に” trong câu này khi học tiếng Nhật.
178
もちろん
もちろん
tất nhiên
私はもちろん日本語を勉強します。
Tôi dùng “もちろん” trong câu này khi học tiếng Nhật.
179
たぶん
たぶん
có lẽ
私はたぶん日本語を勉強します。
Tôi dùng “たぶん” trong câu này khi học tiếng Nhật.
180
本当に
ほんとうに
thật sự
私は本当に日本語を勉強します。
Tôi dùng “本当に” trong câu này khi học tiếng Nhật.
181
まず
まず
trước tiên
私はまず日本語を勉強します。
Tôi dùng “まず” trong câu này khi học tiếng Nhật.
182
一番
いちばん
nhất, số một
私は一番日本語を勉強します。
Tôi dùng “一番” trong câu này khi học tiếng Nhật.
183
ぜひ
ぜひ
nhất định
私はぜひ日本語を勉強します。
Tôi dùng “ぜひ” trong câu này khi học tiếng Nhật.
184
朝
あさ
buổi sáng
これは朝です。
Đây là “buổi sáng”.
185
昼
ひる
buổi trưa
これは昼です。
Đây là “buổi trưa”.
186
夜
よる
buổi tối
これは夜です。
Đây là “buổi tối”.
187
今日
きょう
hôm nay
これは今日です。
Đây là “hôm nay”.
188
明日
あした
ngày mai
これは明日です。
Đây là “ngày mai”.
189
昨日
きのう
hôm qua
これは昨日です。
Đây là “hôm qua”.
190
今週
こんしゅう
tuần này
これは今週です。
Đây là “tuần này”.
191
来週
らいしゅう
tuần sau
これは来週です。
Đây là “tuần sau”.
192
先週
せんしゅう
tuần trước
これは先週です。
Đây là “tuần trước”.
193
今月
こんげつ
tháng này
これは今月です。
Đây là “tháng này”.
194
来月
らいげつ
tháng sau
これは来月です。
Đây là “tháng sau”.
195
先月
せんげつ
tháng trước
これは先月です。
Đây là “tháng trước”.
196
今年
ことし
năm nay
これは今年です。
Đây là “năm nay”.
197
来年
らいねん
năm sau
これは来年です。
Đây là “năm sau”.
198
去年
きょねん
năm ngoái
これは去年です。
Đây là “năm ngoái”.
199
月曜日
げつようび
Thứ Hai
これは月曜日です。
Đây là “Thứ Hai”.
200
火曜日
かようび
Thứ Ba
これは火曜日です。
Đây là “Thứ Ba”.
201
水曜日
すいようび
Thứ Tư
これは水曜日です。
Đây là “Thứ Tư”.
202
木曜日
もくようび
Thứ Năm
これは木曜日です。
Đây là “Thứ Năm”.
203
金曜日
きんようび
Thứ Sáu
これは金曜日です。
Đây là “Thứ Sáu”.
204
土曜日
どようび
Thứ Bảy
これは土曜日です。
Đây là “Thứ Bảy”.
205
日曜日
にちようび
Chủ nhật
これは日曜日です。
Đây là “Chủ nhật”.
206
大きい
おおきい
to, lớn
これは大きいです。
Cái này to, lớn.
207
小さい
ちいさい
nhỏ
これは小さいです。
Cái này nhỏ.
208
多い
おおい
nhiều
これは多いです。
Cái này nhiều.
209
少ない
すくない
ít
これは少ないです。
Cái này ít.
210
高い
たかい
cao, đắt
これは高いです。
Cái này cao, đắt.
211
安い
やすい
rẻ
これは安いです。
Cái này rẻ.
212
新しい
あたらしい
mới
これは新しいです。
Cái này mới.
213
古い
ふるい
cũ
これは古いです。
Cái này cũ.
214
長い
ながい
dài
これは長いです。
Cái này dài.
215
短い
みじかい
ngắn
これは短いです。
Cái này ngắn.
216
暑い
あつい
nóng (thời tiết)
これは暑いです。
Cái này nóng (thời tiết).
217
寒い
さむい
lạnh (thời tiết)
これは寒いです。
Cái này lạnh (thời tiết).
218
熱い
あつい
nóng (đồ vật)
これは熱いです。
Cái này nóng (đồ vật).
219
冷たい
つめたい
lạnh (đồ vật)
これは冷たいです。
Cái này lạnh (đồ vật).
220
良い
よい/いい
tốt
これは良いです。
Cái này tốt.
221
悪い
わるい
xấu, tệ
これは悪いです。
Cái này xấu, tệ.
222
面白い
おもしろい
thú vị
これは面白いです。
Cái này thú vị.
223
難しい
むずかしい
khó
これは難しいです。
Cái này khó.
224
易しい
やさしい
dễ
これは易しいです。
Cái này dễ.
225
早い
はやい
sớm, nhanh
これは早いです。
Cái này sớm, nhanh.
226
遅い
おそい
muộn, chậm
これは遅いです。
Cái này muộn, chậm.
227
好き
すき
thích
これは好きです。
Đây là “thích”.
228
嫌い
きらい
ghét
これは嫌いです。
Cái này ghét.
229
元気
げんき
khỏe mạnh
これは元気です。
Đây là “khỏe mạnh”.
230
有名
ゆうめい
nổi tiếng
これは有名です。
Đây là “nổi tiếng”.
231
上手
じょうず
giỏi
これは上手です。
Đây là “giỏi”.
232
下手
へた
kém
これは下手です。
Đây là “kém”.
233
静か
しずか
yên tĩnh
これは静かです。
Đây là “yên tĩnh”.
234
にぎやか
にぎやか
náo nhiệt
これはにぎやかです。
Đây là “náo nhiệt”.
235
きれい
きれい
đẹp, sạch
これはきれいです。
Cái này đẹp, sạch.
236
親切
しんせつ
tốt bụng
これは親切です。
Đây là “tốt bụng”.
237
大丈夫
だいじょうぶ
không sao, ổn
これは大丈夫です。
Đây là “không sao, ổn”.
238
暇
ひま
rảnh rỗi
これは暇です。
Đây là “rảnh rỗi”.
239
忙しい
いそがしい
bận rộn
これは忙しいです。
Cái này bận rộn.
240
左
ひだり
bên trái
これは左です。
Đây là “bên trái”.
241
右
みぎ
bên phải
これは右です。
Đây là “bên phải”.
242
前
まえ
phía trước
これは前です。
Đây là “phía trước”.
243
後ろ
うしろ
phía sau
これは後ろです。
Đây là “phía sau”.
244
中
なか
bên trong
これは中です。
Đây là “bên trong”.
245
外
そと
bên ngoài
これは外です。
Đây là “bên ngoài”.
246
上
うえ
bên trên
これは上です。
Đây là “bên trên”.
247
下
した
bên dưới
これは下です。
Đây là “bên dưới”.
248
隣
となり
bên cạnh
これは隣です。
Đây là “bên cạnh”.
249
向こう
むこう
phía bên kia
これは向こうです。
Đây là “phía bên kia”.
250
ここ
ここ
ở đây
これはここです。
Đây là “ở đây”.
251
そこ
そこ
ở đó
これはそこです。
Đây là “ở đó”.
252
あそこ
あそこ
ở đằng kia
これはあそこです。
Đây là “ở đằng kia”.
253
どこ
どこ
ở đâu?
これはどこです。
Đây là “ở đâu?”.
254
これ
これ
cái này
これはこれです。
Đây là “cái này”.
255
それ
それ
cái đó
これはそれです。
Đây là “cái đó”.
256
あれ
あれ
cái kia
これはあれです。
Đây là “cái kia”.
257
どれ
どれ
cái nào?
これはどれです。
Đây là “cái nào?”.
258
一
いち
1
これは一です。
Đây là “1”.
259
二
に
2
これは二です。
Đây là “2”.
260
三
さん
3
これは三です。
Đây là “3”.
261
四
よん/し
4
これは四です。
Đây là “4”.
262
五
ご
5
これは五です。
Đây là “5”.
263
六
ろく
6
これは六です。
Đây là “6”.
264
七
なな/しち
7
これは七です。
Đây là “7”.
265
八
はち
8
これは八です。
Đây là “8”.
266
九
きゅう/く
9
これは九です。
Đây là “9”.
267
十
じゅう
10
これは十です。
Đây là “10”.