271
健康
けん こう
sức khỏe
病院で健康について聞きました。
Tôi đã hỏi về “sức khỏe” ở bệnh viện.
272
病院
びょう いん
bệnh viện
病院で病院について聞きました。
Tôi đã hỏi về “bệnh viện” ở bệnh viện.
273
医者
い しゃ
bác sĩ
病院で医者について聞きました。
Tôi đã hỏi về “bác sĩ” ở bệnh viện.
274
看護師
かん ご し
y tá
病院で看護師について聞きました。
Tôi đã hỏi về “y tá” ở bệnh viện.
275
患者
かん じゃ
bệnh nhân
病院で患者について聞きました。
Tôi đã hỏi về “bệnh nhân” ở bệnh viện.
276
薬
くすり
thuốc
病院で薬について聞きました。
Tôi đã hỏi về “thuốc” ở bệnh viện.
277
薬局
やっ きょく
hiệu thuốc
病院で薬局について聞きました。
Tôi đã hỏi về “hiệu thuốc” ở bệnh viện.
278
診察
しん さつ
khám bệnh
病院で診察について聞きました。
Tôi đã hỏi về “khám bệnh” ở bệnh viện.
279
治療
ち りょう
điều trị
病院で治療について聞きました。
Tôi đã hỏi về “điều trị” ở bệnh viện.
280
検査
けん さ
kiểm tra, xét nghiệm
病院で検査について聞きました。
Tôi đã hỏi về “kiểm tra, xét nghiệm” ở bệnh viện.
281
受付
うけ つけ
quầy tiếp nhận
病院で受付について聞きました。
Tôi đã hỏi về “quầy tiếp nhận” ở bệnh viện.
282
保険証
ほ けん しょう
thẻ bảo hiểm
病院で保険証について聞きました。
Tôi đã hỏi về “thẻ bảo hiểm” ở bệnh viện.
283
病気
びょう き
bệnh tật
病院で病気について聞きました。
Tôi đã hỏi về “bệnh tật” ở bệnh viện.
284
風邪
かぜ
cảm cúm
病院で風邪について聞きました。
Tôi đã hỏi về “cảm cúm” ở bệnh viện.
285
熱
ねつ
sốt
病院で熱について聞きました。
Tôi đã hỏi về “sốt” ở bệnh viện.
286
咳
せき
ho
病院で咳について聞きました。
Tôi đã hỏi về “ho” ở bệnh viện.
287
頭痛
ず つう
đau đầu
病院で頭痛について聞きました。
Tôi đã hỏi về “đau đầu” ở bệnh viện.
288
腹痛
ふく つう
đau bụng
病院で腹痛について聞きました。
Tôi đã hỏi về “đau bụng” ở bệnh viện.
289
歯痛
し つう
đau răng
病院で歯痛について聞きました。
Tôi đã hỏi về “đau răng” ở bệnh viện.
290
怪我
けが
chấn thương
病院で怪我について聞きました。
Tôi đã hỏi về “chấn thương” ở bệnh viện.
291
血
ち
máu
病院で血について聞きました。
Tôi đã hỏi về “máu” ở bệnh viện.
292
心臓
しん ぞう
tim
病院で心臓について聞きました。
Tôi đã hỏi về “tim” ở bệnh viện.
293
胃
い
dạ dày
病院で胃について聞きました。
Tôi đã hỏi về “dạ dày” ở bệnh viện.
294
目
め
mắt
病院で目について聞きました。
Tôi đã hỏi về “mắt” ở bệnh viện.
295
耳
みみ
tai
病院で耳について聞きました。
Tôi đã hỏi về “tai” ở bệnh viện.
296
鼻
はな
mũi
病院で鼻について聞きました。
Tôi đã hỏi về “mũi” ở bệnh viện.
297
口
くち
miệng
病院で口について聞きました。
Tôi đã hỏi về “miệng” ở bệnh viện.
298
歯
は
răng
病院で歯について聞きました。
Tôi đã hỏi về “răng” ở bệnh viện.
299
顔
かお
khuôn mặt
病院で顔について聞きました。
Tôi đã hỏi về “khuôn mặt” ở bệnh viện.
300
首
くび
cổ
病院で首について聞きました。
Tôi đã hỏi về “cổ” ở bệnh viện.
301
肩
かた
vai
毎日の生活で肩をよく使います。
“vai” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
302
背中
せ なか
lưng
毎日の生活で背中をよく使います。
“lưng” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
303
手
て
tay
毎日の生活で手をよく使います。
“tay” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
304
指
ゆび
ngón tay
毎日の生活で指をよく使います。
“ngón tay” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
305
足
あし
chân
毎日の生活で足をよく使います。
“chân” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
306
胸
むね
ngực
毎日の生活で胸をよく使います。
“ngực” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
307
体
からだ
cơ thể
毎日の生活で体をよく使います。
“cơ thể” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
308
痛い
いたい
đau
毎日の生活で痛いをよく使います。
“đau” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
309
苦しい
くるしい
khó chịu, khó thở
毎日の生活で苦しいをよく使います。
“khó chịu, khó thở” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
310
気分が悪い
きぶん が わるい
thấy khó ở
毎日の生活で気分が悪いをよく使います。
“thấy khó ở” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
311
元気
げんき
khỏe mạnh
毎日の生活で元気をよく使います。
“khỏe mạnh” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
312
疲れる
つかれる
mệt mỏi
毎日、この言葉「疲れる」を使います。
Mỗi ngày tôi dùng từ “疲れる”.
313
眠い
ねむい
buồn ngủ
毎日の生活で眠いをよく使います。
“buồn ngủ” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
314
寝る
ねる
ngủ
毎日の生活で寝るをよく使います。
“ngủ” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
315
起きる
おきる
thức dậy
毎日、この言葉「起きる」を使います。
Mỗi ngày tôi dùng từ “起きる”.
316
休む
やすむ
nghỉ ngơi
毎日の生活で休むをよく使います。
“nghỉ ngơi” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
317
運動
うん どう
vận động
毎日の生活で運動をよく使います。
“vận động” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
318
散歩
さんぽ
đi bộ
毎日の生活で散歩をよく使います。
“đi bộ” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
319
食事
しょく じ
bữa ăn
毎日の生活で食事をよく使います。
“bữa ăn” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
320
栄養
えい よう
dinh dưỡng
毎日の生活で栄養をよく使います。
“dinh dưỡng” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
321
注射
ちゅう しゃ
tiêm
毎日の生活で注射をよく使います。
“tiêm” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
322
手術
しゅ じゅつ
phẫu thuật
毎日の生活で手術をよく使います。
“phẫu thuật” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
323
入院
にゅう いん
nhập viện
毎日の生活で入院をよく使います。
“nhập viện” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
324
退院
たい いん
xuất viện
毎日の生活で退院をよく使います。
“xuất viện” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
325
救急車
きゅうきゅう しゃ
xe cấp cứu
毎日の生活で救急車をよく使います。
“xe cấp cứu” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
326
救急病院
きゅうきゅう びょういん
bệnh viện cấp cứu
毎日の生活で救急病院をよく使います。
“bệnh viện cấp cứu” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
327
禁煙
きん えん
cấm hút thuốc
毎日の生活で禁煙をよく使います。
“cấm hút thuốc” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
328
健診
けん しん
khám sức khỏe
毎日の生活で健診をよく使います。
“khám sức khỏe” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
329
血圧
けつ あつ
huyết áp
毎日の生活で血圧をよく使います。
“huyết áp” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
330
体温
たい おん
nhiệt độ cơ thể
毎日の生活で体温をよく使います。
“nhiệt độ cơ thể” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
331
飲み薬
のみ ぐすり
thuốc uống
毎日の生活で飲み薬をよく使います。
“thuốc uống” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
332
塗り薬
ぬり ぐすり
thuốc bôi
毎日の生活で塗り薬をよく使います。
“thuốc bôi” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
333
食前
しょく ぜん
trước bữa ăn
毎日の生活で食前をよく使います。
“trước bữa ăn” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
334
食後
しょく ご
sau bữa ăn
毎日の生活で食後をよく使います。
“sau bữa ăn” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
335
朝食
ちょう しょく
bữa sáng
毎日の生活で朝食をよく使います。
“bữa sáng” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
336
昼食
ちゅう しょく
bữa trưa
毎日の生活で昼食をよく使います。
“bữa trưa” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
337
夕食
ゆう しょく
bữa tối
毎日の生活で夕食をよく使います。
“bữa tối” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
338
野菜
やさい
rau củ
毎日の生活で野菜をよく使います。
“rau củ” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
339
水分
すい ぶん
nước, chất lỏng
毎日の生活で水分をよく使います。
“nước, chất lỏng” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
340
睡眠
すい みん
giấc ngủ
毎日の生活で睡眠をよく使います。
“giấc ngủ” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
341
治る
なおる
khỏi bệnh
毎日の生活で治るをよく使います。
“khỏi bệnh” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
342
治す
なおす
chữa khỏi
毎日の生活で治すをよく使います。
“chữa khỏi” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
343
具合
ぐ あい
tình trạng sức khỏe
毎日の生活で具合をよく使います。
“tình trạng sức khỏe” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
344
心配
しんぱい
lo lắng
毎日の生活で心配をよく使います。
“lo lắng” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
345
安心
あんしん
yên tâm
毎日の生活で安心をよく使います。
“yên tâm” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
346
無理
むり
quá sức
毎日の生活で無理をよく使います。
“quá sức” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
347
必要
ひつ よう
cần thiết
毎日の生活で必要をよく使います。
“cần thiết” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
348
注意
ちゅう い
chú ý
毎日の生活で注意をよく使います。
“chú ý” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
349
大丈夫
だい じょうぶ
ổn, không sao
毎日の生活で大丈夫をよく使います。
“ổn, không sao” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
350
お大事に
お だいじ に
chúc mau khỏe
毎日の生活でお大事にをよく使います。
“chúc mau khỏe” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.