Trang chu Bai hoc Video San pham Goi hoc FAQ Tim kiem Dang nhap
400 từ N4 xuất hiện nhiều trong JLPT Học từ vựng theo nhóm.
N4 Mien phi

400 từ N4 xuất hiện nhiều trong JLPT Học từ vựng theo nhóm.

N4 xuất hiện nhiều trong JLPT

400 từ vựng tiếng Nhật N5/N4 - Nasi

400 từ vựng tiếng Nhật dễ dùng trong Kaiwa

Bản này đã tách cách đọc bằng khoảng trắng, ví dụ: 父親 = ちち おや, 母親 = はは おや.

① 仕事・職業 — Công việc & nghề nghiệp (1–50)

1
しごと
công việc
ちち会社かいしゃで仕事をしています。
Bố tôi đang làm việc ở công ty.
2
しょく ぎょう
nghề nghiệp
あなたの職業はなんですか。
Nghề nghiệp của bạn là gì?
3
かいしゃ いん
nhân viên công ty
あに東京とうきょうで会社員をしています。
Anh trai tôi là nhân viên công ty ở Tokyo.
4
しゃ いん
nhân viên
この会社かいしゃには外国人がいこくじんの社員もいます。
Công ty này cũng có nhân viên người nước ngoài.
5
てん いん
nhân viên cửa hàng
店員にサイズをきました。
Tôi đã hỏi nhân viên cửa hàng về kích cỡ.
6
こう じょう
nhà máy
ちちはこの工場ではたらいています。
Bố tôi làm việc tại nhà máy này.
7
しゃ ちょう
giám đốc
社長はいま会議中かいぎちゅうです。
Giám đốc hiện đang họp.
8
ぶ ちょう
trưởng phòng
部長に報告ほうこくしました。
Tôi đã báo cáo với trưởng phòng.
9
か ちょう
trưởng bộ phận
課長はいまきょうやすみです。
Hôm nay trưởng bộ phận nghỉ.
10
どう りょう
đồng nghiệp
仕事のあと、同僚と食事しょくじしました。
Sau giờ làm tôi đã ăn cùng đồng nghiệp.
11
じょう し
cấp trên
上司に相談そうだんしてみます。
Tôi sẽ thử trao đổi với cấp trên.
12
ぶ か
cấp dưới
かれには三人さんにんの部下がいます。
Anh ấy có ba cấp dưới.
13
きゃく
khách hàng
みせにはたくさんの客がいます。
Trong cửa hàng có rất nhiều khách.
14
おきゃく さま
quý khách
お客様はこちらでお待ちください。
Quý khách vui lòng đợi ở đây.
15
めん せつ
phỏng vấn
明日あした会社かいしゃの面接があります。
Ngày mai tôi có buổi phỏng vấn công ty.
16
きゅう じん
tuyển dụng
インターネットで求人をさがしています。
Tôi đang tìm thông tin tuyển dụng trên Internet.
17
きゅう りょう
lương
毎月まいげつ二十五日にじゅうごにちに給料をもらいます。
Tôi nhận lương vào ngày 25 hằng tháng.
18
じ きゅう
lương theo giờ
このアルバイトは時給がたかいです。
Công việc làm thêm này có lương theo giờ cao.
19
ざん ぎょう
tăng ca
いまきょう二時間にじかん残業しました。
Hôm nay tôi đã tăng ca hai tiếng.
20
しゅっ ちょう
công tác
来週らいしゅう大阪おおさかへ出張します。
Tuần sau tôi đi công tác Osaka.
21
きゅう けい
nghỉ giải lao
十二時じゅうにじから一時間いちじかん休憩します。
Tôi nghỉ giải lao một tiếng từ 12 giờ.
22
きん む
làm việc, công tác
会社かいしゃで勤務について話しました。
Tôi đã nói về “làm việc, công tác” ở công ty.
23
しゅっ きん
đi làm
会社かいしゃで出勤について話しました。
Tôi đã nói về “đi làm” ở công ty.
24
たい きん
tan làm
会社かいしゃで退勤について話しました。
Tôi đã nói về “tan làm” ở công ty.
25
たい しょく
nghỉ việc
会社かいしゃで退職について話しました。
Tôi đã nói về “nghỉ việc” ở công ty.
26
しゅう しょく
xin việc, có việc làm
会社かいしゃで就職について話しました。
Tôi đã nói về “xin việc, có việc làm” ở công ty.
27
てん しょく
chuyển việc
会社かいしゃで転職について話しました。
Tôi đã nói về “chuyển việc” ở công ty.
28
けい けん
kinh nghiệm
会社かいしゃで経験について話しました。
Tôi đã nói về “kinh nghiệm” ở công ty.
29
ぎ じゅつ
kỹ thuật
会社かいしゃで技術について話しました。
Tôi đã nói về “kỹ thuật” ở công ty.
30
のう りょく
năng lực
会社かいしゃで能力について話しました。
Tôi đã nói về “năng lực” ở công ty.
31
れん らく
liên lạc
会社かいしゃで連絡について話しました。
Tôi đã nói về “liên lạc” ở công ty.
32
ほう こく
báo cáo
会社かいしゃで報告について話しました。
Tôi đã nói về “báo cáo” ở công ty.
33
せつ めい
giải thích
会社かいしゃで説明について話しました。
Tôi đã nói về “giải thích” ở công ty.
34
そう だん
trao đổi, tư vấn
会社かいしゃで相談について話しました。
Tôi đã nói về “trao đổi, tư vấn” ở công ty.
35
ちゅう い
chú ý, nhắc nhở
会社かいしゃで注意について話しました。
Tôi đã nói về “chú ý, nhắc nhở” ở công ty.
36
かく にん
xác nhận
会社かいしゃで確認について話しました。
Tôi đã nói về “xác nhận” ở công ty.
37
じゅん び
chuẩn bị
旅行りょこうの準備をしています。
Tôi đang chuẩn bị cho chuyến du lịch.
38
せい り
sắp xếp
会社かいしゃで整理について話しました。
Tôi đã nói về “sắp xếp” ở công ty.
39
そう じ
dọn dẹp
会社かいしゃで掃除について話しました。
Tôi đã nói về “dọn dẹp” ở công ty.
40
さ ぎょう
thao tác, công việc
会社かいしゃで作業について話しました。
Tôi đã nói về “thao tác, công việc” ở công ty.
41
はたらく
làm việc
会社かいしゃで働くについて話しました。
Tôi đã nói về “làm việc” ở công ty.
42
やすむ
nghỉ
会社かいしゃで休むについて話しました。
Tôi đã nói về “nghỉ” ở công ty.
43
がんばる
cố gắng
会社かいしゃで頑張るについて話しました。
Tôi đã nói về “cố gắng” ở công ty.
44
てつだう
giúp đỡ
会社かいしゃで手伝うについて話しました。
Tôi đã nói về “giúp đỡ” ở công ty.
45
もうし こむ
đăng ký
会社かいしゃで申し込むについて話しました。
Tôi đã nói về “đăng ký” ở công ty.
46
ことわる
từ chối
会社かいしゃで断るについて話しました。
Tôi đã nói về “từ chối” ở công ty.
47
えらぶ
lựa chọn
会社かいしゃで選ぶについて話しました。
Tôi đã nói về “lựa chọn” ở công ty.
48
つづける
tiếp tục
毎日まいにち、この言葉「続ける」を使つかいます。
Mỗi ngày tôi dùng từ “続ける”.
49
ち こく
đi muộn
会社かいしゃで遅刻について話しました。
Tôi đã nói về “đi muộn” ở công ty.
50
けっ せき
vắng mặt
会社かいしゃで欠席について話しました。
Tôi đã nói về “vắng mặt” ở công ty.

② 学校・勉強 — Trường học & học tập (51–100)

51
べん きょう
học tập
毎晩まいばん日本語にほんごの勉強をします。
Mỗi tối tôi học tiếng Nhật.
52
じゅ ぎょう
giờ học
九時くじから授業がはじまります。
Tiết học bắt đầu từ 9 giờ.
53
きょう か しょ
giáo trình
学校がっこうで教科書について勉強しました。
Tôi đã học về “giáo trình” ở trường.
54
のーと
vở ghi chép
学校がっこうでノートについて勉強しました。
Tôi đã học về “vở ghi chép” ở trường.
55
しゅく だい
bài tập về nhà
いえかえってから宿題をします。
Sau khi về nhà tôi làm bài tập.
56
し けん
kỳ thi
来週らいしゅう日本語にほんごの試験があります。
Tuần sau có kỳ thi tiếng Nhật.
57
bài kiểm tra
学校がっこうでテストについて勉強しました。
Tôi đã học về “bài kiểm tra” ở trường.
58
てん すう
điểm số
学校がっこうで点数について勉強しました。
Tôi đã học về “điểm số” ở trường.
59
せい せき
thành tích học tập
学校がっこうで成績について勉強しました。
Tôi đã học về “thành tích học tập” ở trường.
60
もん だい
câu hỏi, vấn đề
この問題はすこむずかしいです。
Câu hỏi này hơi khó.
61
こたえ
đáp án
学校がっこうで答えについて勉強しました。
Tôi đã học về “đáp án” ở trường.
62
しつ もん
câu hỏi
先生せんせいに質問があります。
Tôi có câu hỏi muốn hỏi giáo viên.
63
れん しゅう
luyện tập
学校がっこうで練習について勉強しました。
Tôi đã học về “luyện tập” ở trường.
64
ふく しゅう
ôn tập
学校がっこうで復習について勉強しました。
Tôi đã học về “ôn tập” ở trường.
65
よ しゅう
học trước bài mới
学校がっこうで予習について勉強しました。
Tôi đã học về “học trước bài mới” ở trường.
66
はっ ぴょう
thuyết trình
学校がっこうで発表について勉強しました。
Tôi đã học về “thuyết trình” ở trường.
67
けん きゅう
nghiên cứu
学校がっこうで研究について勉強しました。
Tôi đã học về “nghiên cứu” ở trường.
68
りゅう がく せい
du học sinh
学校がっこうで留学生について勉強しました。
Tôi đã học về “du học sinh” ở trường.
69
せんもん がっこう
trường chuyên môn
学校で専門学校について勉強しました。
Tôi đã học về “trường chuyên môn” ở trường.
70
だい がく
đại học
学校がっこうで大学について勉強しました。
Tôi đã học về “đại học” ở trường.
71
にゅう がく
nhập học
学校がっこうで入学について勉強しました。
Tôi đã học về “nhập học” ở trường.
72
そつ ぎょう
tốt nghiệp
学校がっこうで卒業について勉強しました。
Tôi đã học về “tốt nghiệp” ở trường.
73
けっ せき
nghỉ học
学校がっこうで欠席について勉強しました。
Tôi đã học về “nghỉ học” ở trường.
74
しゅっ せき
tham gia lớp học
学校がっこうで出席について勉強しました。
Tôi đã học về “tham gia lớp học” ở trường.
75
こく ばん
bảng đen
学校がっこうで黒板について勉強しました。
Tôi đã học về “bảng đen” ở trường.
76
きょう しつ
lớp học
学校がっこうで教室について勉強しました。
Tôi đã học về “lớp học” ở trường.
77
と しょ かん
thư viện
放課後ほうかご、図書館で勉強します。
Sau giờ học tôi học ở thư viện.
78
かん じ
chữ Hán
学校がっこうで漢字について勉強しました。
Tôi đã học về “chữ Hán” ở trường.
79
ぶん ぽう
ngữ pháp
学校がっこうで文法について勉強しました。
Tôi đã học về “ngữ pháp” ở trường.
80
たん ご
từ vựng
学校がっこうで単語について勉強しました。
Tôi đã học về “từ vựng” ở trường.
81
いみ
ý nghĩa
学校がっこうで意味について勉強しました。
Tôi đã học về “ý nghĩa” ở trường.
82
よみ かた
cách đọc
学校がっこうで読み方について勉強しました。
Tôi đã học về “cách đọc” ở trường.
83
かき かた
cách viết
学校がっこうで書き方について勉強しました。
Tôi đã học về “cách viết” ở trường.
84
おぼえる
ghi nhớ
毎日まいにち、この言葉「覚える」を使つかいます。
Mỗi ngày tôi dùng từ “覚える”.
85
わすれる
quên
毎日まいにち、この言葉「忘れる」を使つかいます。
Mỗi ngày tôi dùng từ “忘れる”.
86
りかい する
hiểu
毎日まいにち、この言葉「理解する」を使つかいます。
Mỗi ngày tôi dùng từ “理解する”.
87
おしえる
dạy
毎日まいにち、この言葉「教える」を使つかいます。
Mỗi ngày tôi dùng từ “教える”.
88
ならう
học từ ai đó
学校がっこうで習うについて勉強しました。
Tôi đã học về “học từ ai đó” ở trường.
89
しらべる
tra cứu
毎日まいにち、この言葉「調べる」を使つかいます。
Mỗi ngày tôi dùng từ “調べる”.
90
まちがえる
làm sai
毎日まいにち、この言葉「間違える」を使つかいます。
Mỗi ngày tôi dùng từ “間違える”.
91
まちがい
lỗi sai
学校がっこうで間違いについて勉強しました。
Tôi đã học về “lỗi sai” ở trường.
92
ごう かく
đỗ
学校がっこうで合格について勉強しました。
Tôi đã học về “đỗ” ở trường.
93
ふ ごう かく
trượt
学校がっこうで不合格について勉強しました。
Tôi đã học về “trượt” ở trường.
94
かん たん
đơn giản
学校がっこうで簡単について勉強しました。
Tôi đã học về “đơn giản” ở trường.
95
ふく ざつ
phức tạp
学校がっこうで複雑について勉強しました。
Tôi đã học về “phức tạp” ở trường.
96
とく べつ
đặc biệt
学校がっこうで特別について勉強しました。
Tôi đã học về “đặc biệt” ở trường.
97
ふ つう
bình thường
学校がっこうで普通について勉強しました。
Tôi đã học về “bình thường” ở trường.
98
ひつ よう
cần thiết
学校がっこうで必要について勉強しました。
Tôi đã học về “cần thiết” ở trường.
99
たい せつ
quan trọng
学校がっこうで大切について勉強しました。
Tôi đã học về “quan trọng” ở trường.
100
じ しん
tự tin
学校がっこうで自信について勉強しました。
Tôi đã học về “tự tin” ở trường.

③ 家族・人間関係 — Gia đình & các mối quan hệ (101–150)

101
か ぞく
gia đình
わたしの家族は五人ごにんです。
Gia đình tôi có năm người.
102
おっと
chồng (của mình)
いえ族と夫について話しました。
Tôi đã nói với gia đình về “chồng (của mình)”.
103
つま
vợ (của mình)
いえ族と妻について話しました。
Tôi đã nói với gia đình về “vợ (của mình)”.
104
りょう しん
bố mẹ
いえ族と両親について話しました。
Tôi đã nói với gia đình về “bố mẹ”.
105
ちち おや
cha
いえ族と父親について話しました。
Tôi đã nói với gia đình về “cha”.
106
はは おや
mẹ
いえ族と母親について話しました。
Tôi đã nói với gia đình về “mẹ”.
107
むす こ
con trai
いえ族と息子について話しました。
Tôi đã nói với gia đình về “con trai”.
108
むすめ
con gái
いえ族と娘について話しました。
Tôi đã nói với gia đình về “con gái”.
109
きょう だい
anh chị em
いえ族と兄弟について話しました。
Tôi đã nói với gia đình về “anh chị em”.
110
あに
anh trai
いえ族と兄について話しました。
Tôi đã nói với gia đình về “anh trai”.
111
あね
chị gái
いえ族と姉について話しました。
Tôi đã nói với gia đình về “chị gái”.
112
おとうと
em trai
いえ族と弟について話しました。
Tôi đã nói với gia đình về “em trai”.
113
いもうと
em gái
いえ族と妹について話しました。
Tôi đã nói với gia đình về “em gái”.
114
そ ふ
ông
いえ族と祖父について話しました。
Tôi đã nói với gia đình về “ông”.
115
そ ぼ
いえ族と祖母について話しました。
Tôi đã nói với gia đình về “bà”.
116
しん せき
họ hàng
いえ族と親戚について話しました。
Tôi đã nói với gia đình về “họ hàng”.
117
ふう ふ
vợ chồng
いえ族と夫婦について話しました。
Tôi đã nói với gia đình về “vợ chồng”.
118
あか ちゃん
em bé
いえ族と赤ちゃんについて話しました。
Tôi đã nói với gia đình về “em bé”.
119
こ ども
trẻ em
いえ族と子供について話しました。
Tôi đã nói với gia đình về “trẻ em”.
120
おとな
người lớn
いえ族と大人について話しました。
Tôi đã nói với gia đình về “người lớn”.
121
ゆう じん
bạn bè
昨日きのう、友人と映画えいがました。
Hôm qua tôi xem phim với bạn.
122
なか ま
đồng đội, bạn cùng nhóm
いえ族と仲間について話しました。
Tôi đã nói với gia đình về “đồng đội, bạn cùng nhóm”.
123
かん けい
mối quan hệ
いえ族と関係について話しました。
Tôi đã nói với gia đình về “mối quan hệ”.
124
しょう かい
giới thiệu
いえ族と紹介について話しました。
Tôi đã nói với gia đình về “giới thiệu”.
125
けっ こん
kết hôn
あね来年らいねん結婚します。
Chị tôi sẽ kết hôn vào năm sau.
126
り こん
ly hôn
いえ族と離婚について話しました。
Tôi đã nói với gia đình về “ly hôn”.
127
こい びと
người yêu
いえ族と恋人について話しました。
Tôi đã nói với gia đình về “người yêu”.
128
あい
tình yêu
いえ族と愛について話しました。
Tôi đã nói với gia đình về “tình yêu”.
129
き もち
cảm xúc
いえ族と気持ちについて話しました。
Tôi đã nói với gia đình về “cảm xúc”.
130
せい かく
tính cách
いえ族と性格について話しました。
Tôi đã nói với gia đình về “tính cách”.
131
やさしい
tốt bụng
いえ族と優しいについて話しました。
Tôi đã nói với gia đình về “tốt bụng”.
132
きびしい
nghiêm khắc
いえ族と厳しいについて話しました。
Tôi đã nói với gia đình về “nghiêm khắc”.
133
ま じめ
nghiêm túc
いえ族と真面目について話しました。
Tôi đã nói với gia đình về “nghiêm túc”.
134
げんき
năng động, khỏe mạnh
いえ族と元気について話しました。
Tôi đã nói với gia đình về “năng động, khỏe mạnh”.
135
あかるい
vui vẻ, hoạt bát
いえ族と明るいについて話しました。
Tôi đã nói với gia đình về “vui vẻ, hoạt bát”.
136
くらい
u sầu, tối tăm
いえ族と暗いについて話しました。
Tôi đã nói với gia đình về “u sầu, tối tăm”.
137
ゆう めい
nổi tiếng
いえ族と有名について話しました。
Tôi đã nói với gia đình về “nổi tiếng”.
138
にん き
được yêu thích
いえ族と人気について話しました。
Tôi đã nói với gia đình về “được yêu thích”.
139
しん せつ
tử tế
いえ族と親切について話しました。
Tôi đã nói với gia đình về “tử tế”.
140
てい ねい
lịch sự, cẩn thận
いえ族と丁寧について話しました。
Tôi đã nói với gia đình về “lịch sự, cẩn thận”.
141
たす ける
giúp đỡ
毎日まいにち、この言葉「助ける」を使つかいます。
Mỗi ngày tôi dùng từ “助ける”.
142
さそう
rủ rê
いえ族と誘うについて話しました。
Tôi đã nói với gia đình về “rủ rê”.
143
たのむ
nhờ vả
いえ族と頼むについて話しました。
Tôi đã nói với gia đình về “nhờ vả”.
144
しん じる
tin tưởng
毎日まいにち、この言葉「信じる」を使つかいます。
Mỗi ngày tôi dùng từ “信じる”.
145
わらう
cười
いえ族と笑うについて話しました。
Tôi đã nói với gia đình về “cười”.
146
なく
khóc
いえ族と泣くについて話しました。
Tôi đã nói với gia đình về “khóc”.
147
おこる
tức giận
いえ族と怒るについて話しました。
Tôi đã nói với gia đình về “tức giận”.
148
よろこぶ
vui mừng
いえ族と喜ぶについて話しました。
Tôi đã nói với gia đình về “vui mừng”.
149
しんぱい する
lo lắng
毎日まいにち、この言葉「心配する」を使つかいます。
Mỗi ngày tôi dùng từ “心配する”.
150
あんしん する
yên tâm
毎日まいにち、この言葉「安心する」を使つかいます。
Mỗi ngày tôi dùng từ “安心する”.

④ 買い物・お金 — Mua sắm & tiền bạc (151–200)

151
かい もの
mua sắm
みせで買い物を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “mua sắm” tại cửa hàng.
152
お かね
tiền
みせでお金を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “tiền” tại cửa hàng.
153
ね だん
giá tiền
みせで値段を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “giá tiền” tại cửa hàng.
154
りょう きん
phí, cước phí
みせで料金を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “phí, cước phí” tại cửa hàng.
155
かい けい
thanh toán
みせで会計を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “thanh toán” tại cửa hàng.
156
ぜい きん
thuế
みせで税金を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “thuế” tại cửa hàng.
157
しょう ひん
sản phẩm
みせで商品を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “sản phẩm” tại cửa hàng.
158
しな もの
hàng hóa
みせで品物を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “hàng hóa” tại cửa hàng.
159
うり ば
quầy bán hàng
みせで売り場を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “quầy bán hàng” tại cửa hàng.
160
てん いん
nhân viên cửa hàng
店員にサイズをきました。
Tôi đã hỏi nhân viên cửa hàng về kích cỡ.
161
きゃく
khách hàng
みせにはたくさんの客がいます。
Trong cửa hàng có rất nhiều khách.
162
げん きん
tiền mặt
みせで現金を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “tiền mặt” tại cửa hàng.
163
こ ぜに
tiền lẻ
みせで小銭を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “tiền lẻ” tại cửa hàng.
164
お つり
tiền thừa
みせでお釣りを確認しました。
Tôi đã kiểm tra “tiền thừa” tại cửa hàng.
165
さい ふ
ví tiền
みせで財布を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “ví tiền” tại cửa hàng.
166
ぎん こう
ngân hàng
みせで銀行を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “ngân hàng” tại cửa hàng.
167
つう ちょう
sổ ngân hàng
みせで通帳を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “sổ ngân hàng” tại cửa hàng.
168
こう ざ
tài khoản ngân hàng
みせで口座を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “tài khoản ngân hàng” tại cửa hàng.
169
ちょ きん
tiết kiệm
みせで貯金を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “tiết kiệm” tại cửa hàng.
170
きゅう りょう
tiền lương
毎月まいげつ二十五日にじゅうごにちに給料をもらいます。
Tôi nhận lương vào ngày 25 hằng tháng.
171
やすい
rẻ
みせで安いを確認しました。
Tôi đã kiểm tra “rẻ” tại cửa hàng.
172
たかい
đắt
みせで高いを確認しました。
Tôi đã kiểm tra “đắt” tại cửa hàng.
173
とく ばい
giảm giá đặc biệt
みせで特売を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “giảm giá đặc biệt” tại cửa hàng.
174
わり びき
giảm giá
みせで割引を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “giảm giá” tại cửa hàng.
175
はん がく
giảm còn một nửa
みせで半額を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “giảm còn một nửa” tại cửa hàng.
176
む りょう
miễn phí
みせで無料を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “miễn phí” tại cửa hàng.
177
にんき しょうひん
sản phẩm bán chạy
みせで人気商品を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “sản phẩm bán chạy” tại cửa hàng.
178
ざい こ
hàng tồn kho
みせで在庫を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “hàng tồn kho” tại cửa hàng.
179
kích cỡ
みせでサイズを確認しました。
Tôi đã kiểm tra “kích cỡ” tại cửa hàng.
180
いろ
màu sắc
みせで色を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “màu sắc” tại cửa hàng.
181
し ちゃく
thử đồ
みせで試着を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “thử đồ” tại cửa hàng.
182
ちゅう もん
đặt hàng
みせで注文を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “đặt hàng” tại cửa hàng.
183
よ やく
đặt trước
みせで予約を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “đặt trước” tại cửa hàng.
184
はい たつ
giao hàng
みせで配達を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “giao hàng” tại cửa hàng.
185
はっ そう
gửi hàng
みせで発送を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “gửi hàng” tại cửa hàng.
186
へん ぴん
trả hàng
みせで返品を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “trả hàng” tại cửa hàng.
187
こう かん
đổi hàng
みせで交換を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “đổi hàng” tại cửa hàng.
188
えらぶ
lựa chọn
みせで選ぶを確認しました。
Tôi đã kiểm tra “lựa chọn” tại cửa hàng.
189
くらべる
so sánh
毎日まいにち、この言葉「比べる」を使つかいます。
Mỗi ngày tôi dùng từ “比べる”.
190
たしかめる
kiểm tra, xác nhận
毎日まいにち、この言葉「確かめる」を使つかいます。
Mỗi ngày tôi dùng từ “確かめる”.
191
かう
mua
みせで買うを確認しました。
Tôi đã kiểm tra “mua” tại cửa hàng.
192
うる
bán
みせで売るを確認しました。
Tôi đã kiểm tra “bán” tại cửa hàng.
193
はらう
trả tiền
みせで払うを確認しました。
Tôi đã kiểm tra “trả tiền” tại cửa hàng.
194
かりる
mượn
毎日まいにち、この言葉「借りる」を使つかいます。
Mỗi ngày tôi dùng từ “借りる”.
195
かす
cho mượn
みせで貸すを確認しました。
Tôi đã kiểm tra “cho mượn” tại cửa hàng.
196
かえす
trả lại
みせで返すを確認しました。
Tôi đã kiểm tra “trả lại” tại cửa hàng.
197
たりる
đủ
毎日まいにち、この言葉「足りる」を使つかいます。
Mỗi ngày tôi dùng từ “足りる”.
198
のこる
còn lại
みせで残るを確認しました。
Tôi đã kiểm tra “còn lại” tại cửa hàng.
199
ふえる
tăng lên
毎日まいにち、この言葉「増える」を使つかいます。
Mỗi ngày tôi dùng từ “増える”.
200
へる
giảm xuống
みせで減るを確認しました。
Tôi đã kiểm tra “giảm xuống” tại cửa hàng.

⑤ 交通・移動 — Giao thông & đi lại (201–270)

201
こう つう
giao thông
えきで交通を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “giao thông” ở nhà ga.
202
い どう
di chuyển
えきで移動を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “di chuyển” ở nhà ga.
203
でん しゃ
tàu điện
えきで電車を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “tàu điện” ở nhà ga.
204
ちか てつ
tàu điện ngầm
えきで地下鉄を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “tàu điện ngầm” ở nhà ga.
205
しん かん せん
tàu cao tốc
えきで新幹線を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “tàu cao tốc” ở nhà ga.
206
xe buýt
えきでバスを確認しました。
Tôi đã kiểm tra “xe buýt” ở nhà ga.
207
ひ こう き
máy bay
えきで飛行機を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “máy bay” ở nhà ga.
208
ふね
tàu thủy
えきで船を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “tàu thủy” ở nhà ga.
209
taxi
えきでタクシーを確認しました。
Tôi đã kiểm tra “taxi” ở nhà ga.
210
じ てん しゃ
xe đạp
えきで自転車を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “xe đạp” ở nhà ga.
211
えき
nhà ga
駅で駅を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “nhà ga” ở nhà ga.
212
くう こう
sân bay
えきで空港を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “sân bay” ở nhà ga.
213
みなと
cảng
えきで港を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “cảng” ở nhà ga.
214
みち
con đường
えきで道を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “con đường” ở nhà ga.
215
はし
cây cầu
えきで橋を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “cây cầu” ở nhà ga.
216
しんごう
đèn giao thông
えきで信号を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “đèn giao thông” ở nhà ga.
217
こう さ てん
ngã tư
えきで交差点を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “ngã tư” ở nhà ga.
218
ほ どう
vỉa hè
えきで歩道を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “vỉa hè” ở nhà ga.
219
おうだん ほどう
vạch qua đường
えきで横断歩道を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “vạch qua đường” ở nhà ga.
220
ちゅう しゃ じょう
bãi đỗ xe
えきで駐車場を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “bãi đỗ xe” ở nhà ga.
221
きっ ぷ
vé tàu
えきで切符を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “vé tàu” ở nhà ga.
222
てい き けん
vé tháng
えきで定期券を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “vé tháng” ở nhà ga.
223
かた みち
vé một chiều
えきで片道を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “vé một chiều” ở nhà ga.
224
おう ふく
khứ hồi
えきで往復を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “khứ hồi” ở nhà ga.
225
りょう きん
cước phí
えきで料金を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “cước phí” ở nhà ga.
226
じ こく ひょう
bảng giờ tàu
えきで時刻表を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “bảng giờ tàu” ở nhà ga.
227
ち ず
bản đồ
えきで地図を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “bản đồ” ở nhà ga.
228
あん ない
hướng dẫn
えきで案内を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “hướng dẫn” ở nhà ga.
229
で ぐち
lối ra
えきで出口を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “lối ra” ở nhà ga.
230
いり ぐち
lối vào
えきで入り口を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “lối vào” ở nhà ga.
231
しゅっ ぱつ
khởi hành
えきで出発を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “khởi hành” ở nhà ga.
232
とう ちゃく
đến nơi
えきで到着を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “đến nơi” ở nhà ga.
233
のり かえ
chuyển tàu
えきで乗り換えを確認しました。
Tôi đã kiểm tra “chuyển tàu” ở nhà ga.
234
うん てん
lái xe
えきで運転を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “lái xe” ở nhà ga.
235
りょ こう
du lịch
えきで旅行を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “du lịch” ở nhà ga.
236
かん こう
tham quan
えきで観光を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “tham quan” ở nhà ga.
237
さんぽ
đi dạo
えきで散歩を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “đi dạo” ở nhà ga.
238
つう きん
đi làm
えきで通勤を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “đi làm” ở nhà ga.
239
つう がく
đi học
えきで通学を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “đi học” ở nhà ga.
240
き たく
về nhà
えきで帰宅を確認しました。
Tôi đã kiểm tra “về nhà” ở nhà ga.
241
のる
lên xe
えきで乗るを確認しました。
Tôi đã kiểm tra “lên xe” ở nhà ga.
242
おりる
xuống xe
毎日まいにち、この言葉「降りる」を使つかいます。
Mỗi ngày tôi dùng từ “降りる”.
243
わたる
băng qua
えきで渡るを確認しました。
Tôi đã kiểm tra “băng qua” ở nhà ga.
244
まがる
rẽ
毎日まいにち、この言葉「曲がる」を使つかいます。
Mỗi ngày tôi dùng từ “曲がる”.
245
いそぐ
vội vàng
えきで急ぐを確認しました。
Tôi đã kiểm tra “vội vàng” ở nhà ga.
246
とまる
dừng lại
毎日まいにち、この言葉「止まる」を使つかいます。
Mỗi ngày tôi dùng từ “止まる”.
247
はっしゃ する
tàu khởi hành
毎日まいにち、この言葉「発車する」を使つかいます。
Mỗi ngày tôi dùng từ “発車する”.
248
おくれる
bị trễ
毎日まいにち、この言葉「遅れる」を使つかいます。
Mỗi ngày tôi dùng từ “遅れる”.
249
まに あう
kịp giờ
えきで間に合うを確認しました。
Tôi đã kiểm tra “kịp giờ” ở nhà ga.
250
つく
đến nơi
えきで着くを確認しました。
Tôi đã kiểm tra “đến nơi” ở nhà ga.
251
むかう
hướng tới
毎日まいにち、この言葉「向かう」を使つかいます。
Mỗi ngày tôi dùng từ “向かう”.
252
もどる
quay lại
病院びょういんで戻るについてきました。
Tôi đã hỏi về “quay lại” ở bệnh viện.
253
とおい
xa
病院びょういんで遠いについてきました。
Tôi đã hỏi về “xa” ở bệnh viện.
254
ちかい
gần
病院びょういんで近いについてきました。
Tôi đã hỏi về “gần” ở bệnh viện.
255
ひだり
bên trái
病院びょういんで左についてきました。
Tôi đã hỏi về “bên trái” ở bệnh viện.
256
みぎ
bên phải
病院びょういんで右についてきました。
Tôi đã hỏi về “bên phải” ở bệnh viện.
257
đi thẳng
病院びょういんでまっすぐについてきました。
Tôi đã hỏi về “đi thẳng” ở bệnh viện.
258
きた
bắc
病院びょういんで北についてきました。
Tôi đã hỏi về “bắc” ở bệnh viện.
259
みなみ
nam
病院びょういんで南についてきました。
Tôi đã hỏi về “nam” ở bệnh viện.
260
ひがし
đông
病院びょういんで東についてきました。
Tôi đã hỏi về “đông” ở bệnh viện.
261
にし
tây
病院びょういんで西についてきました。
Tôi đã hỏi về “tây” ở bệnh viện.
262
こく ない
trong nước
病院びょういんで国内についてきました。
Tôi đã hỏi về “trong nước” ở bệnh viện.
263
かい がい
nước ngoài
病院びょういんで海外についてきました。
Tôi đã hỏi về “nước ngoài” ở bệnh viện.
264
りょかん
nhà trọ kiểu Nhật
病院びょういんで旅館についてきました。
Tôi đã hỏi về “nhà trọ kiểu Nhật” ở bệnh viện.
265
khách sạn
病院びょういんでホテルについてきました。
Tôi đã hỏi về “khách sạn” ở bệnh viện.
266
よ やく
đặt trước
病院びょういんで予約についてきました。
Tôi đã hỏi về “đặt trước” ở bệnh viện.
267
にもつ
hành lý
病院びょういんで荷物についてきました。
Tôi đã hỏi về “hành lý” ở bệnh viện.
268
わすれ もの
đồ để quên
病院びょういんで忘れ物についてきました。
Tôi đã hỏi về “đồ để quên” ở bệnh viện.
269
どう ろ
đường sá
病院びょういんで道路についてきました。
Tôi đã hỏi về “đường sá” ở bệnh viện.
270
じ こ
tai nạn
病院びょういんで事故についてきました。
Tôi đã hỏi về “tai nạn” ở bệnh viện.

⑥ 健康・病院 — Sức khỏe & bệnh viện (271–350)

271
けん こう
sức khỏe
病院びょういんで健康についてきました。
Tôi đã hỏi về “sức khỏe” ở bệnh viện.
272
びょう いん
bệnh viện
病院で病院についてきました。
Tôi đã hỏi về “bệnh viện” ở bệnh viện.
273
い しゃ
bác sĩ
病院びょういんで医者についてきました。
Tôi đã hỏi về “bác sĩ” ở bệnh viện.
274
かん ご し
y tá
病院びょういんで看護師についてきました。
Tôi đã hỏi về “y tá” ở bệnh viện.
275
かん じゃ
bệnh nhân
病院びょういんで患者についてきました。
Tôi đã hỏi về “bệnh nhân” ở bệnh viện.
276
くすり
thuốc
病院びょういんで薬についてきました。
Tôi đã hỏi về “thuốc” ở bệnh viện.
277
やっ きょく
hiệu thuốc
病院びょういんで薬局についてきました。
Tôi đã hỏi về “hiệu thuốc” ở bệnh viện.
278
しん さつ
khám bệnh
病院びょういんで診察についてきました。
Tôi đã hỏi về “khám bệnh” ở bệnh viện.
279
ち りょう
điều trị
病院びょういんで治療についてきました。
Tôi đã hỏi về “điều trị” ở bệnh viện.
280
けん さ
kiểm tra, xét nghiệm
病院びょういんで検査についてきました。
Tôi đã hỏi về “kiểm tra, xét nghiệm” ở bệnh viện.
281
うけ つけ
quầy tiếp nhận
病院びょういんで受付についてきました。
Tôi đã hỏi về “quầy tiếp nhận” ở bệnh viện.
282
ほ けん しょう
thẻ bảo hiểm
病院びょういんで保険証についてきました。
Tôi đã hỏi về “thẻ bảo hiểm” ở bệnh viện.
283
びょう き
bệnh tật
病院びょういんで病気についてきました。
Tôi đã hỏi về “bệnh tật” ở bệnh viện.
284
かぜ
cảm cúm
病院びょういんで風邪についてきました。
Tôi đã hỏi về “cảm cúm” ở bệnh viện.
285
ねつ
sốt
病院びょういんで熱についてきました。
Tôi đã hỏi về “sốt” ở bệnh viện.
286
せき
ho
病院びょういんで咳についてきました。
Tôi đã hỏi về “ho” ở bệnh viện.
287
ず つう
đau đầu
病院びょういんで頭痛についてきました。
Tôi đã hỏi về “đau đầu” ở bệnh viện.
288
ふく つう
đau bụng
病院びょういんで腹痛についてきました。
Tôi đã hỏi về “đau bụng” ở bệnh viện.
289
し つう
đau răng
病院びょういんで歯痛についてきました。
Tôi đã hỏi về “đau răng” ở bệnh viện.
290
けが
chấn thương
病院びょういんで怪我についてきました。
Tôi đã hỏi về “chấn thương” ở bệnh viện.
291
máu
病院びょういんで血についてきました。
Tôi đã hỏi về “máu” ở bệnh viện.
292
しん ぞう
tim
病院びょういんで心臓についてきました。
Tôi đã hỏi về “tim” ở bệnh viện.
293
dạ dày
病院びょういんで胃についてきました。
Tôi đã hỏi về “dạ dày” ở bệnh viện.
294
mắt
病院びょういんで目についてきました。
Tôi đã hỏi về “mắt” ở bệnh viện.
295
みみ
tai
病院びょういんで耳についてきました。
Tôi đã hỏi về “tai” ở bệnh viện.
296
はな
mũi
病院びょういんで鼻についてきました。
Tôi đã hỏi về “mũi” ở bệnh viện.
297
くち
miệng
病院びょういんで口についてきました。
Tôi đã hỏi về “miệng” ở bệnh viện.
298
răng
病院びょういんで歯についてきました。
Tôi đã hỏi về “răng” ở bệnh viện.
299
かお
khuôn mặt
病院びょういんで顔についてきました。
Tôi đã hỏi về “khuôn mặt” ở bệnh viện.
300
くび
cổ
病院びょういんで首についてきました。
Tôi đã hỏi về “cổ” ở bệnh viện.
301
かた
vai
毎日まいにちの生活で肩をよく使つかいます。
“vai” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
302
せ なか
lưng
毎日まいにちの生活で背中をよく使つかいます。
“lưng” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
303
tay
毎日まいにちの生活で手をよく使つかいます。
“tay” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
304
ゆび
ngón tay
毎日まいにちの生活で指をよく使つかいます。
“ngón tay” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
305
あし
chân
毎日まいにちの生活で足をよく使つかいます。
“chân” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
306
むね
ngực
毎日まいにちの生活で胸をよく使つかいます。
“ngực” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
307
からだ
cơ thể
毎日まいにちの生活で体をよく使つかいます。
“cơ thể” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
308
いたい
đau
毎日まいにちの生活で痛いをよく使つかいます。
“đau” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
309
くるしい
khó chịu, khó thở
毎日まいにちの生活で苦しいをよく使つかいます。
“khó chịu, khó thở” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
310
きぶん が わるい
thấy khó ở
毎日まいにちの生活で気分が悪いをよく使つかいます。
“thấy khó ở” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
311
げんき
khỏe mạnh
毎日まいにちの生活で元気をよく使つかいます。
“khỏe mạnh” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
312
つかれる
mệt mỏi
毎日まいにち、この言葉「疲れる」を使つかいます。
Mỗi ngày tôi dùng từ “疲れる”.
313
ねむい
buồn ngủ
毎日まいにちの生活で眠いをよく使つかいます。
“buồn ngủ” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
314
ねる
ngủ
毎日まいにちの生活で寝るをよく使つかいます。
“ngủ” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
315
おきる
thức dậy
毎日まいにち、この言葉「起きる」を使つかいます。
Mỗi ngày tôi dùng từ “起きる”.
316
やすむ
nghỉ ngơi
毎日まいにちの生活で休むをよく使つかいます。
“nghỉ ngơi” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
317
うん どう
vận động
毎日まいにちの生活で運動をよく使つかいます。
“vận động” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
318
さんぽ
đi bộ
毎日まいにちの生活で散歩をよく使つかいます。
“đi bộ” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
319
しょく じ
bữa ăn
毎日まいにちの生活で食事をよく使つかいます。
“bữa ăn” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
320
えい よう
dinh dưỡng
毎日まいにちの生活で栄養をよく使つかいます。
“dinh dưỡng” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
321
ちゅう しゃ
tiêm
毎日まいにちの生活で注射をよく使つかいます。
“tiêm” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
322
しゅ じゅつ
phẫu thuật
毎日まいにちの生活で手術をよく使つかいます。
“phẫu thuật” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
323
にゅう いん
nhập viện
毎日まいにちの生活で入院をよく使つかいます。
“nhập viện” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
324
たい いん
xuất viện
毎日まいにちの生活で退院をよく使つかいます。
“xuất viện” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
325
きゅうきゅう しゃ
xe cấp cứu
毎日まいにちの生活で救急車をよく使つかいます。
“xe cấp cứu” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
326
きゅうきゅう びょういん
bệnh viện cấp cứu
毎日まいにちの生活で救急病院をよく使つかいます。
“bệnh viện cấp cứu” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
327
きん えん
cấm hút thuốc
毎日まいにちの生活で禁煙をよく使つかいます。
“cấm hút thuốc” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
328
けん しん
khám sức khỏe
毎日まいにちの生活で健診をよく使つかいます。
“khám sức khỏe” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
329
けつ あつ
huyết áp
毎日まいにちの生活で血圧をよく使つかいます。
“huyết áp” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
330
たい おん
nhiệt độ cơ thể
毎日まいにちの生活で体温をよく使つかいます。
“nhiệt độ cơ thể” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
331
のみ ぐすり
thuốc uống
毎日まいにちの生活で飲み薬をよく使つかいます。
“thuốc uống” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
332
ぬり ぐすり
thuốc bôi
毎日まいにちの生活で塗り薬をよく使つかいます。
“thuốc bôi” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
333
しょく ぜん
trước bữa ăn
毎日まいにちの生活で食前をよく使つかいます。
“trước bữa ăn” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
334
しょく ご
sau bữa ăn
毎日まいにちの生活で食後をよく使つかいます。
“sau bữa ăn” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
335
ちょう しょく
bữa sáng
毎日まいにちの生活で朝食をよく使つかいます。
“bữa sáng” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
336
ちゅう しょく
bữa trưa
毎日まいにちの生活で昼食をよく使つかいます。
“bữa trưa” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
337
ゆう しょく
bữa tối
毎日まいにちの生活で夕食をよく使つかいます。
“bữa tối” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
338
やさい
rau củ
毎日まいにちの生活で野菜をよく使つかいます。
“rau củ” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
339
すい ぶん
nước, chất lỏng
毎日まいにちの生活で水分をよく使つかいます。
“nước, chất lỏng” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
340
すい みん
giấc ngủ
毎日まいにちの生活で睡眠をよく使つかいます。
“giấc ngủ” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
341
なおる
khỏi bệnh
毎日まいにちの生活で治るをよく使つかいます。
“khỏi bệnh” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
342
なおす
chữa khỏi
毎日まいにちの生活で治すをよく使つかいます。
“chữa khỏi” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
343
ぐ あい
tình trạng sức khỏe
毎日まいにちの生活で具合をよく使つかいます。
“tình trạng sức khỏe” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
344
しんぱい
lo lắng
毎日まいにちの生活で心配をよく使つかいます。
“lo lắng” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
345
あんしん
yên tâm
毎日まいにちの生活で安心をよく使つかいます。
“yên tâm” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
346
むり
quá sức
毎日まいにちの生活で無理をよく使つかいます。
“quá sức” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
347
ひつ よう
cần thiết
毎日まいにちの生活で必要をよく使つかいます。
“cần thiết” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
348
ちゅう い
chú ý
毎日まいにちの生活で注意をよく使つかいます。
“chú ý” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
349
だい じょうぶ
ổn, không sao
毎日まいにちの生活で大丈夫をよく使つかいます。
“ổn, không sao” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
350
お だいじ に
chúc mau khỏe
毎日まいにちの生活でお大事にをよく使つかいます。
“chúc mau khỏe” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.

⑦ 生活・日常生活 — Đời sống hằng ngày, từ N4 xuất hiện nhiều (351–400)

351
せい かつ
cuộc sống
毎日まいにちの生活で生活をよく使つかいます。
“cuộc sống” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
352
にっ き
nhật ký
毎日まいにちの生活で日記をよく使つかいます。
“nhật ký” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
353
しゅう かん
thói quen
毎日まいにちの生活で習慣をよく使つかいます。
“thói quen” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
354
しゅ み
sở thích
毎日まいにちの生活で趣味をよく使つかいます。
“sở thích” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
355
きょう み
hứng thú
毎日まいにちの生活で興味をよく使つかいます。
“hứng thú” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
356
けい けん
kinh nghiệm
毎日まいにちの生活で経験をよく使つかいます。
“kinh nghiệm” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
357
り ゆう
lý do
毎日まいにちの生活で理由をよく使つかいます。
“lý do” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
358
い けん
ý kiến
毎日まいにちの生活で意見をよく使つかいます。
“ý kiến” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
359
やく そく
lời hứa, cuộc hẹn
毎日まいにちの生活で約束をよく使つかいます。
“lời hứa, cuộc hẹn” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
360
よう じ
việc cần làm
毎日まいにちの生活で用事をよく使つかいます。
“việc cần làm” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
361
れん らく
liên lạc
毎日まいにちの生活で連絡をよく使つかいます。
“liên lạc” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
362
email
毎日まいにちの生活でメールをよく使つかいます。
“email” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
363
じゅう しょ
địa chỉ
毎日まいにちの生活で住所をよく使つかいます。
“địa chỉ” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
364
ばん ごう
số, mã số
毎日まいにちの生活で番号をよく使つかいます。
“số, mã số” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
365
ほう ほう
phương pháp
毎日まいにちの生活で方法をよく使つかいます。
“phương pháp” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
366
ぶん か
văn hóa
毎日まいにちの生活で文化をよく使つかいます。
“văn hóa” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
367
せ かい
thế giới
毎日まいにちの生活で世界をよく使つかいます。
“thế giới” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
368
し ぜん
thiên nhiên
毎日まいにちの生活で自然をよく使つかいます。
“thiên nhiên” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
369
かん きょう
môi trường
毎日まいにちの生活で環境をよく使つかいます。
“môi trường” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
370
しゃ かい
xã hội
毎日まいにちの生活で社会をよく使つかいます。
“xã hội” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
371
じ しん
động đất
毎日まいにちの生活で地震をよく使つかいます。
“động đất” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
372
たい ふう
bão
毎日まいにちの生活で台風をよく使つかいます。
“bão” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
373
か じ
hỏa hoạn
毎日まいにちの生活で火事をよく使つかいます。
“hỏa hoạn” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
374
き けん
nguy hiểm
毎日まいにちの生活で危険をよく使つかいます。
“nguy hiểm” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
375
あん ぜん
an toàn
毎日まいにちの生活で安全をよく使つかいます。
“an toàn” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
376
ちゅうい する
chú ý
毎日まいにち、この言葉「注意する」を使つかいます。
Mỗi ngày tôi dùng từ “注意する”.
377
まもる
bảo vệ, tuân thủ
毎日まいにちの生活で守るをよく使つかいます。
“bảo vệ, tuân thủ” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
378
にげる
chạy trốn
毎日まいにち、この言葉「逃げる」を使つかいます。
Mỗi ngày tôi dùng từ “逃げる”.
379
たすかる
được cứu giúp
毎日まいにち、この言葉「助かる」を使つかいます。
Mỗi ngày tôi dùng từ “助かる”.
380
おどろく
ngạc nhiên
毎日まいにちの生活で驚くをよく使つかいます。
“ngạc nhiên” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
381
よろこぶ
vui mừng
毎日まいにちの生活で喜ぶをよく使つかいます。
“vui mừng” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
382
かなしい
buồn
毎日まいにちの生活で悲しいをよく使つかいます。
“buồn” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
383
さびしい
cô đơn
毎日まいにちの生活で寂しいをよく使つかいます。
“cô đơn” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
384
こわい
sợ hãi
毎日まいにちの生活で怖いをよく使つかいます。
“sợ hãi” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
385
はずかしい
xấu hổ, ngại
毎日まいにちの生活で恥ずかしいをよく使つかいます。
“xấu hổ, ngại” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
386
たのしい
vui vẻ
毎日まいにちの生活で楽しいをよく使つかいます。
“vui vẻ” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
387
vui, hạnh phúc
毎日まいにちの生活でうれしいをよく使つかいます。
“vui, hạnh phúc” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
388
ざん ねん
đáng tiếc
毎日まいにちの生活で残念をよく使つかいます。
“đáng tiếc” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
389
たい へん
vất vả, nghiêm trọng
毎日まいにちの生活で大変をよく使つかいます。
“vất vả, nghiêm trọng” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
390
ふ べん
bất tiện
毎日まいにちの生活で不便をよく使つかいます。
“bất tiện” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
391
しらべる
tra cứu
毎日まいにち、この言葉「調べる」を使つかいます。
Mỗi ngày tôi dùng từ “調べる”.
392
くらべる
so sánh
毎日まいにち、この言葉「比べる」を使つかいます。
Mỗi ngày tôi dùng từ “比べる”.
393
えらぶ
lựa chọn
毎日まいにちの生活で選ぶをよく使つかいます。
“lựa chọn” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
394
きめる
quyết định
毎日まいにち、この言葉「決める」を使つかいます。
Mỗi ngày tôi dùng từ “決める”.
395
つづける
tiếp tục
毎日まいにち、この言葉「続ける」を使つかいます。
Mỗi ngày tôi dùng từ “続ける”.
396
かわる
thay đổi
毎日まいにち、この言葉「変わる」を使つかいます。
Mỗi ngày tôi dùng từ “変わる”.
397
ふえる
tăng lên
毎日まいにち、この言葉「増える」を使つかいます。
Mỗi ngày tôi dùng từ “増える”.
398
へる
giảm xuống
毎日まいにちの生活で減るをよく使つかいます。
“giảm xuống” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
399
まちがえる
làm sai
毎日まいにち、この言葉「間違える」を使つかいます。
Mỗi ngày tôi dùng từ “間違える”.
400
せい こう
thành công
毎日まいにちの生活で成功をよく使つかいます。
“thành công” thường được dùng trong đời sống hằng ngày.
Tai lieu dinh kem
🔗
400 từ vựng cốt lõi JLPT N4
https://l.facebook.com/l.php?u=https%3A%2F%2Fdrive.google.com%2Ffile%2Fd%2F18P4KaP1szyQuD2AJHiTxAqylz6MtkTIl%2Fview%3Fusp%3Ddrivesdk%26fbclid%3DIwZXh0bgNhZW0CMTAAYnJpZBExNkZCZWNNcEx2UDJJVEcxVXNydGMGYXBwX2lkEDIyMjAzOTE3ODgyMDA4OTIAAR55BoFmXcfl1sXnyNr65QxVX7TEHmuEwWjAgu6HNJ5mHeh2lFcHOWyYTOzyag_aem_UmX2yaXSINtwdqz7H1huJQ&h=AUB_pFM0riEPI5SZ-9U2naQcPI-m4LkTgeG4TcB-OSJ0zAnPgwog3R5ftOUaLITijNGwsLWFhPYlQTBVgxxaD1TACZzq5xfnO6PPZnvufON5BT3MqvM0_k7AF70uS86sZLJixn1XAV81nCrHqPOP5qXjelODj2jY&__tn__=-UK-R&c[0]=AUAWP8AMg3N2DjlKRxgf_eb1pNnUrecEspjnEUWl8IN9h68uE-IhNsrBFmqaLfvsRnTuJ9K5DdGk-EnigJKZdfs8dnOVyMhu1C5effGn517CIsLOByYa6AhJSP7402URGc_fvpekMxFVeiZFFA8WweFcAJLVio9x7ZeaaNoSbVlQNFYppn6Q2kPMdKbYBtII7u5keCEMLD41GRUMiFHaW0LNpg

Dang nhap de luu ghi chu va danh dau yeu thich

Dang nhap
Bai truoc
300 từ N5 xuất hiện rất thường xuyên trong JLPT
Bai tiep theo
Flashcard Từ vựng N5