① 日常生活・仕事・人間関係・社会ニュース — Cuộc sống hằng ngày / Công việc / Quan hệ / Tin tức xã hội (1–100)
1
理由
り ゆう
lý do
遅れた理由を説明してください。
Hãy giải thích lý do bạn đến muộn.
2
結果
けっ か
kết quả
試験の結果は来週発表されます。
Kết quả kỳ thi sẽ được công bố vào tuần sau.
3
原因
げん いん
nguyên nhân
事故の原因を調べています。
Người ta đang điều tra nguyên nhân vụ tai nạn.
4
関係
かん けい
mối quan hệ
二人はとても良い関係です。
Hai người có mối quan hệ rất tốt.
5
状況
じょう きょう
tình hình
現在の状況を教えてください。
Hãy cho tôi biết tình hình hiện tại.
6
場合
ば あい
trường hợp
雨の場合は中止します。
Trong trường hợp trời mưa, sự kiện sẽ bị hủy.
7
必要
ひつ よう
cần thiết
申請にはパスポートが必要です。
Việc đăng ký cần có hộ chiếu.
8
利用
り よう
sử dụng
毎日、電車を利用しています。
Mỗi ngày tôi sử dụng tàu điện.
9
方法
ほう ほう
phương pháp
もっと簡単な方法があります。
Có một phương pháp đơn giản hơn.
10
意見
い けん
ý kiến
あなたの意見を聞かせてください。
Hãy cho tôi biết ý kiến của bạn.
11
経験
けい けん
kinh nghiệm
日本で働いた経験があります。
Tôi có kinh nghiệm làm việc tại Nhật.
12
予定
よ てい
kế hoạch
明日は友達に会う予定です。
Ngày mai tôi dự định gặp bạn.
13
準備
じゅん び
chuẩn bị
旅行の準備をしています。
Tôi đang chuẩn bị cho chuyến du lịch.
14
確認
かく にん
xác nhận
もう一度、内容を確認してください。
Hãy xác nhận lại nội dung một lần nữa.
15
連絡
れん らく
liên lạc
着いたら連絡してください。
Khi đến nơi hãy liên lạc với tôi.
16
約束
やく そく
lời hứa, cuộc hẹn
友達と会う約束をしました。
Tôi đã hẹn gặp bạn.
17
用事
よう じ
việc cần làm
今日は「用事」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “用事” (việc cần làm).
18
習慣
しゅう かん
thói quen
今日は「習慣」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “習慣” (thói quen).
19
機会
き かい
cơ hội
今日は「機会」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “機会” (cơ hội).
20
特徴
とく ちょう
đặc điểm
今日は「特徴」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “特徴” (đặc điểm).
21
社会
しゃ かい
xã hội
今日は「社会」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “社会” (xã hội).
22
問題
もん だい
vấn đề
今日は「問題」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “問題” (vấn đề).
23
調査
ちょう さ
điều tra
今日は「調査」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “調査” (điều tra).
24
影響
えい きょう
ảnh hưởng
今日は「影響」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “影響” (ảnh hưởng).
25
増加
ぞう か
sự gia tăng
今日は「増加」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “増加” (sự gia tăng).
26
減少
げん しょう
sự giảm xuống
今日は「減少」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “減少” (sự giảm xuống).
27
変化
へん か
sự thay đổi
今日は「変化」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “変化” (sự thay đổi).
28
発展
はっ てん
phát triển
今日は「発展」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “発展” (phát triển).
29
環境
かん きょう
môi trường
今日は「環境」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “環境” (môi trường).
30
地域
ち いき
khu vực
今日は「地域」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “地域” (khu vực).
31
会社
かい しゃ
công ty
この会社で三年間働いています。
Tôi đã làm việc ở công ty này ba năm.
32
仕事
し ごと
công việc
仕事が終わってから買い物に行きます。
Sau khi làm xong việc tôi sẽ đi mua sắm.
33
職業
しょく ぎょう
nghề nghiệp
今日は「職業」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “職業” (nghề nghiệp).
34
勤務
きん む
làm việc
今日は「勤務」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “勤務” (làm việc).
35
担当
たん とう
phụ trách
今日は「担当」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “担当” (phụ trách).
36
上司
じょう し
cấp trên
今日は「上司」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “上司” (cấp trên).
37
同僚
どう りょう
đồng nghiệp
今日は「同僚」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “同僚” (đồng nghiệp).
38
部下
ぶ か
cấp dưới
今日は「部下」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “部下” (cấp dưới).
39
給料
きゅう りょう
tiền lương
今月の給料は来週振り込まれます。
Lương tháng này sẽ được chuyển vào tuần sau.
40
残業
ざん ぎょう
tăng ca
今日は「残業」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “残業” (tăng ca).
41
転職
てん しょく
chuyển việc
今日は「転職」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “転職” (chuyển việc).
42
退職
たい しょく
nghỉ việc
今日は「退職」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “退職” (nghỉ việc).
43
採用
さい よう
tuyển dụng
今日は「採用」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “採用” (tuyển dụng).
44
面接
めん せつ
phỏng vấn
来週、会社の面接を受けます。
Tuần sau tôi sẽ tham gia phỏng vấn công ty.
45
能力
のう りょく
năng lực
今日は「能力」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “能力” (năng lực).
46
技術
ぎ じゅつ
kỹ năng kỹ thuật
今日は「技術」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “技術” (kỹ năng kỹ thuật).
47
報告
ほ うこく
báo cáo
今日は「報告」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “報告” (báo cáo).
48
説明
せつ めい
giải thích
今日は「説明」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “説明” (giải thích).
49
相談
そう だん
trao đổi, tư vấn
困ったときは先生に相談します。
Khi gặp khó khăn tôi sẽ trao đổi với giáo viên.
50
協力
きょう りょく
hợp tác
みんなで協力して仕事を終えました。
Mọi người đã hợp tác để hoàn thành công việc.
51
人間関係
にんげん かんけい
quan hệ con người
今日は「人間関係」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “人間関係” (quan hệ con người).
52
信頼
しん らい
tin tưởng
今日は「信頼」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “信頼” (tin tưởng).
53
尊敬
そん けい
tôn trọng
今日は「尊敬」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “尊敬” (tôn trọng).
54
感謝
かん しゃ
biết ơn
今日は「感謝」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “感謝” (biết ơn).
55
不満
ふ まん
bất mãn
今日は「不満」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “不満” (bất mãn).
56
心配
し んぱい
lo lắng
家族が心配しています。
Gia đình đang lo lắng.
57
安心
あん しん
yên tâm
無事だと聞いて安心しました。
Nghe tin bạn an toàn tôi đã yên tâm.
58
緊張
きん ちょう
căng thẳng
面接の前はとても緊張しました。
Trước buổi phỏng vấn tôi đã rất căng thẳng.
59
印象
いん しょう
ấn tượng
今日は「印象」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “印象” (ấn tượng).
60
性格
せい かく
tính cách
今日は「性格」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “性格” (tính cách).
61
態度
たい ど
thái độ
今日は「態度」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “態度” (thái độ).
62
気持ち
き もち
cảm xúc
今日は「気持ち」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “気持ち” (cảm xúc).
63
気分
き ぶん
tâm trạng
今日は「気分」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “気分” (tâm trạng).
64
人気
にん き
được yêu thích
今日は「人気」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “人気” (được yêu thích).
65
自由
じ ゆう
tự do
今日は「自由」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “自由” (tự do).
66
責任
せき にん
trách nhiệm
今日は「責任」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “責任” (trách nhiệm).
67
努力
ど りょく
nỗ lực
毎日の努力が大切です。
Nỗ lực mỗi ngày rất quan trọng.
68
成功
せい こう
thành công
努力すれば、きっと成功します。
Nếu nỗ lực, nhất định sẽ thành công.
69
失敗
しっ ぱい
thất bại
失敗を恐れないでください。
Đừng sợ thất bại.
70
目標
もく ひょう
mục tiêu
今年の目標はN3に合格することです。
Mục tiêu năm nay là đỗ N3.
71
理解
り かい
sự hiểu biết
今日は「理解」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “理解” (sự hiểu biết).
72
知識
ち しき
kiến thức
今日は「知識」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “知識” (kiến thức).
73
研究
けん きゅう
nghiên cứu
今日は「研究」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “研究” (nghiên cứu).
74
教育
きょう いく
giáo dục
今日は「教育」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “教育” (giáo dục).
75
課題
か だい
bài tập, vấn đề cần giải quyết
今日は「課題」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “課題” (bài tập, vấn đề cần giải quyết).
76
発表
は っぴょう
thuyết trình
今日は「発表」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “発表” (thuyết trình).
77
資料
し りょう
tài liệu
今日は「資料」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “資料” (tài liệu).
78
内容
ない よう
nội dung
今日は「内容」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “内容” (nội dung).
79
情報
じょう ほう
thông tin
今日は「情報」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “情報” (thông tin).
80
文化
ぶん か
văn hóa
今日は「文化」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “文化” (văn hóa).
81
比較
ひ かく
so sánh
今日は「比較」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “比較” (so sánh).
82
選択
せん たく
lựa chọn
今日は「選択」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “選択” (lựa chọn).
83
判断
はん だん
phán đoán
今日は「判断」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “判断” (phán đoán).
84
決定
けっ てい
quyết định
今日は「決定」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “決定” (quyết định).
85
参加
さん か
tham gia
今日は「参加」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “参加” (tham gia).
86
出席
し ゅっせき
tham dự
今日は「出席」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “出席” (tham dự).
87
欠席
け っせき
vắng mặt
今日は「欠席」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “欠席” (vắng mặt).
88
招待
しょう たい
mời tham dự
今日は「招待」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “招待” (mời tham dự).
89
訪問
ほう もん
thăm, ghé thăm
今日は「訪問」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “訪問” (thăm, ghé thăm).
90
紹介
しょう かい
giới thiệu
今日は「紹介」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “紹介” (giới thiệu).
91
希望
き ぼう
hy vọng, nguyện vọng
今日は「希望」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “希望” (hy vọng, nguyện vọng).
92
夢
ゆめ
ước mơ
私の夢は通訳になることです。
Ước mơ của tôi là trở thành phiên dịch viên.
93
将来
しょう らい
tương lai
将来、日本で会社を作りたいです。
Trong tương lai tôi muốn thành lập công ty tại Nhật.
94
現在
げん ざい
hiện tại
現在、東京に住んでいます。
Hiện tại tôi đang sống ở Tokyo.
95
過去
か こ
quá khứ
過去の失敗から多くを学びました。
Tôi đã học được nhiều điều từ thất bại trong quá khứ.
96
最近
さい きん
gần đây
最近、日本語の勉強が楽しいです。
Gần đây tôi thấy học tiếng Nhật rất vui.
97
普段
ふ だん
thường ngày
普段は電車で会社へ行きます。
Thông thường tôi đi công ty bằng tàu điện.
98
特別
と くべつ
đặc biệt
今日は「特別」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “特別” (đặc biệt).
99
一般
い っぱん
thông thường, phổ biến
今日は「一般」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “一般” (thông thường, phổ biến).
100
実際
じっ さい
thực tế
今日は「実際」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “実際” (thực tế).
② 仕事・会社 / 日常生活 / 社会・ニュース — Công việc - công ty / Cuộc sống hằng ngày / Xã hội - tin tức (101–200)
101
利益
り えき
lợi nhuận
今日は「利益」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “利益” (lợi nhuận).
102
損失
そ んしつ
tổn thất
今日は「損失」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “損失” (tổn thất).
103
収入
しゅう にゅう
thu nhập
今日は「収入」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “収入” (thu nhập).
104
支出
し しゅつ
chi tiêu
今日は「支出」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “支出” (chi tiêu).
105
経済
けい ざい
kinh tế
今日は「経済」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “経済” (kinh tế).
106
景気
けい き
tình hình kinh tế
今日は「景気」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “景気” (tình hình kinh tế).
107
価格
か かく
giá cả
今日は「価格」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “価格” (giá cả).
108
値段
ね だん
giá tiền
今日は「値段」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “値段” (giá tiền).
109
商品
しょう ひん
sản phẩm
今日は「商品」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “商品” (sản phẩm).
110
サービス
サービス
dịch vụ
今日は「サービス」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “サービス” (dịch vụ).
111
支払い
し はらい
thanh toán
今日は「支払い」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “支払い” (thanh toán).
112
現金
げん きん
tiền mặt
今日は「現金」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “現金” (tiền mặt).
113
口座
こう ざ
tài khoản ngân hàng
今日は「口座」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “口座” (tài khoản ngân hàng).
114
貯金
ちょ きん
tiết kiệm
今日は「貯金」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “貯金” (tiết kiệm).
115
借金
しゃっ きん
nợ nần
今日は「借金」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “借金” (nợ nần).
116
契約
けい やく
hợp đồng
今日は「契約」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “契約” (hợp đồng).
117
条件
じょう けん
điều kiện
今日は「条件」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “条件” (điều kiện).
118
期限
き げん
thời hạn
今日は「期限」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “期限” (thời hạn).
119
申請
しん せい
đăng ký, nộp đơn
今日は「申請」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “申請” (đăng ký, nộp đơn).
120
許可
きょ か
cho phép
今日は「許可」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “許可” (cho phép).
121
禁止
きん し
cấm
今日は「禁止」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “禁止” (cấm).
122
規則
き そく
quy tắc
今日は「規則」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “規則” (quy tắc).
123
法律
ほう りつ
pháp luật
今日は「法律」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “法律” (pháp luật).
124
制度
せい ど
chế độ, hệ thống
今日は「制度」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “制度” (chế độ, hệ thống).
125
権利
けん り
quyền lợi
今日は「権利」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “権利” (quyền lợi).
126
義務
ぎ む
nghĩa vụ
今日は「義務」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “義務” (nghĩa vụ).
127
責任
せき にん
trách nhiệm
今日は「責任」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “責任” (trách nhiệm).
128
事件
じ けん
vụ việc, vụ án
今日は「事件」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “事件” (vụ việc, vụ án).
129
事故
じ こ
tai nạn
今日は「事故」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “事故” (tai nạn).
130
犯罪
はん ざい
tội phạm
今日は「犯罪」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “犯罪” (tội phạm).
131
警察
けい さつ
cảnh sát
今日は「警察」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “警察” (cảnh sát).
132
安全
あん ぜん
an toàn
今日は「安全」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “安全” (an toàn).
133
危険
き けん
nguy hiểm
今日は「危険」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “危険” (nguy hiểm).
134
被害
ひ がい
thiệt hại
今日は「被害」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “被害” (thiệt hại).
135
原因
げん いん
nguyên nhân
事故の原因を調べています。
Người ta đang điều tra nguyên nhân vụ tai nạn.
136
対策
たい さく
biện pháp đối phó
今日は「対策」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “対策” (biện pháp đối phó).
137
解決
かい けつ
giải quyết
今日は「解決」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “解決” (giải quyết).
138
現象
げん しょう
hiện tượng
今日は「現象」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “現象” (hiện tượng).
139
調整
ちょう せい
điều chỉnh
今日は「調整」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “調整” (điều chỉnh).
140
管理
かん り
quản lý
今日は「管理」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “管理” (quản lý).
141
利用者
りよう しゃ
người sử dụng
今日は「利用者」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “利用者” (người sử dụng).
142
消費者
しょうひ しゃ
người tiêu dùng
今日は「消費者」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “消費者” (người tiêu dùng).
143
市民
し みん
công dân
今日は「市民」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “市民” (công dân).
144
国民
こく みん
người dân một nước
今日は「国民」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “国民” (người dân một nước).
145
世代
せ だい
thế hệ
今日は「世代」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “世代” (thế hệ).
146
人口
じん こう
dân số
今日は「人口」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “人口” (dân số).
147
高齢者
こうれい しゃ
người cao tuổi
今日は「高齢者」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “高齢者” (người cao tuổi).
148
若者
わか もの
người trẻ
今日は「若者」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “若者” (người trẻ).
149
子育て
こ そだて
nuôi dạy con cái
今日は「子育て」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “子育て” (nuôi dạy con cái).
150
家庭
か てい
gia đình
今日は「家庭」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “家庭” (gia đình).
151
近所
き んじょ
khu vực lân cận
今日は「近所」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “近所” (khu vực lân cận).
152
地域
ち いき
khu vực
今日は「地域」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “地域” (khu vực).
153
都市
とし
thành phố
今日は「都市」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “都市” (thành phố).
154
田舎
い なか
nông thôn
今日は「田舎」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “田舎” (nông thôn).
155
住民
じゅう みん
cư dân
今日は「住民」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “住民” (cư dân).
156
住宅
じゅう たく
nhà ở
今日は「住宅」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “住宅” (nhà ở).
157
建設
け んせつ
xây dựng
今日は「建設」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “建設” (xây dựng).
158
建物
たて もの
tòa nhà
今日は「建物」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “建物” (tòa nhà).
159
道路
どう ろ
đường sá
今日は「道路」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “道路” (đường sá).
160
施設
し せつ
cơ sở vật chất
今日は「施設」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “施設” (cơ sở vật chất).
161
連続
れん ぞく
liên tiếp
今日は「連続」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “連続” (liên tiếp).
162
継続
けい ぞく
tiếp tục duy trì
今日は「継続」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “継続” (tiếp tục duy trì).
163
中止
ちゅう し
hủy bỏ
今日は「中止」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “中止” (hủy bỏ).
164
延期
えん き
hoãn lại
今日は「延期」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “延期” (hoãn lại).
165
実施
じっ し
thực hiện
今日は「実施」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “実施” (thực hiện).
166
開催
かい さい
tổ chức (sự kiện)
今日は「開催」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “開催” (tổ chức (sự kiện)).
167
参加者
さんか しゃ
người tham gia
今日は「参加者」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “参加者” (người tham gia).
168
主催
し ゅさい
chủ trì, tổ chức
今日は「主催」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “主催” (chủ trì, tổ chức).
169
内容
ない よう
nội dung
今日は「内容」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “内容” (nội dung).
170
活動
かつ どう
hoạt động
今日は「活動」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “活動” (hoạt động).
171
計画
け いかく
kế hoạch
今日は「計画」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “計画” (kế hoạch).
172
目標
もく ひょう
mục tiêu
今年の目標はN3に合格することです。
Mục tiêu năm nay là đỗ N3.
173
希望
き ぼう
nguyện vọng
今日は「希望」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “希望” (nguyện vọng).
174
実現
じつ げん
thực hiện được
今日は「実現」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “実現” (thực hiện được).
175
成長
せい ちょう
trưởng thành, phát triển
今日は「成長」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “成長” (trưởng thành, phát triển).
176
発見
はっ けん
phát hiện
今日は「発見」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “発見” (phát hiện).
177
発明
はつ めい
phát minh
今日は「発明」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “発明” (phát minh).
178
工夫
く ふう
sáng kiến, cải tiến
今日は「工夫」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “工夫” (sáng kiến, cải tiến).
179
改善
かい ぜん
cải thiện
今日は「改善」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “改善” (cải thiện).
180
進歩
しん ぽ
tiến bộ
今日は「進歩」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “進歩” (tiến bộ).
181
選択
せん たく
lựa chọn
今日は「選択」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “選択” (lựa chọn).
182
判断
はん だん
phán đoán
今日は「判断」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “判断” (phán đoán).
183
決断
けつ だん
quyết định
今日は「決断」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “決断” (quyết định).
184
理解
り かい
hiểu biết
今日は「理解」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “理解” (hiểu biết).
185
誤解
ご かい
hiểu lầm
今日は「誤解」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “誤解” (hiểu lầm).
186
説明
せつ めい
giải thích
今日は「説明」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “説明” (giải thích).
187
表現
ひょう げん
biểu đạt
今日は「表現」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “表現” (biểu đạt).
188
会話
かい わ
hội thoại
今日は「会話」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “会話” (hội thoại).
189
発言
は つげん
phát biểu
今日は「発言」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “発言” (phát biểu).
190
意味
いみ
ý nghĩa
今日は「意味」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “意味” (ý nghĩa).
191
情報
じょう ほう
thông tin
今日は「情報」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “情報” (thông tin).
192
記事
き じ
bài báo
今日は「記事」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “記事” (bài báo).
193
新聞
しん ぶん
báo chí
今日は「新聞」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “新聞” (báo chí).
194
放送
ほう そう
phát sóng
今日は「放送」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “放送” (phát sóng).
195
番組
ばん ぐみ
chương trình
今日は「番組」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “番組” (chương trình).
196
報道
ほう どう
đưa tin
今日は「報道」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “報道” (đưa tin).
197
取材
しゅ ざい
tác nghiệp, phỏng vấn
今日は「取材」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “取材” (tác nghiệp, phỏng vấn).
198
話題
わ だい
chủ đề bàn tán
今日は「話題」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “話題” (chủ đề bàn tán).
199
世間
せ けん
xã hội, dư luận
今日は「世間」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “世間” (xã hội, dư luận).
200
評価
ひょう か
đánh giá
今日は「評価」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “評価” (đánh giá).
③ 交通・旅行 / 買い物・お金 / 健康・病院 — Giao thông - du lịch / Mua sắm - tiền bạc / Sức khỏe - bệnh viện (201–300)
201
交通
こう つう
giao thông
今日は「交通」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “交通” (giao thông).
202
移動
い どう
di chuyển
今日は「移動」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “移動” (di chuyển).
203
通勤
つう きん
đi làm
今日は「通勤」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “通勤” (đi làm).
204
通学
つう がく
đi học
今日は「通学」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “通学” (đi học).
205
乗客
じょう きゃく
hành khách
今日は「乗客」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “乗客” (hành khách).
206
運転手
うんてん しゅ
tài xế
今日は「運転手」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “運転手” (tài xế).
207
駅員
えき いん
nhân viên nhà ga
今日は「駅員」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “駅員” (nhân viên nhà ga).
208
路線
ろ せん
tuyến đường
今日は「路線」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “路線” (tuyến đường).
209
経由
け いゆ
đi qua, quá cảnh
今日は「経由」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “経由” (đi qua, quá cảnh).
210
方面
ほう めん
hướng, khu vực
今日は「方面」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “方面” (hướng, khu vực).
211
出発
し ゅっぱつ
khởi hành
今日は「出発」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “出発” (khởi hành).
212
到着
とう ちゃく
đến nơi
今日は「到着」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “到着” (đến nơi).
213
遅刻
ち こく
đi muộn
今日は「遅刻」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “遅刻” (đi muộn).
214
遅延
ち えん
chậm trễ
今日は「遅延」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “遅延” (chậm trễ).
215
混雑
こん ざつ
đông đúc
今日は「混雑」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “混雑” (đông đúc).
216
渋滞
じゅう たい
tắc đường
今日は「渋滞」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “渋滞” (tắc đường).
217
乗換
の りかえ
chuyển tàu
今日は「乗換」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “乗換” (chuyển tàu).
218
運賃
うん ちん
cước phí đi lại
今日は「運賃」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “運賃” (cước phí đi lại).
219
定期券
ていき けん
vé tháng
今日は「定期券」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “定期券” (vé tháng).
220
改札
かい さつ
cổng soát vé
今日は「改札」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “改札” (cổng soát vé).
221
観光
かん こう
tham quan
今日は「観光」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “観光” (tham quan).
222
旅行
りょ こう
du lịch
今日は「旅行」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “旅行” (du lịch).
223
観光地
かんこう ち
điểm du lịch
今日は「観光地」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “観光地” (điểm du lịch).
224
名所
めい しょ
danh lam thắng cảnh
今日は「名所」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “名所” (danh lam thắng cảnh).
225
温泉
おん せん
suối nước nóng
今日は「温泉」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “温泉” (suối nước nóng).
226
旅館
り ょかん
nhà trọ kiểu Nhật
今日は「旅館」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “旅館” (nhà trọ kiểu Nhật).
227
宿泊
しゅく はく
lưu trú
今日は「宿泊」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “宿泊” (lưu trú).
228
予約
よ やく
đặt trước
今日は「予約」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “予約” (đặt trước).
229
案内
あん ない
hướng dẫn
今日は「案内」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “案内” (hướng dẫn).
230
地図
ち ず
bản đồ
今日は「地図」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “地図” (bản đồ).
231
買い物
か いもの
mua sắm
今日は「買い物」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “買い物” (mua sắm).
232
商品
しょう ひん
sản phẩm
今日は「商品」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “商品” (sản phẩm).
233
製品
せい ひん
sản phẩm chế tạo
今日は「製品」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “製品” (sản phẩm chế tạo).
234
品質
ひん しつ
chất lượng
今日は「品質」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “品質” (chất lượng).
235
値上がり
ね あがり
tăng giá
今日は「値上がり」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “値上がり” (tăng giá).
236
値下がり
ね さがり
giảm giá
今日は「値下がり」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “値下がり” (giảm giá).
237
割引
わり びき
giảm giá
今日は「割引」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “割引” (giảm giá).
238
特売
とく ばい
khuyến mãi đặc biệt
今日は「特売」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “特売” (khuyến mãi đặc biệt).
239
人気商品
にんき しょうひん
sản phẩm bán chạy
今日は「人気商品」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “人気商品” (sản phẩm bán chạy).
240
在庫
ざい こ
hàng tồn kho
今日は「在庫」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “在庫” (hàng tồn kho).
241
注文
ち ゅうもん
đặt hàng
今日は「注文」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “注文” (đặt hàng).
242
配達
はい たつ
giao hàng
今日は「配達」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “配達” (giao hàng).
243
発送
はっ そう
gửi hàng
今日は「発送」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “発送” (gửi hàng).
244
返品
へ んぴん
trả hàng
今日は「返品」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “返品” (trả hàng).
245
交換
こう かん
đổi hàng
今日は「交換」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “交換” (đổi hàng).
246
支払い
し はらい
thanh toán
今日は「支払い」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “支払い” (thanh toán).
247
領収書
りょうしゅう しょ
hóa đơn
今日は「領収書」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “領収書” (hóa đơn).
248
現金
げん きん
tiền mặt
今日は「現金」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “現金” (tiền mặt).
249
クレジットカード
クレジットカード
thẻ tín dụng
今日は「クレジットカード」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “クレジットカード” (thẻ tín dụng).
250
電子決済
でんし けっさい
thanh toán điện tử
今日は「電子決済」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “電子決済” (thanh toán điện tử).
251
健康
けん こう
sức khỏe
今日は「健康」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “健康” (sức khỏe).
252
病気
びょう き
bệnh tật
今日は「病気」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “病気” (bệnh tật).
253
症状
しょう じょう
triệu chứng
今日は「症状」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “症状” (triệu chứng).
254
診察
しん さつ
khám bệnh
今日は「診察」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “診察” (khám bệnh).
255
治療
ち りょう
điều trị
今日は「治療」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “治療” (điều trị).
256
検査
けん さ
xét nghiệm
今日は「検査」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “検査” (xét nghiệm).
257
薬
くすり
thuốc
今日は「薬」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “薬” (thuốc).
258
処方箋
しょほう せん
đơn thuốc
今日は「処方箋」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “処方箋” (đơn thuốc).
259
注射
ちゅう しゃ
tiêm
今日は「注射」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “注射” (tiêm).
260
手術
しゅ じゅつ
phẫu thuật
今日は「手術」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “手術” (phẫu thuật).
261
入院
にゅう いん
nhập viện
今日は「入院」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “入院” (nhập viện).
262
退院
たい いん
xuất viện
今日は「退院」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “退院” (xuất viện).
263
救急車
きゅうきゅう しゃ
xe cấp cứu
今日は「救急車」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “救急車” (xe cấp cứu).
264
保険証
ほけん しょう
thẻ bảo hiểm
今日は「保険証」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “保険証” (thẻ bảo hiểm).
265
血圧
けつ あつ
huyết áp
今日は「血圧」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “血圧” (huyết áp).
266
体温
たい おん
nhiệt độ cơ thể
今日は「体温」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “体温” (nhiệt độ cơ thể).
267
栄養
えい よう
dinh dưỡng
今日は「栄養」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “栄養” (dinh dưỡng).
268
睡眠
すい みん
giấc ngủ
今日は「睡眠」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “睡眠” (giấc ngủ).
269
疲労
ひ ろう
mệt mỏi
今日は「疲労」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “疲労” (mệt mỏi).
270
回復
かい ふく
hồi phục
今日は「回復」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “回復” (hồi phục).
271
頭痛
ず つう
đau đầu
今日は「頭痛」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “頭痛” (đau đầu).
272
腹痛
ふく つう
đau bụng
今日は「腹痛」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “腹痛” (đau bụng).
273
咳
せき
ho
今日は「咳」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “咳” (ho).
274
熱
ねつ
sốt
今日は「熱」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “熱” (sốt).
275
風邪
かぜ
cảm cúm
今日は「風邪」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “風邪” (cảm cúm).
276
怪我
けが
chấn thương
今日は「怪我」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “怪我” (chấn thương).
277
痛み
いたみ
cơn đau
今日は「痛み」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “痛み” (cơn đau).
278
苦しい
くるしい
khó chịu, khó thở
今日は「苦しい」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “苦しい” (khó chịu, khó thở).
279
めまい
めまい
chóng mặt
今日は「めまい」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “めまい” (chóng mặt).
280
吐き気
は きけ
buồn nôn
今日は「吐き気」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “吐き気” (buồn nôn).
281
利用する
り よう する
sử dụng
仕事や生活の中で、正しく利用することが大切です。
Trong công việc và cuộc sống, việc sử dụng đúng cách rất quan trọng.
282
予約する
よ やく する
đặt trước
仕事や生活の中で、正しく予約することが大切です。
Trong công việc và cuộc sống, việc đặt trước đúng cách rất quan trọng.
283
支払う
し はらう
thanh toán
今日は「支払う」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “支払う” (thanh toán).
284
申し込む
もうし こむ
đăng ký
今日は「申し込む」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “申し込む” (đăng ký).
285
届ける
とどける
giao, gửi tới
今日は「届ける」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “届ける” (giao, gửi tới).
286
預ける
あず ける
gửi, ký gửi
今日は「預ける」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “預ける” (gửi, ký gửi).
287
受け取る
うけ とる
nhận
今日は「受け取る」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “受け取る” (nhận).
288
確かめる
たしかめる
xác nhận
今日は「確かめる」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “確かめる” (xác nhận).
289
選ぶ
えらぶ
lựa chọn
今日は「選ぶ」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “選ぶ” (lựa chọn).
290
比べる
くらべる
so sánh
今日は「比べる」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “比べる” (so sánh).
291
増える
ふえる
tăng lên
今日は「増える」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “増える” (tăng lên).
292
減る
へる
giảm xuống
今日は「減る」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “減る” (giảm xuống).
293
続く
つづく
tiếp tục
今日は「続く」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “続く” (tiếp tục).
294
続ける
つづける
tiếp tục làm
今日は「続ける」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “続ける” (tiếp tục làm).
295
変わる
かわる
thay đổi
今日は「変わる」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “変わる” (thay đổi).
296
変える
かえる
thay đổi (tha động từ)
今日は「変える」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “変える” (thay đổi (tha động từ)).
297
改める
あらた める
sửa đổi, cải tiến
今日は「改める」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “改める” (sửa đổi, cải tiến).
298
保つ
たもつ
duy trì
今日は「保つ」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “保つ” (duy trì).
299
防ぐ
ふせぐ
phòng tránh
今日は「防ぐ」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “防ぐ” (phòng tránh).
300
備える
そなえる
chuẩn bị, đề phòng
今日は「備える」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “備える” (chuẩn bị, đề phòng).
④ 学校・教育 / 人間関係・感情 / 日常生活 — Trường học - giáo dục / Quan hệ - cảm xúc / Cuộc sống hằng ngày (301–400)
301
教育
きょう いく
giáo dục
今日は「教育」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “教育” (giáo dục).
302
学習
がく しゅう
học tập
今日は「学習」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “学習” (học tập).
303
勉強
べ んきょう
học tập
毎晩、日本語を勉強しています。
Mỗi tối tôi đều học tiếng Nhật.
304
研究
けん きゅう
nghiên cứu
今日は「研究」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “研究” (nghiên cứu).
305
授業
じ ゅぎょう
giờ học
今日は「授業」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “授業” (giờ học).
306
発表
は っぴょう
thuyết trình
今日は「発表」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “発表” (thuyết trình).
307
課題
か だい
bài tập, đề tài
今日は「課題」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “課題” (bài tập, đề tài).
308
宿題
しゅく だい
bài tập về nhà
今日は「宿題」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “宿題” (bài tập về nhà).
309
試験
し けん
kỳ thi
今日は「試験」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “試験” (kỳ thi).
310
成績
せ いせき
thành tích học tập
今日は「成績」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “成績” (thành tích học tập).
311
点数
て んすう
điểm số
今日は「点数」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “点数” (điểm số).
312
合格
ごう かく
đỗ
今日は「合格」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “合格” (đỗ).
313
不合格
ふ ごう かく
trượt
今日は「不合格」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “不合格” (trượt).
314
知識
ち しき
kiến thức
今日は「知識」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “知識” (kiến thức).
315
技能
ぎ のう
kỹ năng
今日は「技能」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “技能” (kỹ năng).
316
能力
のう りょく
năng lực
今日は「能力」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “能力” (năng lực).
317
専門
せ んもん
chuyên môn
今日は「専門」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “専門” (chuyên môn).
318
資料
し りょう
tài liệu
今日は「資料」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “資料” (tài liệu).
319
内容
ない よう
nội dung
今日は「内容」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “内容” (nội dung).
320
理解
り かい
hiểu biết
今日は「理解」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “理解” (hiểu biết).
321
説明
せつ めい
giải thích
今日は「説明」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “説明” (giải thích).
322
質問
しつ もん
câu hỏi
今日は「質問」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “質問” (câu hỏi).
323
回答
か いとう
câu trả lời
今日は「回答」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “回答” (câu trả lời).
324
発言
は つげん
phát biểu
今日は「発言」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “発言” (phát biểu).
325
表現
ひょう げん
biểu đạt
今日は「表現」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “表現” (biểu đạt).
326
意味
いみ
ý nghĩa
今日は「意味」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “意味” (ý nghĩa).
327
翻訳
ほ んやく
dịch thuật
今日は「翻訳」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “翻訳” (dịch thuật).
328
会話
かい わ
hội thoại
今日は「会話」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “会話” (hội thoại).
329
単語
た んご
từ vựng
今日は「単語」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “単語” (từ vựng).
330
文法
ぶ んぽう
ngữ pháp
今日は「文法」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “文法” (ngữ pháp).
331
関係
かん けい
mối quan hệ
二人はとても良い関係です。
Hai người có mối quan hệ rất tốt.
332
友人
ゆ うじん
bạn bè
今日は「友人」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “友人” (bạn bè).
333
仲間
な かま
đồng đội, bạn cùng nhóm
今日は「仲間」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “仲間” (đồng đội, bạn cùng nhóm).
334
信頼
しん らい
sự tin tưởng
今日は「信頼」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “信頼” (sự tin tưởng).
335
尊敬
そん けい
sự tôn trọng
今日は「尊敬」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “尊敬” (sự tôn trọng).
336
感謝
かん しゃ
lòng biết ơn
今日は「感謝」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “感謝” (lòng biết ơn).
337
協力
きょう りょく
hợp tác
みんなで協力して仕事を終えました。
Mọi người đã hợp tác để hoàn thành công việc.
338
性格
せい かく
tính cách
今日は「性格」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “性格” (tính cách).
339
印象
いん しょう
ấn tượng
今日は「印象」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “印象” (ấn tượng).
340
態度
たい ど
thái độ
今日は「態度」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “態度” (thái độ).
341
気持ち
き もち
cảm xúc
今日は「気持ち」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “気持ち” (cảm xúc).
342
気分
き ぶん
tâm trạng
今日は「気分」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “気分” (tâm trạng).
343
喜び
よろこび
niềm vui
今日は「喜び」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “喜び” (niềm vui).
344
悲しみ
かなしみ
nỗi buồn
今日は「悲しみ」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “悲しみ” (nỗi buồn).
345
心配
し んぱい
lo lắng
家族が心配しています。
Gia đình đang lo lắng.
346
安心
あん しん
yên tâm
無事だと聞いて安心しました。
Nghe tin bạn an toàn tôi đã yên tâm.
347
緊張
きん ちょう
căng thẳng
面接の前はとても緊張しました。
Trước buổi phỏng vấn tôi đã rất căng thẳng.
348
不安
ふ あん
bất an
今日は「不安」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “不安” (bất an).
349
不満
ふ まん
bất mãn
今日は「不満」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “不満” (bất mãn).
350
満足
ま んぞく
hài lòng
今日は「満足」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “満足” (hài lòng).
351
希望
き ぼう
hy vọng
今日は「希望」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “希望” (hy vọng).
352
夢
ゆめ
ước mơ
私の夢は通訳になることです。
Ước mơ của tôi là trở thành phiên dịch viên.
353
目標
もく ひょう
mục tiêu
今年の目標はN3に合格することです。
Mục tiêu năm nay là đỗ N3.
354
努力
ど りょく
nỗ lực
毎日の努力が大切です。
Nỗ lực mỗi ngày rất quan trọng.
355
成功
せい こう
thành công
努力すれば、きっと成功します。
Nếu nỗ lực, nhất định sẽ thành công.
356
失敗
しっ ぱい
thất bại
失敗を恐れないでください。
Đừng sợ thất bại.
357
挑戦
ち ょうせん
thử thách
今日は「挑戦」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “挑戦” (thử thách).
358
経験
けい けん
kinh nghiệm
日本で働いた経験があります。
Tôi có kinh nghiệm làm việc tại Nhật.
359
自信
じ しん
sự tự tin
今日は「自信」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “自信” (sự tự tin).
360
責任
せき にん
trách nhiệm
今日は「責任」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “責任” (trách nhiệm).
361
生活
せい かつ
cuộc sống
今日は「生活」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “生活” (cuộc sống).
362
習慣
しゅう かん
thói quen
今日は「習慣」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “習慣” (thói quen).
363
趣味
し ゅみ
sở thích
今日は「趣味」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “趣味” (sở thích).
364
興味
き ょうみ
sự hứng thú
今日は「興味」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “興味” (sự hứng thú).
365
自由
じ ゆう
tự do
今日は「自由」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “自由” (tự do).
366
普段
ふ だん
thường ngày
普段は電車で会社へ行きます。
Thông thường tôi đi công ty bằng tàu điện.
367
最近
さい きん
gần đây
最近、日本語の勉強が楽しいです。
Gần đây tôi thấy học tiếng Nhật rất vui.
368
将来
しょう らい
tương lai
将来、日本で会社を作りたいです。
Trong tương lai tôi muốn thành lập công ty tại Nhật.
369
現在
げん ざい
hiện tại
現在、東京に住んでいます。
Hiện tại tôi đang sống ở Tokyo.
370
過去
か こ
quá khứ
過去の失敗から多くを学びました。
Tôi đã học được nhiều điều từ thất bại trong quá khứ.
371
理由
り ゆう
lý do
遅れた理由を説明してください。
Hãy giải thích lý do bạn đến muộn.
372
原因
げん いん
nguyên nhân
事故の原因を調べています。
Người ta đang điều tra nguyên nhân vụ tai nạn.
373
結果
けっ か
kết quả
試験の結果は来週発表されます。
Kết quả kỳ thi sẽ được công bố vào tuần sau.
374
状況
じょう きょう
tình hình
現在の状況を教えてください。
Hãy cho tôi biết tình hình hiện tại.
375
場合
ば あい
trường hợp
雨の場合は中止します。
Trong trường hợp trời mưa, sự kiện sẽ bị hủy.
376
方法
ほう ほう
phương pháp
もっと簡単な方法があります。
Có một phương pháp đơn giản hơn.
377
計画
け いかく
kế hoạch
今日は「計画」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “計画” (kế hoạch).
378
準備
じゅん び
chuẩn bị
旅行の準備をしています。
Tôi đang chuẩn bị cho chuyến du lịch.
379
確認
かく にん
xác nhận
もう一度、内容を確認してください。
Hãy xác nhận lại nội dung một lần nữa.
380
連絡
れん らく
liên lạc
着いたら連絡してください。
Khi đến nơi hãy liên lạc với tôi.
381
利用
り よう
sử dụng
毎日、電車を利用しています。
Mỗi ngày tôi sử dụng tàu điện.
382
選択
せん たく
lựa chọn
今日は「選択」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “選択” (lựa chọn).
383
判断
はん だん
phán đoán
今日は「判断」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “判断” (phán đoán).
384
決定
けっ てい
quyết định
今日は「決定」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “決定” (quyết định).
385
比較
ひ かく
so sánh
今日は「比較」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “比較” (so sánh).
386
調査
ちょう さ
điều tra
今日は「調査」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “調査” (điều tra).
387
発見
はっ けん
phát hiện
今日は「発見」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “発見” (phát hiện).
388
改善
かい ぜん
cải thiện
今日は「改善」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “改善” (cải thiện).
389
継続
けい ぞく
tiếp tục duy trì
今日は「継続」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “継続” (tiếp tục duy trì).
390
発展
はっ てん
phát triển
今日は「発展」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “発展” (phát triển).
391
増加
ぞう か
gia tăng
今日は「増加」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “増加” (gia tăng).
392
減少
げん しょう
giảm sút
今日は「減少」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “減少” (giảm sút).
393
変化
へん か
thay đổi
今日は「変化」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “変化” (thay đổi).
394
影響
えい きょう
ảnh hưởng
今日は「影響」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “影響” (ảnh hưởng).
395
社会
しゃ かい
xã hội
今日は「社会」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “社会” (xã hội).
396
文化
ぶん か
văn hóa
今日は「文化」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “文化” (văn hóa).
397
環境
かん きょう
môi trường
今日は「環境」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “環境” (môi trường).
398
地域
ち いき
khu vực
今日は「地域」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “地域” (khu vực).
399
一般
い っぱん
phổ biến, thông thường
今日は「一般」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “一般” (phổ biến, thông thường).
400
実際
じっ さい
thực tế
今日は「実際」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “実際” (thực tế).
⑤ 社会・ニュース / 自然・災害 / Công nghệ — Xã hội - tin tức / Tự nhiên - thiên tai / Công nghệ đời sống (401–500)
401
政治
せい じ
chính trị
今日は「政治」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “政治” (chính trị).
402
政府
せい ふ
chính phủ
今日は「政府」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “政府” (chính phủ).
403
国家
こ っか
quốc gia
今日は「国家」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “国家” (quốc gia).
404
国際
こく さい
quốc tế
今日は「国際」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “国際” (quốc tế).
405
外交
がい こう
ngoại giao
今日は「外交」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “外交” (ngoại giao).
406
選挙
せん きょ
bầu cử
今日は「選挙」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “選挙” (bầu cử).
407
市民
し みん
công dân
今日は「市民」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “市民” (công dân).
408
国民
こく みん
người dân
今日は「国民」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “国民” (người dân).
409
法律
ほう りつ
pháp luật
今日は「法律」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “法律” (pháp luật).
410
制度
せい ど
chế độ, hệ thống
今日は「制度」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “制度” (chế độ, hệ thống).
411
権利
けん り
quyền lợi
今日は「権利」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “権利” (quyền lợi).
412
義務
ぎ む
nghĩa vụ
今日は「義務」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “義務” (nghĩa vụ).
413
税金
ぜ いきん
thuế
今日は「税金」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “税金” (thuế).
414
景気
けい き
tình hình kinh tế
今日は「景気」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “景気” (tình hình kinh tế).
415
経済
けい ざい
kinh tế
今日は「経済」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “経済” (kinh tế).
416
消費
しょう ひ
tiêu dùng
今日は「消費」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “消費” (tiêu dùng).
417
生産
せい さん
sản xuất
今日は「生産」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “生産” (sản xuất).
418
輸出
ゆ しゅつ
xuất khẩu
今日は「輸出」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “輸出” (xuất khẩu).
419
輸入
ゆ にゅう
nhập khẩu
今日は「輸入」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “輸入” (nhập khẩu).
420
企業
き ぎょう
doanh nghiệp
今日は「企業」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “企業” (doanh nghiệp).
421
調査
ちょう さ
khảo sát, điều tra
今日は「調査」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “調査” (khảo sát, điều tra).
422
統計
とう けい
thống kê
今日は「統計」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “統計” (thống kê).
423
資料
し りょう
tài liệu
今日は「資料」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “資料” (tài liệu).
424
記録
き ろく
ghi chép, kỷ lục
今日は「記録」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “記録” (ghi chép, kỷ lục).
425
記事
き じ
bài báo
今日は「記事」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “記事” (bài báo).
426
報道
ほう どう
đưa tin
今日は「報道」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “報道” (đưa tin).
427
放送
ほう そう
phát sóng
今日は「放送」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “放送” (phát sóng).
428
番組
ばん ぐみ
chương trình
今日は「番組」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “番組” (chương trình).
429
話題
わ だい
chủ đề nóng
今日は「話題」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “話題” (chủ đề nóng).
430
評価
ひょう か
đánh giá
今日は「評価」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “評価” (đánh giá).
431
自然
し ぜん
thiên nhiên
今日は「自然」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “自然” (thiên nhiên).
432
環境
かん きょう
môi trường
今日は「環境」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “環境” (môi trường).
433
地球
ち きゅう
trái đất
今日は「地球」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “地球” (trái đất).
434
気候
き こう
khí hậu
今日は「気候」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “気候” (khí hậu).
435
気温
き おん
nhiệt độ
今日は「気温」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “気温” (nhiệt độ).
436
季節
き せつ
mùa
今日は「季節」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “季節” (mùa).
437
台風
たい ふう
bão
今日は「台風」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “台風” (bão).
438
地震
じ しん
động đất
今日は「地震」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “地震” (động đất).
439
洪水
こう ずい
lũ lụt
今日は「洪水」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “洪水” (lũ lụt).
440
災害
さい がい
thiên tai
今日は「災害」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “災害” (thiên tai).
441
被害
ひ がい
thiệt hại
今日は「被害」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “被害” (thiệt hại).
442
避難
ひ なん
sơ tán
今日は「避難」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “避難” (sơ tán).
443
警報
けい ほう
cảnh báo
今日は「警報」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “警報” (cảnh báo).
444
安全
あん ぜん
an toàn
今日は「安全」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “安全” (an toàn).
445
危険
き けん
nguy hiểm
今日は「危険」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “危険” (nguy hiểm).
446
防災
ぼう さい
phòng chống thiên tai
今日は「防災」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “防災” (phòng chống thiên tai).
447
森林
しん りん
rừng
今日は「森林」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “森林” (rừng).
448
海洋
かい よう
đại dương
今日は「海洋」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “海洋” (đại dương).
449
資源
し げん
tài nguyên
今日は「資源」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “資源” (tài nguyên).
450
汚染
お せん
ô nhiễm
今日は「汚染」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “汚染” (ô nhiễm).
451
情報
じょう ほう
thông tin
今日は「情報」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “情報” (thông tin).
452
技術
ぎ じゅつ
công nghệ, kỹ thuật
今日は「技術」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “技術” (công nghệ, kỹ thuật).
453
通信
つう しん
liên lạc, viễn thông
今日は「通信」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “通信” (liên lạc, viễn thông).
454
機械
き かい
máy móc
今日は「機械」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “機械” (máy móc).
455
装置
そう ち
thiết bị
今日は「装置」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “装置” (thiết bị).
456
画面
が めん
màn hình
今日は「画面」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “画面” (màn hình).
457
入力
にゅう りょく
nhập dữ liệu
今日は「入力」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “入力” (nhập dữ liệu).
458
出力
しゅつ りょく
xuất dữ liệu
今日は「出力」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “出力” (xuất dữ liệu).
459
保存
ほ ぞん
lưu trữ
今日は「保存」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “保存” (lưu trữ).
460
削除
さく じょ
xóa bỏ
今日は「削除」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “削除” (xóa bỏ).
461
利用者
りよう しゃ
người dùng
今日は「利用者」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “利用者” (người dùng).
462
利用料金
りよう りょうきん
phí sử dụng
今日は「利用料金」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “利用料金” (phí sử dụng).
463
会員
かい いん
hội viên, thành viên
今日は「会員」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “会員” (hội viên, thành viên).
464
登録
とう ろく
đăng ký
今日は「登録」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “登録” (đăng ký).
465
設定
せっ てい
cài đặt
今日は「設定」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “設定” (cài đặt).
466
接続
せつ ぞく
kết nối
今日は「接続」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “接続” (kết nối).
467
故障
こ しょう
hỏng hóc
今日は「故障」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “故障” (hỏng hóc).
468
修理
しゅう り
sửa chữa
今日は「修理」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “修理” (sửa chữa).
469
操作
そう さ
thao tác vận hành
今日は「操作」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “操作” (thao tác vận hành).
470
機能
き のう
chức năng
今日は「機能」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “機能” (chức năng).
471
宅配
たく はい
giao hàng tận nơi
今日は「宅配」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “宅配” (giao hàng tận nơi).
472
配送
はい そう
vận chuyển
今日は「配送」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “配送” (vận chuyển).
473
注文
ち ゅうもん
đặt hàng
今日は「注文」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “注文” (đặt hàng).
474
商品券
しょうひん けん
phiếu mua hàng
今日は「商品券」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “商品券” (phiếu mua hàng).
475
割引券
わりびき けん
phiếu giảm giá
今日は「割引券」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “割引券” (phiếu giảm giá).
476
電子マネー
でんし マネー
tiền điện tử
今日は「電子マネー」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “電子マネー” (tiền điện tử).
477
支払い方法
しはらい ほうほう
phương thức thanh toán
今日は「支払い方法」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “支払い方法” (phương thức thanh toán).
478
領収書
りょうしゅう しょ
hóa đơn
今日は「領収書」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “領収書” (hóa đơn).
479
手続き
て つづき
thủ tục
今日は「手続き」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “手続き” (thủ tục).
480
申込書
もうしこみ しょ
đơn đăng ký
今日は「申込書」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “申込書” (đơn đăng ký).
481
招待
しょう たい
lời mời
今日は「招待」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “招待” (lời mời).
482
案内状
あんない じょう
thư mời, giấy hướng dẫn
今日は「案内状」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “案内状” (thư mời, giấy hướng dẫn).
483
行事
ぎ ょうじ
sự kiện
今日は「行事」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “行事” (sự kiện).
484
式典
しき てん
lễ nghi, buổi lễ
今日は「式典」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “式典” (lễ nghi, buổi lễ).
485
開催
かい さい
tổ chức sự kiện
今日は「開催」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “開催” (tổ chức sự kiện).
486
参加者
さんか しゃ
người tham gia
今日は「参加者」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “参加者” (người tham gia).
487
観客
かん きゃく
khán giả
今日は「観客」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “観客” (khán giả).
488
応援
お うえん
cổ vũ
今日は「応援」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “応援” (cổ vũ).
489
競争
きょう そう
cạnh tranh
今日は「競争」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “競争” (cạnh tranh).
490
優勝
ゆう しょう
vô địch
今日は「優勝」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “優勝” (vô địch).
491
記念
き ねん
kỷ niệm
今日は「記念」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “記念” (kỷ niệm).
492
お祝い
お いわい
chúc mừng
今日は「お祝い」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “お祝い” (chúc mừng).
493
贈り物
おくり もの
quà tặng
今日は「贈り物」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “贈り物” (quà tặng).
494
思い出
おもい で
kỷ niệm, hồi ức
今日は「思い出」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “思い出” (kỷ niệm, hồi ức).
495
魅力
み りょく
sức hấp dẫn
今日は「魅力」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “魅力” (sức hấp dẫn).
496
印象
いん しょう
ấn tượng
今日は「印象」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “印象” (ấn tượng).
497
特徴
とく ちょう
đặc điểm
今日は「特徴」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “特徴” (đặc điểm).
498
傾向
けい こう
xu hướng
今日は「傾向」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “傾向” (xu hướng).
499
流行
りゅう こう
xu hướng, thịnh hành
今日は「流行」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “流行” (xu hướng, thịnh hành).
500
人気
にん き
sự yêu thích, nổi tiếng
今日は「人気」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “人気” (sự yêu thích, nổi tiếng).
⑥ Top 100 từ N3 tổng hợp — Động từ và cụm từ quan trọng (501–600)
501
増える
ふえる
tăng lên
今日は「増える」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “増える” (tăng lên).
502
増やす
ふやす
làm tăng
今日は「増やす」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “増やす” (làm tăng).
503
減る
へる
giảm xuống
今日は「減る」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “減る” (giảm xuống).
504
減らす
へらす
làm giảm
今日は「減らす」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “減らす” (làm giảm).
505
変わる
かわる
thay đổi
今日は「変わる」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “変わる” (thay đổi).
506
変える
かえる
thay đổi
今日は「変える」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “変える” (thay đổi).
507
続く
つづく
tiếp tục
今日は「続く」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “続く” (tiếp tục).
508
続ける
つづける
tiếp tục làm
今日は「続ける」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “続ける” (tiếp tục làm).
509
決まる
きまる
được quyết định
今日は「決まる」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “決まる” (được quyết định).
510
決める
きめる
quyết định
今日は「決める」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “決める” (quyết định).
511
始まる
はじまる
bắt đầu
今日は「始まる」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “始まる” (bắt đầu).
512
始める
はじめる
bắt đầu làm
今日は「始める」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “始める” (bắt đầu làm).
513
終わる
おわる
kết thúc
今日は「終わる」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “終わる” (kết thúc).
514
終える
おえる
hoàn thành
今日は「終える」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “終える” (hoàn thành).
515
間に合う
まに あう
kịp giờ
今日は「間に合う」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “間に合う” (kịp giờ).
516
遅れる
おくれる
muộn
今日は「遅れる」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “遅れる” (muộn).
517
急ぐ
いそぐ
vội vàng
今日は「急ぐ」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “急ぐ” (vội vàng).
518
届く
とどく
được gửi đến
今日は「届く」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “届く” (được gửi đến).
519
届ける
とどける
gửi đến
今日は「届ける」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “届ける” (gửi đến).
520
預かる
あず かる
giữ hộ
今日は「預かる」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “預かる” (giữ hộ).
521
預ける
あず ける
gửi, ký gửi
今日は「預ける」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “預ける” (gửi, ký gửi).
522
受け取る
うけ とる
nhận
今日は「受け取る」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “受け取る” (nhận).
523
渡す
わたす
đưa cho
今日は「渡す」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “渡す” (đưa cho).
524
渡る
わたる
băng qua
今日は「渡る」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “渡る” (băng qua).
525
戻る
もどる
quay lại
今日は「戻る」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “戻る” (quay lại).
526
戻す
もどす
trả lại, đưa về
今日は「戻す」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “戻す” (trả lại, đưa về).
527
向かう
むかう
hướng tới
今日は「向かう」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “向かう” (hướng tới).
528
移る
うつる
chuyển sang
今日は「移る」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “移る” (chuyển sang).
529
移す
うつす
chuyển, dời đi
今日は「移す」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “移す” (chuyển, dời đi).
530
通る
とおる
đi qua
今日は「通る」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “通る” (đi qua).
531
通す
とおす
cho đi qua
今日は「通す」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “通す” (cho đi qua).
532
過ぎる
すぎる
vượt qua
今日は「過ぎる」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “過ぎる” (vượt qua).
533
進む
すすむ
tiến lên
今日は「進む」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “進む” (tiến lên).
534
進める
すすめる
thúc đẩy, tiến hành
今日は「進める」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “進める” (thúc đẩy, tiến hành).
535
選ぶ
えらぶ
lựa chọn
今日は「選ぶ」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “選ぶ” (lựa chọn).
536
比べる
くらべる
so sánh
今日は「比べる」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “比べる” (so sánh).
537
調べる
しらべる
tra cứu
今日は「調べる」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “調べる” (tra cứu).
538
確かめる
たしかめる
xác nhận
今日は「確かめる」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “確かめる” (xác nhận).
539
確認する
かく にん する
kiểm tra xác nhận
仕事や生活の中で、正しく確認することが大切です。
Trong công việc và cuộc sống, việc kiểm tra xác nhận đúng cách rất quan trọng.
540
説明する
せつ めい する
giải thích
仕事や生活の中で、正しく説明することが大切です。
Trong công việc và cuộc sống, việc giải thích đúng cách rất quan trọng.
541
相談する
そう だん する
trao đổi, tư vấn
仕事や生活の中で、正しく相談することが大切です。
Trong công việc và cuộc sống, việc trao đổi, tư vấn đúng cách rất quan trọng.
542
報告する
ほ うこく する
báo cáo
仕事や生活の中で、正しく報告することが大切です。
Trong công việc và cuộc sống, việc báo cáo đúng cách rất quan trọng.
543
連絡する
れん らく する
liên lạc
仕事や生活の中で、正しく連絡することが大切です。
Trong công việc và cuộc sống, việc liên lạc đúng cách rất quan trọng.
544
紹介する
しょう かい する
giới thiệu
仕事や生活の中で、正しく紹介することが大切です。
Trong công việc và cuộc sống, việc giới thiệu đúng cách rất quan trọng.
545
案内する
あん ない する
hướng dẫn
仕事や生活の中で、正しく案内することが大切です。
Trong công việc và cuộc sống, việc hướng dẫn đúng cách rất quan trọng.
546
招待する
しょう たい する
mời
仕事や生活の中で、正しく招待することが大切です。
Trong công việc và cuộc sống, việc mời đúng cách rất quan trọng.
547
参加する
さん か する
tham gia
仕事や生活の中で、正しく参加することが大切です。
Trong công việc và cuộc sống, việc tham gia đúng cách rất quan trọng.
548
出席する
し ゅっせき する
tham dự
仕事や生活の中で、正しく出席することが大切です。
Trong công việc và cuộc sống, việc tham dự đúng cách rất quan trọng.
549
欠席する
け っせき する
vắng mặt
仕事や生活の中で、正しく欠席することが大切です。
Trong công việc và cuộc sống, việc vắng mặt đúng cách rất quan trọng.
550
協力する
きょう りょく する
hợp tác
仕事や生活の中で、正しく協力することが大切です。
Trong công việc và cuộc sống, việc hợp tác đúng cách rất quan trọng.
551
努力する
ど りょく する
nỗ lực
仕事や生活の中で、正しく努力することが大切です。
Trong công việc và cuộc sống, việc nỗ lực đúng cách rất quan trọng.
552
成功する
せい こう する
thành công
仕事や生活の中で、正しく成功することが大切です。
Trong công việc và cuộc sống, việc thành công đúng cách rất quan trọng.
553
失敗する
しっ ぱい する
thất bại
仕事や生活の中で、正しく失敗することが大切です。
Trong công việc và cuộc sống, việc thất bại đúng cách rất quan trọng.
554
挑戦する
ち ょうせん する
thử thách
仕事や生活の中で、正しく挑戦することが大切です。
Trong công việc và cuộc sống, việc thử thách đúng cách rất quan trọng.
555
経験する
けい けん する
trải nghiệm
仕事や生活の中で、正しく経験することが大切です。
Trong công việc và cuộc sống, việc trải nghiệm đúng cách rất quan trọng.
556
発見する
はっ けん する
phát hiện
仕事や生活の中で、正しく発見することが大切です。
Trong công việc và cuộc sống, việc phát hiện đúng cách rất quan trọng.
557
発明する
はつ めい する
phát minh
仕事や生活の中で、正しく発明することが大切です。
Trong công việc và cuộc sống, việc phát minh đúng cách rất quan trọng.
558
改善する
かい ぜん する
cải thiện
仕事や生活の中で、正しく改善することが大切です。
Trong công việc và cuộc sống, việc cải thiện đúng cách rất quan trọng.
559
発展する
はっ てん する
phát triển
仕事や生活の中で、正しく発展することが大切です。
Trong công việc và cuộc sống, việc phát triển đúng cách rất quan trọng.
560
実現する
じつ げん する
thực hiện được
仕事や生活の中で、正しく実現することが大切です。
Trong công việc và cuộc sống, việc thực hiện được đúng cách rất quan trọng.
561
利用する
り よう する
sử dụng
仕事や生活の中で、正しく利用することが大切です。
Trong công việc và cuộc sống, việc sử dụng đúng cách rất quan trọng.
562
準備する
じゅん び する
chuẩn bị
仕事や生活の中で、正しく準備することが大切です。
Trong công việc và cuộc sống, việc chuẩn bị đúng cách rất quan trọng.
563
予約する
よ やく する
đặt trước
仕事や生活の中で、正しく予約することが大切です。
Trong công việc và cuộc sống, việc đặt trước đúng cách rất quan trọng.
564
注文する
ち ゅうもん する
đặt hàng
仕事や生活の中で、正しく注文することが大切です。
Trong công việc và cuộc sống, việc đặt hàng đúng cách rất quan trọng.
565
支払う
し はらう
thanh toán
今日は「支払う」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “支払う” (thanh toán).
566
契約する
けい やく する
ký hợp đồng
仕事や生活の中で、正しく契約することが大切です。
Trong công việc và cuộc sống, việc ký hợp đồng đúng cách rất quan trọng.
567
登録する
とう ろく する
đăng ký
仕事や生活の中で、正しく登録することが大切です。
Trong công việc và cuộc sống, việc đăng ký đúng cách rất quan trọng.
568
申請する
しん せい する
nộp đơn
仕事や生活の中で、正しく申請することが大切です。
Trong công việc và cuộc sống, việc nộp đơn đúng cách rất quan trọng.
569
許可する
きょ か する
cho phép
仕事や生活の中で、正しく許可することが大切です。
Trong công việc và cuộc sống, việc cho phép đúng cách rất quan trọng.
570
禁止する
きん し する
cấm
仕事や生活の中で、正しく禁止することが大切です。
Trong công việc và cuộc sống, việc cấm đúng cách rất quan trọng.
571
治る
なおる
khỏi bệnh
今日は「治る」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “治る” (khỏi bệnh).
572
治す
なおす
chữa khỏi
今日は「治す」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “治す” (chữa khỏi).
573
防ぐ
ふせぐ
phòng tránh
今日は「防ぐ」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “防ぐ” (phòng tránh).
574
保つ
たもつ
duy trì
今日は「保つ」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “保つ” (duy trì).
575
備える
そなえる
chuẩn bị đối phó
今日は「備える」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “備える” (chuẩn bị đối phó).
576
助ける
たすける
giúp đỡ
今日は「助ける」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “助ける” (giúp đỡ).
577
救う
すくう
cứu giúp
今日は「救う」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “救う” (cứu giúp).
578
守る
まもる
bảo vệ, tuân thủ
今日は「守る」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “守る” (bảo vệ, tuân thủ).
579
支える
ささえる
hỗ trợ
今日は「支える」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “支える” (hỗ trợ).
580
信じる
しんじる
tin tưởng
今日は「信じる」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “信じる” (tin tưởng).
581
疑う
うたがう
nghi ngờ
今日は「疑う」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “疑う” (nghi ngờ).
582
認める
みとめる
công nhận
今日は「認める」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “認める” (công nhận).
583
許す
ゆるす
tha thứ
今日は「許す」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “許す” (tha thứ).
584
尊敬する
そん けい する
tôn trọng
仕事や生活の中で、正しく尊敬することが大切です。
Trong công việc và cuộc sống, việc tôn trọng đúng cách rất quan trọng.
585
感謝する
かん しゃ する
biết ơn
仕事や生活の中で、正しく感謝することが大切です。
Trong công việc và cuộc sống, việc biết ơn đúng cách rất quan trọng.
586
喜ぶ
よろこぶ
vui mừng
今日は「喜ぶ」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “喜ぶ” (vui mừng).
587
悲しむ
かなしむ
buồn bã
今日は「悲しむ」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “悲しむ” (buồn bã).
588
驚く
おどろく
ngạc nhiên
今日は「驚く」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “驚く” (ngạc nhiên).
589
怒る
おこる
tức giận
今日は「怒る」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “怒る” (tức giận).
590
笑う
わらう
cười
今日は「笑う」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “笑う” (cười).
591
泣く
なく
khóc
今日は「泣く」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “泣く” (khóc).
592
楽しむ
たのしむ
tận hưởng
今日は「楽しむ」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “楽しむ” (tận hưởng).
593
興味を持つ
きょうみ を もつ
có hứng thú
今日は「興味を持つ」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “興味を持つ” (có hứng thú).
594
気にする
き に する
bận tâm
仕事や生活の中で、正しく気にすることが大切です。
Trong công việc và cuộc sống, việc bận tâm đúng cách rất quan trọng.
595
思い出す
おもい だす
nhớ lại
今日は「思い出す」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “思い出す” (nhớ lại).
596
忘れる
わすれる
quên
今日は「忘れる」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “忘れる” (quên).
597
覚える
おぼえる
ghi nhớ
今日は「覚える」という言葉の使い方を勉強しました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “覚える” (ghi nhớ).
598
理解する
り かい する
hiểu
仕事や生活の中で、正しく理解することが大切です。
Trong công việc và cuộc sống, việc hiểu đúng cách rất quan trọng.
599
判断する
はん だん する
phán đoán
仕事や生活の中で、正しく判断することが大切です。
Trong công việc và cuộc sống, việc phán đoán đúng cách rất quan trọng.
600
選択する
せん たく する
lựa chọn
仕事や生活の中で、正しく選択することが大切です。
Trong công việc và cuộc sống, việc lựa chọn đúng cách rất quan trọng.