Trang chu Bai hoc Video San pham Goi hoc FAQ Tim kiem Dang nhap
600-800 Từ vựng N3 cốt lõi xuất hiện nhiều trong JLPT
N3 Mien phi

600-800 Từ vựng N3 cốt lõi xuất hiện nhiều trong JLPT

Tv thường xuyên trong JLPT

600 từ vựng N3 cốt lõi - Nasi

600 từ vựng N3 cốt lõi xuất hiện nhiều trong JLPT

Bản HTML đã tách cách đọc bằng khoảng trắng: 理由 = り ゆう, 結果 = けっ か, 人間関係 = にんげん かんけい.

① 日常生活・仕事・人間関係・社会ニュース — Cuộc sống hằng ngày / Công việc / Quan hệ / Tin tức xã hội (1–100)

1
り ゆう
lý do
おくれた理由を説明せつめいしてください。
Hãy giải thích lý do bạn đến muộn.
2
けっ か
kết quả
試験しけんの結果は来週らいしゅう発表はっぴょうされます。
Kết quả kỳ thi sẽ được công bố vào tuần sau.
3
げん いん
nguyên nhân
事故じこの原因を調しらべています。
Người ta đang điều tra nguyên nhân vụ tai nạn.
4
かん けい
mối quan hệ
二人ふたりはとてもい関係です。
Hai người có mối quan hệ rất tốt.
5
じょう きょう
tình hình
現在げんざいの状況をおしえてください。
Hãy cho tôi biết tình hình hiện tại.
6
ば あい
trường hợp
あめの場合は中止ちゅうしします。
Trong trường hợp trời mưa, sự kiện sẽ bị hủy.
7
ひつ よう
cần thiết
申請しんせいにはパスポートが必要です。
Việc đăng ký cần có hộ chiếu.
8
り よう
sử dụng
毎日まいにち電車でんしゃを利用しています。
Mỗi ngày tôi sử dụng tàu điện.
9
ほう ほう
phương pháp
もっと簡単かんたんな方法があります。
Có một phương pháp đơn giản hơn.
10
い けん
ý kiến
あなたの意見をかせてください。
Hãy cho tôi biết ý kiến của bạn.
11
けい けん
kinh nghiệm
日本にほんはたらいた経験があります。
Tôi có kinh nghiệm làm việc tại Nhật.
12
よ てい
kế hoạch
明日あした友達ともだちう予定です。
Ngày mai tôi dự định gặp bạn.
13
じゅん び
chuẩn bị
旅行りょこうの準備をしています。
Tôi đang chuẩn bị cho chuyến du lịch.
14
かく にん
xác nhận
もう一度いちど内容ないようを確認してください。
Hãy xác nhận lại nội dung một lần nữa.
15
れん らく
liên lạc
いたら連絡してください。
Khi đến nơi hãy liên lạc với tôi.
16
やく そく
lời hứa, cuộc hẹn
友達ともだちう約束をしました。
Tôi đã hẹn gặp bạn.
17
よう じ
việc cần làm
今日きょうは「用事」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “用事” (việc cần làm).
18
しゅう かん
thói quen
今日きょうは「習慣」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “習慣” (thói quen).
19
き かい
cơ hội
今日きょうは「機会」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “機会” (cơ hội).
20
とく ちょう
đặc điểm
今日きょうは「特徴」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “特徴” (đặc điểm).
21
しゃ かい
xã hội
今日きょうは「社会」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “社会” (xã hội).
22
もん だい
vấn đề
今日きょうは「問題」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “問題” (vấn đề).
23
ちょう さ
điều tra
今日きょうは「調査」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “調査” (điều tra).
24
えい きょう
ảnh hưởng
今日きょうは「影響」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “影響” (ảnh hưởng).
25
ぞう か
sự gia tăng
今日きょうは「増加」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “増加” (sự gia tăng).
26
げん しょう
sự giảm xuống
今日きょうは「減少」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “減少” (sự giảm xuống).
27
へん か
sự thay đổi
今日きょうは「変化」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “変化” (sự thay đổi).
28
はっ てん
phát triển
今日きょうは「発展」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “発展” (phát triển).
29
かん きょう
môi trường
今日きょうは「環境」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “環境” (môi trường).
30
ち いき
khu vực
今日きょうは「地域」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “地域” (khu vực).
31
かい しゃ
công ty
この会社で三年間さんねんかんはたらいています。
Tôi đã làm việc ở công ty này ba năm.
32
し ごと
công việc
仕事がわってからものきます。
Sau khi làm xong việc tôi sẽ đi mua sắm.
33
しょく ぎょう
nghề nghiệp
今日きょうは「職業」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “職業” (nghề nghiệp).
34
きん む
làm việc
今日きょうは「勤務」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “勤務” (làm việc).
35
たん とう
phụ trách
今日きょうは「担当」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “担当” (phụ trách).
36
じょう し
cấp trên
今日きょうは「上司」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “上司” (cấp trên).
37
どう りょう
đồng nghiệp
今日きょうは「同僚」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “同僚” (đồng nghiệp).
38
ぶ か
cấp dưới
今日きょうは「部下」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “部下” (cấp dưới).
39
きゅう りょう
tiền lương
今月こんげつの給料は来週らいしゅうまれます。
Lương tháng này sẽ được chuyển vào tuần sau.
40
ざん ぎょう
tăng ca
今日きょうは「残業」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “残業” (tăng ca).
41
てん しょく
chuyển việc
今日きょうは「転職」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “転職” (chuyển việc).
42
たい しょく
nghỉ việc
今日きょうは「退職」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “退職” (nghỉ việc).
43
さい よう
tuyển dụng
今日きょうは「採用」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “採用” (tuyển dụng).
44
めん せつ
phỏng vấn
来週らいしゅう会社かいしゃの面接をけます。
Tuần sau tôi sẽ tham gia phỏng vấn công ty.
45
のう りょく
năng lực
今日きょうは「能力」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “能力” (năng lực).
46
ぎ じゅつ
kỹ năng kỹ thuật
今日きょうは「技術」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “技術” (kỹ năng kỹ thuật).
47
ほ うこく
báo cáo
今日きょうは「報告」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “報告” (báo cáo).
48
せつ めい
giải thích
今日きょうは「説明」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “説明” (giải thích).
49
そう だん
trao đổi, tư vấn
こまったときは先生せんせいに相談します。
Khi gặp khó khăn tôi sẽ trao đổi với giáo viên.
50
きょう りょく
hợp tác
みんなで協力して仕事しごとえました。
Mọi người đã hợp tác để hoàn thành công việc.
51
にんげん かんけい
quan hệ con người
今日きょうは「人間関係」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “人間関係” (quan hệ con người).
52
しん らい
tin tưởng
今日きょうは「信頼」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “信頼” (tin tưởng).
53
そん けい
tôn trọng
今日きょうは「尊敬」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “尊敬” (tôn trọng).
54
かん しゃ
biết ơn
今日きょうは「感謝」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “感謝” (biết ơn).
55
ふ まん
bất mãn
今日きょうは「不満」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “不満” (bất mãn).
56
し んぱい
lo lắng
家族かぞくが心配しています。
Gia đình đang lo lắng.
57
あん しん
yên tâm
無事ぶじだといて安心しました。
Nghe tin bạn an toàn tôi đã yên tâm.
58
きん ちょう
căng thẳng
面接めんせつまえはとても緊張しました。
Trước buổi phỏng vấn tôi đã rất căng thẳng.
59
いん しょう
ấn tượng
今日きょうは「印象」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “印象” (ấn tượng).
60
せい かく
tính cách
今日きょうは「性格」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “性格” (tính cách).
61
たい ど
thái độ
今日きょうは「態度」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “態度” (thái độ).
62
き もち
cảm xúc
今日きょうは「気持ち」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “気持ち” (cảm xúc).
63
き ぶん
tâm trạng
今日きょうは「気分」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “気分” (tâm trạng).
64
にん き
được yêu thích
今日きょうは「人気」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “人気” (được yêu thích).
65
じ ゆう
tự do
今日きょうは「自由」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “自由” (tự do).
66
せき にん
trách nhiệm
今日きょうは「責任」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “責任” (trách nhiệm).
67
ど りょく
nỗ lực
毎日まいにちの努力が大切たいせつです。
Nỗ lực mỗi ngày rất quan trọng.
68
せい こう
thành công
努力どりょくすれば、きっと成功します。
Nếu nỗ lực, nhất định sẽ thành công.
69
しっ ぱい
thất bại
失敗をおそれないでください。
Đừng sợ thất bại.
70
もく ひょう
mục tiêu
今年ことしの目標はN3に合格ごうかくすることです。
Mục tiêu năm nay là đỗ N3.
71
り かい
sự hiểu biết
今日きょうは「理解」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “理解” (sự hiểu biết).
72
ち しき
kiến thức
今日きょうは「知識」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “知識” (kiến thức).
73
けん きゅう
nghiên cứu
今日きょうは「研究」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “研究” (nghiên cứu).
74
きょう いく
giáo dục
今日きょうは「教育」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “教育” (giáo dục).
75
か だい
bài tập, vấn đề cần giải quyết
今日きょうは「課題」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “課題” (bài tập, vấn đề cần giải quyết).
76
は っぴょう
thuyết trình
今日きょうは「発表」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “発表” (thuyết trình).
77
し りょう
tài liệu
今日きょうは「資料」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “資料” (tài liệu).
78
ない よう
nội dung
今日きょうは「内容」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “内容” (nội dung).
79
じょう ほう
thông tin
今日きょうは「情報」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “情報” (thông tin).
80
ぶん か
văn hóa
今日きょうは「文化」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “文化” (văn hóa).
81
ひ かく
so sánh
今日きょうは「比較」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “比較” (so sánh).
82
せん たく
lựa chọn
今日きょうは「選択」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “選択” (lựa chọn).
83
はん だん
phán đoán
今日きょうは「判断」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “判断” (phán đoán).
84
けっ てい
quyết định
今日きょうは「決定」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “決定” (quyết định).
85
さん か
tham gia
今日きょうは「参加」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “参加” (tham gia).
86
し ゅっせき
tham dự
今日きょうは「出席」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “出席” (tham dự).
87
け っせき
vắng mặt
今日きょうは「欠席」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “欠席” (vắng mặt).
88
しょう たい
mời tham dự
今日きょうは「招待」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “招待” (mời tham dự).
89
ほう もん
thăm, ghé thăm
今日きょうは「訪問」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “訪問” (thăm, ghé thăm).
90
しょう かい
giới thiệu
今日きょうは「紹介」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “紹介” (giới thiệu).
91
き ぼう
hy vọng, nguyện vọng
今日きょうは「希望」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “希望” (hy vọng, nguyện vọng).
92
ゆめ
ước mơ
わたしの夢は通訳つうやくになることです。
Ước mơ của tôi là trở thành phiên dịch viên.
93
しょう らい
tương lai
将来、日本にほん会社かいしゃつくりたいです。
Trong tương lai tôi muốn thành lập công ty tại Nhật.
94
げん ざい
hiện tại
現在、東京とうきょうんでいます。
Hiện tại tôi đang sống ở Tokyo.
95
か こ
quá khứ
過去の失敗しっぱいからおおくをまなびました。
Tôi đã học được nhiều điều từ thất bại trong quá khứ.
96
さい きん
gần đây
最近、日本語にほんご勉強べんきょうたのしいです。
Gần đây tôi thấy học tiếng Nhật rất vui.
97
ふ だん
thường ngày
普段は電車でんしゃ会社かいしゃきます。
Thông thường tôi đi công ty bằng tàu điện.
98
と くべつ
đặc biệt
今日きょうは「特別」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “特別” (đặc biệt).
99
い っぱん
thông thường, phổ biến
今日きょうは「一般」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “一般” (thông thường, phổ biến).
100
じっ さい
thực tế
今日きょうは「実際」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “実際” (thực tế).

② 仕事・会社 / 日常生活 / 社会・ニュース — Công việc - công ty / Cuộc sống hằng ngày / Xã hội - tin tức (101–200)

101
り えき
lợi nhuận
今日きょうは「利益」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “利益” (lợi nhuận).
102
そ んしつ
tổn thất
今日きょうは「損失」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “損失” (tổn thất).
103
しゅう にゅう
thu nhập
今日きょうは「収入」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “収入” (thu nhập).
104
し しゅつ
chi tiêu
今日きょうは「支出」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “支出” (chi tiêu).
105
けい ざい
kinh tế
今日きょうは「経済」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “経済” (kinh tế).
106
けい き
tình hình kinh tế
今日きょうは「景気」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “景気” (tình hình kinh tế).
107
か かく
giá cả
今日きょうは「価格」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “価格” (giá cả).
108
ね だん
giá tiền
今日きょうは「値段」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “値段” (giá tiền).
109
しょう ひん
sản phẩm
今日きょうは「商品」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “商品” (sản phẩm).
110
サービス
dịch vụ
今日きょうは「サービス」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “サービス” (dịch vụ).
111
し はらい
thanh toán
今日きょうは「支払い」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “支払い” (thanh toán).
112
げん きん
tiền mặt
今日きょうは「現金」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “現金” (tiền mặt).
113
こう ざ
tài khoản ngân hàng
今日きょうは「口座」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “口座” (tài khoản ngân hàng).
114
ちょ きん
tiết kiệm
今日きょうは「貯金」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “貯金” (tiết kiệm).
115
しゃっ きん
nợ nần
今日きょうは「借金」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “借金” (nợ nần).
116
けい やく
hợp đồng
今日きょうは「契約」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “契約” (hợp đồng).
117
じょう けん
điều kiện
今日きょうは「条件」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “条件” (điều kiện).
118
き げん
thời hạn
今日きょうは「期限」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “期限” (thời hạn).
119
しん せい
đăng ký, nộp đơn
今日きょうは「申請」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “申請” (đăng ký, nộp đơn).
120
きょ か
cho phép
今日きょうは「許可」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “許可” (cho phép).
121
きん し
cấm
今日きょうは「禁止」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “禁止” (cấm).
122
き そく
quy tắc
今日きょうは「規則」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “規則” (quy tắc).
123
ほう りつ
pháp luật
今日きょうは「法律」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “法律” (pháp luật).
124
せい ど
chế độ, hệ thống
今日きょうは「制度」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “制度” (chế độ, hệ thống).
125
けん り
quyền lợi
今日きょうは「権利」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “権利” (quyền lợi).
126
ぎ む
nghĩa vụ
今日きょうは「義務」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “義務” (nghĩa vụ).
127
せき にん
trách nhiệm
今日きょうは「責任」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “責任” (trách nhiệm).
128
じ けん
vụ việc, vụ án
今日きょうは「事件」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “事件” (vụ việc, vụ án).
129
じ こ
tai nạn
今日きょうは「事故」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “事故” (tai nạn).
130
はん ざい
tội phạm
今日きょうは「犯罪」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “犯罪” (tội phạm).
131
けい さつ
cảnh sát
今日きょうは「警察」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “警察” (cảnh sát).
132
あん ぜん
an toàn
今日きょうは「安全」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “安全” (an toàn).
133
き けん
nguy hiểm
今日きょうは「危険」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “危険” (nguy hiểm).
134
ひ がい
thiệt hại
今日きょうは「被害」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “被害” (thiệt hại).
135
げん いん
nguyên nhân
事故じこの原因を調しらべています。
Người ta đang điều tra nguyên nhân vụ tai nạn.
136
たい さく
biện pháp đối phó
今日きょうは「対策」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “対策” (biện pháp đối phó).
137
かい けつ
giải quyết
今日きょうは「解決」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “解決” (giải quyết).
138
げん しょう
hiện tượng
今日きょうは「現象」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “現象” (hiện tượng).
139
ちょう せい
điều chỉnh
今日きょうは「調整」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “調整” (điều chỉnh).
140
かん り
quản lý
今日きょうは「管理」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “管理” (quản lý).
141
りよう しゃ
người sử dụng
今日きょうは「利用者」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “利用者” (người sử dụng).
142
しょうひ しゃ
người tiêu dùng
今日きょうは「消費者」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “消費者” (người tiêu dùng).
143
し みん
công dân
今日きょうは「市民」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “市民” (công dân).
144
こく みん
người dân một nước
今日きょうは「国民」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “国民” (người dân một nước).
145
せ だい
thế hệ
今日きょうは「世代」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “世代” (thế hệ).
146
じん こう
dân số
今日きょうは「人口」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “人口” (dân số).
147
こうれい しゃ
người cao tuổi
今日きょうは「高齢者」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “高齢者” (người cao tuổi).
148
わか もの
người trẻ
今日きょうは「若者」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “若者” (người trẻ).
149
こ そだて
nuôi dạy con cái
今日きょうは「子育て」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “子育て” (nuôi dạy con cái).
150
か てい
gia đình
今日きょうは「家庭」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “家庭” (gia đình).
151
き んじょ
khu vực lân cận
今日きょうは「近所」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “近所” (khu vực lân cận).
152
ち いき
khu vực
今日きょうは「地域」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “地域” (khu vực).
153
とし
thành phố
今日きょうは「都市」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “都市” (thành phố).
154
い なか
nông thôn
今日きょうは「田舎」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “田舎” (nông thôn).
155
じゅう みん
cư dân
今日きょうは「住民」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “住民” (cư dân).
156
じゅう たく
nhà ở
今日きょうは「住宅」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “住宅” (nhà ở).
157
け んせつ
xây dựng
今日きょうは「建設」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “建設” (xây dựng).
158
たて もの
tòa nhà
今日きょうは「建物」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “建物” (tòa nhà).
159
どう ろ
đường sá
今日きょうは「道路」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “道路” (đường sá).
160
し せつ
cơ sở vật chất
今日きょうは「施設」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “施設” (cơ sở vật chất).
161
れん ぞく
liên tiếp
今日きょうは「連続」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “連続” (liên tiếp).
162
けい ぞく
tiếp tục duy trì
今日きょうは「継続」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “継続” (tiếp tục duy trì).
163
ちゅう し
hủy bỏ
今日きょうは「中止」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “中止” (hủy bỏ).
164
えん き
hoãn lại
今日きょうは「延期」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “延期” (hoãn lại).
165
じっ し
thực hiện
今日きょうは「実施」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “実施” (thực hiện).
166
かい さい
tổ chức (sự kiện)
今日きょうは「開催」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “開催” (tổ chức (sự kiện)).
167
さんか しゃ
người tham gia
今日きょうは「参加者」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “参加者” (người tham gia).
168
し ゅさい
chủ trì, tổ chức
今日きょうは「主催」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “主催” (chủ trì, tổ chức).
169
ない よう
nội dung
今日きょうは「内容」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “内容” (nội dung).
170
かつ どう
hoạt động
今日きょうは「活動」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “活動” (hoạt động).
171
け いかく
kế hoạch
今日きょうは「計画」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “計画” (kế hoạch).
172
もく ひょう
mục tiêu
今年ことしの目標はN3に合格ごうかくすることです。
Mục tiêu năm nay là đỗ N3.
173
き ぼう
nguyện vọng
今日きょうは「希望」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “希望” (nguyện vọng).
174
じつ げん
thực hiện được
今日きょうは「実現」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “実現” (thực hiện được).
175
せい ちょう
trưởng thành, phát triển
今日きょうは「成長」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “成長” (trưởng thành, phát triển).
176
はっ けん
phát hiện
今日きょうは「発見」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “発見” (phát hiện).
177
はつ めい
phát minh
今日きょうは「発明」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “発明” (phát minh).
178
く ふう
sáng kiến, cải tiến
今日きょうは「工夫」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “工夫” (sáng kiến, cải tiến).
179
かい ぜん
cải thiện
今日きょうは「改善」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “改善” (cải thiện).
180
しん ぽ
tiến bộ
今日きょうは「進歩」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “進歩” (tiến bộ).
181
せん たく
lựa chọn
今日きょうは「選択」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “選択” (lựa chọn).
182
はん だん
phán đoán
今日きょうは「判断」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “判断” (phán đoán).
183
けつ だん
quyết định
今日きょうは「決断」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “決断” (quyết định).
184
り かい
hiểu biết
今日きょうは「理解」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “理解” (hiểu biết).
185
ご かい
hiểu lầm
今日きょうは「誤解」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “誤解” (hiểu lầm).
186
せつ めい
giải thích
今日きょうは「説明」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “説明” (giải thích).
187
ひょう げん
biểu đạt
今日きょうは「表現」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “表現” (biểu đạt).
188
かい わ
hội thoại
今日きょうは「会話」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “会話” (hội thoại).
189
は つげん
phát biểu
今日きょうは「発言」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “発言” (phát biểu).
190
いみ
ý nghĩa
今日きょうは「意味」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “意味” (ý nghĩa).
191
じょう ほう
thông tin
今日きょうは「情報」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “情報” (thông tin).
192
き じ
bài báo
今日きょうは「記事」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “記事” (bài báo).
193
しん ぶん
báo chí
今日きょうは「新聞」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “新聞” (báo chí).
194
ほう そう
phát sóng
今日きょうは「放送」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “放送” (phát sóng).
195
ばん ぐみ
chương trình
今日きょうは「番組」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “番組” (chương trình).
196
ほう どう
đưa tin
今日きょうは「報道」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “報道” (đưa tin).
197
しゅ ざい
tác nghiệp, phỏng vấn
今日きょうは「取材」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “取材” (tác nghiệp, phỏng vấn).
198
わ だい
chủ đề bàn tán
今日きょうは「話題」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “話題” (chủ đề bàn tán).
199
せ けん
xã hội, dư luận
今日きょうは「世間」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “世間” (xã hội, dư luận).
200
ひょう か
đánh giá
今日きょうは「評価」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “評価” (đánh giá).

③ 交通・旅行 / 買い物・お金 / 健康・病院 — Giao thông - du lịch / Mua sắm - tiền bạc / Sức khỏe - bệnh viện (201–300)

201
こう つう
giao thông
今日きょうは「交通」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “交通” (giao thông).
202
い どう
di chuyển
今日きょうは「移動」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “移動” (di chuyển).
203
つう きん
đi làm
今日きょうは「通勤」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “通勤” (đi làm).
204
つう がく
đi học
今日きょうは「通学」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “通学” (đi học).
205
じょう きゃく
hành khách
今日きょうは「乗客」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “乗客” (hành khách).
206
うんてん しゅ
tài xế
今日きょうは「運転手」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “運転手” (tài xế).
207
えき いん
nhân viên nhà ga
今日きょうは「駅員」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “駅員” (nhân viên nhà ga).
208
ろ せん
tuyến đường
今日きょうは「路線」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “路線” (tuyến đường).
209
け いゆ
đi qua, quá cảnh
今日きょうは「経由」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “経由” (đi qua, quá cảnh).
210
ほう めん
hướng, khu vực
今日きょうは「方面」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “方面” (hướng, khu vực).
211
し ゅっぱつ
khởi hành
今日きょうは「出発」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “出発” (khởi hành).
212
とう ちゃく
đến nơi
今日きょうは「到着」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “到着” (đến nơi).
213
ち こく
đi muộn
今日きょうは「遅刻」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “遅刻” (đi muộn).
214
ち えん
chậm trễ
今日きょうは「遅延」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “遅延” (chậm trễ).
215
こん ざつ
đông đúc
今日きょうは「混雑」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “混雑” (đông đúc).
216
じゅう たい
tắc đường
今日きょうは「渋滞」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “渋滞” (tắc đường).
217
の りかえ
chuyển tàu
今日きょうは「乗換」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “乗換” (chuyển tàu).
218
うん ちん
cước phí đi lại
今日きょうは「運賃」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “運賃” (cước phí đi lại).
219
ていき けん
vé tháng
今日きょうは「定期券」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “定期券” (vé tháng).
220
かい さつ
cổng soát vé
今日きょうは「改札」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “改札” (cổng soát vé).
221
かん こう
tham quan
今日きょうは「観光」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “観光” (tham quan).
222
りょ こう
du lịch
今日きょうは「旅行」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “旅行” (du lịch).
223
かんこう ち
điểm du lịch
今日きょうは「観光地」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “観光地” (điểm du lịch).
224
めい しょ
danh lam thắng cảnh
今日きょうは「名所」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “名所” (danh lam thắng cảnh).
225
おん せん
suối nước nóng
今日きょうは「温泉」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “温泉” (suối nước nóng).
226
り ょかん
nhà trọ kiểu Nhật
今日きょうは「旅館」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “旅館” (nhà trọ kiểu Nhật).
227
しゅく はく
lưu trú
今日きょうは「宿泊」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “宿泊” (lưu trú).
228
よ やく
đặt trước
今日きょうは「予約」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “予約” (đặt trước).
229
あん ない
hướng dẫn
今日きょうは「案内」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “案内” (hướng dẫn).
230
ち ず
bản đồ
今日きょうは「地図」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “地図” (bản đồ).
231
か いもの
mua sắm
今日きょうは「買い物」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “買い物” (mua sắm).
232
しょう ひん
sản phẩm
今日きょうは「商品」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “商品” (sản phẩm).
233
せい ひん
sản phẩm chế tạo
今日きょうは「製品」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “製品” (sản phẩm chế tạo).
234
ひん しつ
chất lượng
今日きょうは「品質」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “品質” (chất lượng).
235
ね あがり
tăng giá
今日きょうは「値上がり」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “値上がり” (tăng giá).
236
ね さがり
giảm giá
今日きょうは「値下がり」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “値下がり” (giảm giá).
237
わり びき
giảm giá
今日きょうは「割引」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “割引” (giảm giá).
238
とく ばい
khuyến mãi đặc biệt
今日きょうは「特売」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “特売” (khuyến mãi đặc biệt).
239
にんき しょうひん
sản phẩm bán chạy
今日きょうは「人気商品」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “人気商品” (sản phẩm bán chạy).
240
ざい こ
hàng tồn kho
今日きょうは「在庫」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “在庫” (hàng tồn kho).
241
ち ゅうもん
đặt hàng
今日きょうは「注文」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “注文” (đặt hàng).
242
はい たつ
giao hàng
今日きょうは「配達」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “配達” (giao hàng).
243
はっ そう
gửi hàng
今日きょうは「発送」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “発送” (gửi hàng).
244
へ んぴん
trả hàng
今日きょうは「返品」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “返品” (trả hàng).
245
こう かん
đổi hàng
今日きょうは「交換」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “交換” (đổi hàng).
246
し はらい
thanh toán
今日きょうは「支払い」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “支払い” (thanh toán).
247
りょうしゅう しょ
hóa đơn
今日きょうは「領収書」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “領収書” (hóa đơn).
248
げん きん
tiền mặt
今日きょうは「現金」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “現金” (tiền mặt).
249
クレジットカード
thẻ tín dụng
今日きょうは「クレジットカード」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “クレジットカード” (thẻ tín dụng).
250
でんし けっさい
thanh toán điện tử
今日きょうは「電子決済」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “電子決済” (thanh toán điện tử).
251
けん こう
sức khỏe
今日きょうは「健康」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “健康” (sức khỏe).
252
びょう き
bệnh tật
今日きょうは「病気」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “病気” (bệnh tật).
253
しょう じょう
triệu chứng
今日きょうは「症状」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “症状” (triệu chứng).
254
しん さつ
khám bệnh
今日きょうは「診察」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “診察” (khám bệnh).
255
ち りょう
điều trị
今日きょうは「治療」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “治療” (điều trị).
256
けん さ
xét nghiệm
今日きょうは「検査」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “検査” (xét nghiệm).
257
くすり
thuốc
今日きょうは「薬」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “薬” (thuốc).
258
しょほう せん
đơn thuốc
今日きょうは「処方箋」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “処方箋” (đơn thuốc).
259
ちゅう しゃ
tiêm
今日きょうは「注射」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “注射” (tiêm).
260
しゅ じゅつ
phẫu thuật
今日きょうは「手術」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “手術” (phẫu thuật).
261
にゅう いん
nhập viện
今日きょうは「入院」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “入院” (nhập viện).
262
たい いん
xuất viện
今日きょうは「退院」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “退院” (xuất viện).
263
きゅうきゅう しゃ
xe cấp cứu
今日きょうは「救急車」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “救急車” (xe cấp cứu).
264
ほけん しょう
thẻ bảo hiểm
今日きょうは「保険証」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “保険証” (thẻ bảo hiểm).
265
けつ あつ
huyết áp
今日きょうは「血圧」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “血圧” (huyết áp).
266
たい おん
nhiệt độ cơ thể
今日きょうは「体温」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “体温” (nhiệt độ cơ thể).
267
えい よう
dinh dưỡng
今日きょうは「栄養」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “栄養” (dinh dưỡng).
268
すい みん
giấc ngủ
今日きょうは「睡眠」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “睡眠” (giấc ngủ).
269
ひ ろう
mệt mỏi
今日きょうは「疲労」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “疲労” (mệt mỏi).
270
かい ふく
hồi phục
今日きょうは「回復」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “回復” (hồi phục).
271
ず つう
đau đầu
今日きょうは「頭痛」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “頭痛” (đau đầu).
272
ふく つう
đau bụng
今日きょうは「腹痛」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “腹痛” (đau bụng).
273
せき
ho
今日きょうは「咳」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “咳” (ho).
274
ねつ
sốt
今日きょうは「熱」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “熱” (sốt).
275
かぜ
cảm cúm
今日きょうは「風邪」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “風邪” (cảm cúm).
276
けが
chấn thương
今日きょうは「怪我」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “怪我” (chấn thương).
277
いたみ
cơn đau
今日きょうは「痛み」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “痛み” (cơn đau).
278
くるしい
khó chịu, khó thở
今日きょうは「苦しい」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “苦しい” (khó chịu, khó thở).
279
めまい
chóng mặt
今日きょうは「めまい」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “めまい” (chóng mặt).
280
は きけ
buồn nôn
今日きょうは「吐き気」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “吐き気” (buồn nôn).
281
り よう する
sử dụng
仕事しごと生活せいかつなかで、ただしく利用することが大切たいせつです。
Trong công việc và cuộc sống, việc sử dụng đúng cách rất quan trọng.
282
よ やく する
đặt trước
仕事しごと生活せいかつなかで、ただしく予約することが大切たいせつです。
Trong công việc và cuộc sống, việc đặt trước đúng cách rất quan trọng.
283
し はらう
thanh toán
今日きょうは「支払う」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “支払う” (thanh toán).
284
もうし こむ
đăng ký
今日きょうは「申し込む」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “申し込む” (đăng ký).
285
とどける
giao, gửi tới
今日きょうは「届ける」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “届ける” (giao, gửi tới).
286
あず ける
gửi, ký gửi
今日きょうは「預ける」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “預ける” (gửi, ký gửi).
287
うけ とる
nhận
今日きょうは「受け取る」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “受け取る” (nhận).
288
たしかめる
xác nhận
今日きょうは「確かめる」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “確かめる” (xác nhận).
289
えらぶ
lựa chọn
今日きょうは「選ぶ」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “選ぶ” (lựa chọn).
290
くらべる
so sánh
今日きょうは「比べる」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “比べる” (so sánh).
291
ふえる
tăng lên
今日きょうは「増える」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “増える” (tăng lên).
292
へる
giảm xuống
今日きょうは「減る」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “減る” (giảm xuống).
293
つづく
tiếp tục
今日きょうは「続く」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “続く” (tiếp tục).
294
つづける
tiếp tục làm
今日きょうは「続ける」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “続ける” (tiếp tục làm).
295
かわる
thay đổi
今日きょうは「変わる」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “変わる” (thay đổi).
296
かえる
thay đổi (tha động từ)
今日きょうは「変える」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “変える” (thay đổi (tha động từ)).
297
あらた める
sửa đổi, cải tiến
今日きょうは「改める」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “改める” (sửa đổi, cải tiến).
298
たもつ
duy trì
今日きょうは「保つ」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “保つ” (duy trì).
299
ふせぐ
phòng tránh
今日きょうは「防ぐ」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “防ぐ” (phòng tránh).
300
そなえる
chuẩn bị, đề phòng
今日きょうは「備える」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “備える” (chuẩn bị, đề phòng).

④ 学校・教育 / 人間関係・感情 / 日常生活 — Trường học - giáo dục / Quan hệ - cảm xúc / Cuộc sống hằng ngày (301–400)

301
きょう いく
giáo dục
今日きょうは「教育」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “教育” (giáo dục).
302
がく しゅう
học tập
今日きょうは「学習」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “学習” (học tập).
303
べ んきょう
học tập
毎晩まいばん日本語にほんごを勉強しています。
Mỗi tối tôi đều học tiếng Nhật.
304
けん きゅう
nghiên cứu
今日きょうは「研究」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “研究” (nghiên cứu).
305
じ ゅぎょう
giờ học
今日きょうは「授業」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “授業” (giờ học).
306
は っぴょう
thuyết trình
今日きょうは「発表」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “発表” (thuyết trình).
307
か だい
bài tập, đề tài
今日きょうは「課題」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “課題” (bài tập, đề tài).
308
しゅく だい
bài tập về nhà
今日きょうは「宿題」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “宿題” (bài tập về nhà).
309
し けん
kỳ thi
今日きょうは「試験」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “試験” (kỳ thi).
310
せ いせき
thành tích học tập
今日きょうは「成績」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “成績” (thành tích học tập).
311
て んすう
điểm số
今日きょうは「点数」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “点数” (điểm số).
312
ごう かく
đỗ
今日きょうは「合格」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “合格” (đỗ).
313
ふ ごう かく
trượt
今日きょうは「不合格」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “不合格” (trượt).
314
ち しき
kiến thức
今日きょうは「知識」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “知識” (kiến thức).
315
ぎ のう
kỹ năng
今日きょうは「技能」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “技能” (kỹ năng).
316
のう りょく
năng lực
今日きょうは「能力」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “能力” (năng lực).
317
せ んもん
chuyên môn
今日きょうは「専門」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “専門” (chuyên môn).
318
し りょう
tài liệu
今日きょうは「資料」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “資料” (tài liệu).
319
ない よう
nội dung
今日きょうは「内容」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “内容” (nội dung).
320
り かい
hiểu biết
今日きょうは「理解」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “理解” (hiểu biết).
321
せつ めい
giải thích
今日きょうは「説明」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “説明” (giải thích).
322
しつ もん
câu hỏi
今日きょうは「質問」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “質問” (câu hỏi).
323
か いとう
câu trả lời
今日きょうは「回答」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “回答” (câu trả lời).
324
は つげん
phát biểu
今日きょうは「発言」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “発言” (phát biểu).
325
ひょう げん
biểu đạt
今日きょうは「表現」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “表現” (biểu đạt).
326
いみ
ý nghĩa
今日きょうは「意味」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “意味” (ý nghĩa).
327
ほ んやく
dịch thuật
今日きょうは「翻訳」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “翻訳” (dịch thuật).
328
かい わ
hội thoại
今日きょうは「会話」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “会話” (hội thoại).
329
た んご
từ vựng
今日きょうは「単語」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “単語” (từ vựng).
330
ぶ んぽう
ngữ pháp
今日きょうは「文法」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “文法” (ngữ pháp).
331
かん けい
mối quan hệ
二人ふたりはとてもい関係です。
Hai người có mối quan hệ rất tốt.
332
ゆ うじん
bạn bè
今日きょうは「友人」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “友人” (bạn bè).
333
な かま
đồng đội, bạn cùng nhóm
今日きょうは「仲間」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “仲間” (đồng đội, bạn cùng nhóm).
334
しん らい
sự tin tưởng
今日きょうは「信頼」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “信頼” (sự tin tưởng).
335
そん けい
sự tôn trọng
今日きょうは「尊敬」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “尊敬” (sự tôn trọng).
336
かん しゃ
lòng biết ơn
今日きょうは「感謝」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “感謝” (lòng biết ơn).
337
きょう りょく
hợp tác
みんなで協力して仕事しごとえました。
Mọi người đã hợp tác để hoàn thành công việc.
338
せい かく
tính cách
今日きょうは「性格」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “性格” (tính cách).
339
いん しょう
ấn tượng
今日きょうは「印象」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “印象” (ấn tượng).
340
たい ど
thái độ
今日きょうは「態度」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “態度” (thái độ).
341
き もち
cảm xúc
今日きょうは「気持ち」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “気持ち” (cảm xúc).
342
き ぶん
tâm trạng
今日きょうは「気分」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “気分” (tâm trạng).
343
よろこび
niềm vui
今日きょうは「喜び」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “喜び” (niềm vui).
344
かなしみ
nỗi buồn
今日きょうは「悲しみ」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “悲しみ” (nỗi buồn).
345
し んぱい
lo lắng
家族かぞくが心配しています。
Gia đình đang lo lắng.
346
あん しん
yên tâm
無事ぶじだといて安心しました。
Nghe tin bạn an toàn tôi đã yên tâm.
347
きん ちょう
căng thẳng
面接めんせつまえはとても緊張しました。
Trước buổi phỏng vấn tôi đã rất căng thẳng.
348
ふ あん
bất an
今日きょうは「不安」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “不安” (bất an).
349
ふ まん
bất mãn
今日きょうは「不満」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “不満” (bất mãn).
350
ま んぞく
hài lòng
今日きょうは「満足」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “満足” (hài lòng).
351
き ぼう
hy vọng
今日きょうは「希望」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “希望” (hy vọng).
352
ゆめ
ước mơ
わたしの夢は通訳つうやくになることです。
Ước mơ của tôi là trở thành phiên dịch viên.
353
もく ひょう
mục tiêu
今年ことしの目標はN3に合格ごうかくすることです。
Mục tiêu năm nay là đỗ N3.
354
ど りょく
nỗ lực
毎日まいにちの努力が大切たいせつです。
Nỗ lực mỗi ngày rất quan trọng.
355
せい こう
thành công
努力どりょくすれば、きっと成功します。
Nếu nỗ lực, nhất định sẽ thành công.
356
しっ ぱい
thất bại
失敗をおそれないでください。
Đừng sợ thất bại.
357
ち ょうせん
thử thách
今日きょうは「挑戦」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “挑戦” (thử thách).
358
けい けん
kinh nghiệm
日本にほんはたらいた経験があります。
Tôi có kinh nghiệm làm việc tại Nhật.
359
じ しん
sự tự tin
今日きょうは「自信」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “自信” (sự tự tin).
360
せき にん
trách nhiệm
今日きょうは「責任」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “責任” (trách nhiệm).
361
せい かつ
cuộc sống
今日きょうは「生活」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “生活” (cuộc sống).
362
しゅう かん
thói quen
今日きょうは「習慣」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “習慣” (thói quen).
363
し ゅみ
sở thích
今日きょうは「趣味」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “趣味” (sở thích).
364
き ょうみ
sự hứng thú
今日きょうは「興味」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “興味” (sự hứng thú).
365
じ ゆう
tự do
今日きょうは「自由」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “自由” (tự do).
366
ふ だん
thường ngày
普段は電車でんしゃ会社かいしゃきます。
Thông thường tôi đi công ty bằng tàu điện.
367
さい きん
gần đây
最近、日本語にほんご勉強べんきょうたのしいです。
Gần đây tôi thấy học tiếng Nhật rất vui.
368
しょう らい
tương lai
将来、日本にほん会社かいしゃつくりたいです。
Trong tương lai tôi muốn thành lập công ty tại Nhật.
369
げん ざい
hiện tại
現在、東京とうきょうんでいます。
Hiện tại tôi đang sống ở Tokyo.
370
か こ
quá khứ
過去の失敗しっぱいからおおくをまなびました。
Tôi đã học được nhiều điều từ thất bại trong quá khứ.
371
り ゆう
lý do
おくれた理由を説明せつめいしてください。
Hãy giải thích lý do bạn đến muộn.
372
げん いん
nguyên nhân
事故じこの原因を調しらべています。
Người ta đang điều tra nguyên nhân vụ tai nạn.
373
けっ か
kết quả
試験しけんの結果は来週らいしゅう発表はっぴょうされます。
Kết quả kỳ thi sẽ được công bố vào tuần sau.
374
じょう きょう
tình hình
現在げんざいの状況をおしえてください。
Hãy cho tôi biết tình hình hiện tại.
375
ば あい
trường hợp
あめの場合は中止ちゅうしします。
Trong trường hợp trời mưa, sự kiện sẽ bị hủy.
376
ほう ほう
phương pháp
もっと簡単かんたんな方法があります。
Có một phương pháp đơn giản hơn.
377
け いかく
kế hoạch
今日きょうは「計画」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “計画” (kế hoạch).
378
じゅん び
chuẩn bị
旅行りょこうの準備をしています。
Tôi đang chuẩn bị cho chuyến du lịch.
379
かく にん
xác nhận
もう一度いちど内容ないようを確認してください。
Hãy xác nhận lại nội dung một lần nữa.
380
れん らく
liên lạc
いたら連絡してください。
Khi đến nơi hãy liên lạc với tôi.
381
り よう
sử dụng
毎日まいにち電車でんしゃを利用しています。
Mỗi ngày tôi sử dụng tàu điện.
382
せん たく
lựa chọn
今日きょうは「選択」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “選択” (lựa chọn).
383
はん だん
phán đoán
今日きょうは「判断」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “判断” (phán đoán).
384
けっ てい
quyết định
今日きょうは「決定」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “決定” (quyết định).
385
ひ かく
so sánh
今日きょうは「比較」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “比較” (so sánh).
386
ちょう さ
điều tra
今日きょうは「調査」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “調査” (điều tra).
387
はっ けん
phát hiện
今日きょうは「発見」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “発見” (phát hiện).
388
かい ぜん
cải thiện
今日きょうは「改善」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “改善” (cải thiện).
389
けい ぞく
tiếp tục duy trì
今日きょうは「継続」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “継続” (tiếp tục duy trì).
390
はっ てん
phát triển
今日きょうは「発展」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “発展” (phát triển).
391
ぞう か
gia tăng
今日きょうは「増加」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “増加” (gia tăng).
392
げん しょう
giảm sút
今日きょうは「減少」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “減少” (giảm sút).
393
へん か
thay đổi
今日きょうは「変化」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “変化” (thay đổi).
394
えい きょう
ảnh hưởng
今日きょうは「影響」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “影響” (ảnh hưởng).
395
しゃ かい
xã hội
今日きょうは「社会」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “社会” (xã hội).
396
ぶん か
văn hóa
今日きょうは「文化」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “文化” (văn hóa).
397
かん きょう
môi trường
今日きょうは「環境」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “環境” (môi trường).
398
ち いき
khu vực
今日きょうは「地域」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “地域” (khu vực).
399
い っぱん
phổ biến, thông thường
今日きょうは「一般」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “一般” (phổ biến, thông thường).
400
じっ さい
thực tế
今日きょうは「実際」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “実際” (thực tế).

⑤ 社会・ニュース / 自然・災害 / Công nghệ — Xã hội - tin tức / Tự nhiên - thiên tai / Công nghệ đời sống (401–500)

401
せい じ
chính trị
今日きょうは「政治」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “政治” (chính trị).
402
せい ふ
chính phủ
今日きょうは「政府」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “政府” (chính phủ).
403
こ っか
quốc gia
今日きょうは「国家」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “国家” (quốc gia).
404
こく さい
quốc tế
今日きょうは「国際」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “国際” (quốc tế).
405
がい こう
ngoại giao
今日きょうは「外交」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “外交” (ngoại giao).
406
せん きょ
bầu cử
今日きょうは「選挙」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “選挙” (bầu cử).
407
し みん
công dân
今日きょうは「市民」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “市民” (công dân).
408
こく みん
người dân
今日きょうは「国民」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “国民” (người dân).
409
ほう りつ
pháp luật
今日きょうは「法律」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “法律” (pháp luật).
410
せい ど
chế độ, hệ thống
今日きょうは「制度」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “制度” (chế độ, hệ thống).
411
けん り
quyền lợi
今日きょうは「権利」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “権利” (quyền lợi).
412
ぎ む
nghĩa vụ
今日きょうは「義務」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “義務” (nghĩa vụ).
413
ぜ いきん
thuế
今日きょうは「税金」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “税金” (thuế).
414
けい き
tình hình kinh tế
今日きょうは「景気」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “景気” (tình hình kinh tế).
415
けい ざい
kinh tế
今日きょうは「経済」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “経済” (kinh tế).
416
しょう ひ
tiêu dùng
今日きょうは「消費」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “消費” (tiêu dùng).
417
せい さん
sản xuất
今日きょうは「生産」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “生産” (sản xuất).
418
ゆ しゅつ
xuất khẩu
今日きょうは「輸出」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “輸出” (xuất khẩu).
419
ゆ にゅう
nhập khẩu
今日きょうは「輸入」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “輸入” (nhập khẩu).
420
き ぎょう
doanh nghiệp
今日きょうは「企業」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “企業” (doanh nghiệp).
421
ちょう さ
khảo sát, điều tra
今日きょうは「調査」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “調査” (khảo sát, điều tra).
422
とう けい
thống kê
今日きょうは「統計」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “統計” (thống kê).
423
し りょう
tài liệu
今日きょうは「資料」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “資料” (tài liệu).
424
き ろく
ghi chép, kỷ lục
今日きょうは「記録」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “記録” (ghi chép, kỷ lục).
425
き じ
bài báo
今日きょうは「記事」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “記事” (bài báo).
426
ほう どう
đưa tin
今日きょうは「報道」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “報道” (đưa tin).
427
ほう そう
phát sóng
今日きょうは「放送」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “放送” (phát sóng).
428
ばん ぐみ
chương trình
今日きょうは「番組」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “番組” (chương trình).
429
わ だい
chủ đề nóng
今日きょうは「話題」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “話題” (chủ đề nóng).
430
ひょう か
đánh giá
今日きょうは「評価」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “評価” (đánh giá).
431
し ぜん
thiên nhiên
今日きょうは「自然」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “自然” (thiên nhiên).
432
かん きょう
môi trường
今日きょうは「環境」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “環境” (môi trường).
433
ち きゅう
trái đất
今日きょうは「地球」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “地球” (trái đất).
434
き こう
khí hậu
今日きょうは「気候」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “気候” (khí hậu).
435
き おん
nhiệt độ
今日きょうは「気温」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “気温” (nhiệt độ).
436
き せつ
mùa
今日きょうは「季節」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “季節” (mùa).
437
たい ふう
bão
今日きょうは「台風」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “台風” (bão).
438
じ しん
động đất
今日きょうは「地震」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “地震” (động đất).
439
こう ずい
lũ lụt
今日きょうは「洪水」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “洪水” (lũ lụt).
440
さい がい
thiên tai
今日きょうは「災害」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “災害” (thiên tai).
441
ひ がい
thiệt hại
今日きょうは「被害」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “被害” (thiệt hại).
442
ひ なん
sơ tán
今日きょうは「避難」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “避難” (sơ tán).
443
けい ほう
cảnh báo
今日きょうは「警報」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “警報” (cảnh báo).
444
あん ぜん
an toàn
今日きょうは「安全」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “安全” (an toàn).
445
き けん
nguy hiểm
今日きょうは「危険」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “危険” (nguy hiểm).
446
ぼう さい
phòng chống thiên tai
今日きょうは「防災」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “防災” (phòng chống thiên tai).
447
しん りん
rừng
今日きょうは「森林」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “森林” (rừng).
448
かい よう
đại dương
今日きょうは「海洋」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “海洋” (đại dương).
449
し げん
tài nguyên
今日きょうは「資源」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “資源” (tài nguyên).
450
お せん
ô nhiễm
今日きょうは「汚染」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “汚染” (ô nhiễm).
451
じょう ほう
thông tin
今日きょうは「情報」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “情報” (thông tin).
452
ぎ じゅつ
công nghệ, kỹ thuật
今日きょうは「技術」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “技術” (công nghệ, kỹ thuật).
453
つう しん
liên lạc, viễn thông
今日きょうは「通信」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “通信” (liên lạc, viễn thông).
454
き かい
máy móc
今日きょうは「機械」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “機械” (máy móc).
455
そう ち
thiết bị
今日きょうは「装置」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “装置” (thiết bị).
456
が めん
màn hình
今日きょうは「画面」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “画面” (màn hình).
457
にゅう りょく
nhập dữ liệu
今日きょうは「入力」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “入力” (nhập dữ liệu).
458
しゅつ りょく
xuất dữ liệu
今日きょうは「出力」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “出力” (xuất dữ liệu).
459
ほ ぞん
lưu trữ
今日きょうは「保存」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “保存” (lưu trữ).
460
さく じょ
xóa bỏ
今日きょうは「削除」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “削除” (xóa bỏ).
461
りよう しゃ
người dùng
今日きょうは「利用者」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “利用者” (người dùng).
462
りよう りょうきん
phí sử dụng
今日きょうは「利用料金」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “利用料金” (phí sử dụng).
463
かい いん
hội viên, thành viên
今日きょうは「会員」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “会員” (hội viên, thành viên).
464
とう ろく
đăng ký
今日きょうは「登録」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “登録” (đăng ký).
465
せっ てい
cài đặt
今日きょうは「設定」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “設定” (cài đặt).
466
せつ ぞく
kết nối
今日きょうは「接続」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “接続” (kết nối).
467
こ しょう
hỏng hóc
今日きょうは「故障」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “故障” (hỏng hóc).
468
しゅう り
sửa chữa
今日きょうは「修理」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “修理” (sửa chữa).
469
そう さ
thao tác vận hành
今日きょうは「操作」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “操作” (thao tác vận hành).
470
き のう
chức năng
今日きょうは「機能」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “機能” (chức năng).
471
たく はい
giao hàng tận nơi
今日きょうは「宅配」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “宅配” (giao hàng tận nơi).
472
はい そう
vận chuyển
今日きょうは「配送」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “配送” (vận chuyển).
473
ち ゅうもん
đặt hàng
今日きょうは「注文」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “注文” (đặt hàng).
474
しょうひん けん
phiếu mua hàng
今日きょうは「商品券」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “商品券” (phiếu mua hàng).
475
わりびき けん
phiếu giảm giá
今日きょうは「割引券」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “割引券” (phiếu giảm giá).
476
でんし マネー
tiền điện tử
今日きょうは「電子マネー」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “電子マネー” (tiền điện tử).
477
しはらい ほうほう
phương thức thanh toán
今日きょうは「支払い方法」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “支払い方法” (phương thức thanh toán).
478
りょうしゅう しょ
hóa đơn
今日きょうは「領収書」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “領収書” (hóa đơn).
479
て つづき
thủ tục
今日きょうは「手続き」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “手続き” (thủ tục).
480
もうしこみ しょ
đơn đăng ký
今日きょうは「申込書」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “申込書” (đơn đăng ký).
481
しょう たい
lời mời
今日きょうは「招待」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “招待” (lời mời).
482
あんない じょう
thư mời, giấy hướng dẫn
今日きょうは「案内状」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “案内状” (thư mời, giấy hướng dẫn).
483
ぎ ょうじ
sự kiện
今日きょうは「行事」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “行事” (sự kiện).
484
しき てん
lễ nghi, buổi lễ
今日きょうは「式典」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “式典” (lễ nghi, buổi lễ).
485
かい さい
tổ chức sự kiện
今日きょうは「開催」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “開催” (tổ chức sự kiện).
486
さんか しゃ
người tham gia
今日きょうは「参加者」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “参加者” (người tham gia).
487
かん きゃく
khán giả
今日きょうは「観客」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “観客” (khán giả).
488
お うえん
cổ vũ
今日きょうは「応援」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “応援” (cổ vũ).
489
きょう そう
cạnh tranh
今日きょうは「競争」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “競争” (cạnh tranh).
490
ゆう しょう
vô địch
今日きょうは「優勝」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “優勝” (vô địch).
491
き ねん
kỷ niệm
今日きょうは「記念」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “記念” (kỷ niệm).
492
お いわい
chúc mừng
今日きょうは「お祝い」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “お祝い” (chúc mừng).
493
おくり もの
quà tặng
今日きょうは「贈り物」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “贈り物” (quà tặng).
494
おもい で
kỷ niệm, hồi ức
今日きょうは「思い出」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “思い出” (kỷ niệm, hồi ức).
495
み りょく
sức hấp dẫn
今日きょうは「魅力」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “魅力” (sức hấp dẫn).
496
いん しょう
ấn tượng
今日きょうは「印象」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “印象” (ấn tượng).
497
とく ちょう
đặc điểm
今日きょうは「特徴」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “特徴” (đặc điểm).
498
けい こう
xu hướng
今日きょうは「傾向」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “傾向” (xu hướng).
499
りゅう こう
xu hướng, thịnh hành
今日きょうは「流行」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “流行” (xu hướng, thịnh hành).
500
にん き
sự yêu thích, nổi tiếng
今日きょうは「人気」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “人気” (sự yêu thích, nổi tiếng).

⑥ Top 100 từ N3 tổng hợp — Động từ và cụm từ quan trọng (501–600)

501
ふえる
tăng lên
今日きょうは「増える」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “増える” (tăng lên).
502
ふやす
làm tăng
今日きょうは「増やす」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “増やす” (làm tăng).
503
へる
giảm xuống
今日きょうは「減る」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “減る” (giảm xuống).
504
へらす
làm giảm
今日きょうは「減らす」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “減らす” (làm giảm).
505
かわる
thay đổi
今日きょうは「変わる」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “変わる” (thay đổi).
506
かえる
thay đổi
今日きょうは「変える」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “変える” (thay đổi).
507
つづく
tiếp tục
今日きょうは「続く」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “続く” (tiếp tục).
508
つづける
tiếp tục làm
今日きょうは「続ける」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “続ける” (tiếp tục làm).
509
きまる
được quyết định
今日きょうは「決まる」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “決まる” (được quyết định).
510
きめる
quyết định
今日きょうは「決める」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “決める” (quyết định).
511
はじまる
bắt đầu
今日きょうは「始まる」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “始まる” (bắt đầu).
512
はじめる
bắt đầu làm
今日きょうは「始める」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “始める” (bắt đầu làm).
513
おわる
kết thúc
今日きょうは「終わる」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “終わる” (kết thúc).
514
おえる
hoàn thành
今日きょうは「終える」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “終える” (hoàn thành).
515
まに あう
kịp giờ
今日きょうは「間に合う」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “間に合う” (kịp giờ).
516
おくれる
muộn
今日きょうは「遅れる」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “遅れる” (muộn).
517
いそぐ
vội vàng
今日きょうは「急ぐ」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “急ぐ” (vội vàng).
518
とどく
được gửi đến
今日きょうは「届く」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “届く” (được gửi đến).
519
とどける
gửi đến
今日きょうは「届ける」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “届ける” (gửi đến).
520
あず かる
giữ hộ
今日きょうは「預かる」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “預かる” (giữ hộ).
521
あず ける
gửi, ký gửi
今日きょうは「預ける」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “預ける” (gửi, ký gửi).
522
うけ とる
nhận
今日きょうは「受け取る」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “受け取る” (nhận).
523
わたす
đưa cho
今日きょうは「渡す」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “渡す” (đưa cho).
524
わたる
băng qua
今日きょうは「渡る」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “渡る” (băng qua).
525
もどる
quay lại
今日きょうは「戻る」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “戻る” (quay lại).
526
もどす
trả lại, đưa về
今日きょうは「戻す」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “戻す” (trả lại, đưa về).
527
むかう
hướng tới
今日きょうは「向かう」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “向かう” (hướng tới).
528
うつる
chuyển sang
今日きょうは「移る」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “移る” (chuyển sang).
529
うつす
chuyển, dời đi
今日きょうは「移す」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “移す” (chuyển, dời đi).
530
とおる
đi qua
今日きょうは「通る」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “通る” (đi qua).
531
とおす
cho đi qua
今日きょうは「通す」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “通す” (cho đi qua).
532
すぎる
vượt qua
今日きょうは「過ぎる」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “過ぎる” (vượt qua).
533
すすむ
tiến lên
今日きょうは「進む」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “進む” (tiến lên).
534
すすめる
thúc đẩy, tiến hành
今日きょうは「進める」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “進める” (thúc đẩy, tiến hành).
535
えらぶ
lựa chọn
今日きょうは「選ぶ」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “選ぶ” (lựa chọn).
536
くらべる
so sánh
今日きょうは「比べる」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “比べる” (so sánh).
537
しらべる
tra cứu
今日きょうは「調べる」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “調べる” (tra cứu).
538
たしかめる
xác nhận
今日きょうは「確かめる」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “確かめる” (xác nhận).
539
かく にん する
kiểm tra xác nhận
仕事しごと生活せいかつなかで、ただしく確認することが大切たいせつです。
Trong công việc và cuộc sống, việc kiểm tra xác nhận đúng cách rất quan trọng.
540
せつ めい する
giải thích
仕事しごと生活せいかつなかで、ただしく説明することが大切たいせつです。
Trong công việc và cuộc sống, việc giải thích đúng cách rất quan trọng.
541
そう だん する
trao đổi, tư vấn
仕事しごと生活せいかつなかで、ただしく相談することが大切たいせつです。
Trong công việc và cuộc sống, việc trao đổi, tư vấn đúng cách rất quan trọng.
542
ほ うこく する
báo cáo
仕事しごと生活せいかつなかで、ただしく報告することが大切たいせつです。
Trong công việc và cuộc sống, việc báo cáo đúng cách rất quan trọng.
543
れん らく する
liên lạc
仕事しごと生活せいかつなかで、ただしく連絡することが大切たいせつです。
Trong công việc và cuộc sống, việc liên lạc đúng cách rất quan trọng.
544
しょう かい する
giới thiệu
仕事しごと生活せいかつなかで、ただしく紹介することが大切たいせつです。
Trong công việc và cuộc sống, việc giới thiệu đúng cách rất quan trọng.
545
あん ない する
hướng dẫn
仕事しごと生活せいかつなかで、ただしく案内することが大切たいせつです。
Trong công việc và cuộc sống, việc hướng dẫn đúng cách rất quan trọng.
546
しょう たい する
mời
仕事しごと生活せいかつなかで、ただしく招待することが大切たいせつです。
Trong công việc và cuộc sống, việc mời đúng cách rất quan trọng.
547
さん か する
tham gia
仕事しごと生活せいかつなかで、ただしく参加することが大切たいせつです。
Trong công việc và cuộc sống, việc tham gia đúng cách rất quan trọng.
548
し ゅっせき する
tham dự
仕事しごと生活せいかつなかで、ただしく出席することが大切たいせつです。
Trong công việc và cuộc sống, việc tham dự đúng cách rất quan trọng.
549
け っせき する
vắng mặt
仕事しごと生活せいかつなかで、ただしく欠席することが大切たいせつです。
Trong công việc và cuộc sống, việc vắng mặt đúng cách rất quan trọng.
550
きょう りょく する
hợp tác
仕事しごと生活せいかつなかで、ただしく協力することが大切たいせつです。
Trong công việc và cuộc sống, việc hợp tác đúng cách rất quan trọng.
551
ど りょく する
nỗ lực
仕事しごと生活せいかつなかで、ただしく努力することが大切たいせつです。
Trong công việc và cuộc sống, việc nỗ lực đúng cách rất quan trọng.
552
せい こう する
thành công
仕事しごと生活せいかつなかで、ただしく成功することが大切たいせつです。
Trong công việc và cuộc sống, việc thành công đúng cách rất quan trọng.
553
しっ ぱい する
thất bại
仕事しごと生活せいかつなかで、ただしく失敗することが大切たいせつです。
Trong công việc và cuộc sống, việc thất bại đúng cách rất quan trọng.
554
ち ょうせん する
thử thách
仕事しごと生活せいかつなかで、ただしく挑戦することが大切たいせつです。
Trong công việc và cuộc sống, việc thử thách đúng cách rất quan trọng.
555
けい けん する
trải nghiệm
仕事しごと生活せいかつなかで、ただしく経験することが大切たいせつです。
Trong công việc và cuộc sống, việc trải nghiệm đúng cách rất quan trọng.
556
はっ けん する
phát hiện
仕事しごと生活せいかつなかで、ただしく発見することが大切たいせつです。
Trong công việc và cuộc sống, việc phát hiện đúng cách rất quan trọng.
557
はつ めい する
phát minh
仕事しごと生活せいかつなかで、ただしく発明することが大切たいせつです。
Trong công việc và cuộc sống, việc phát minh đúng cách rất quan trọng.
558
かい ぜん する
cải thiện
仕事しごと生活せいかつなかで、ただしく改善することが大切たいせつです。
Trong công việc và cuộc sống, việc cải thiện đúng cách rất quan trọng.
559
はっ てん する
phát triển
仕事しごと生活せいかつなかで、ただしく発展することが大切たいせつです。
Trong công việc và cuộc sống, việc phát triển đúng cách rất quan trọng.
560
じつ げん する
thực hiện được
仕事しごと生活せいかつなかで、ただしく実現することが大切たいせつです。
Trong công việc và cuộc sống, việc thực hiện được đúng cách rất quan trọng.
561
り よう する
sử dụng
仕事しごと生活せいかつなかで、ただしく利用することが大切たいせつです。
Trong công việc và cuộc sống, việc sử dụng đúng cách rất quan trọng.
562
じゅん び する
chuẩn bị
仕事しごと生活せいかつなかで、ただしく準備することが大切たいせつです。
Trong công việc và cuộc sống, việc chuẩn bị đúng cách rất quan trọng.
563
よ やく する
đặt trước
仕事しごと生活せいかつなかで、ただしく予約することが大切たいせつです。
Trong công việc và cuộc sống, việc đặt trước đúng cách rất quan trọng.
564
ち ゅうもん する
đặt hàng
仕事しごと生活せいかつなかで、ただしく注文することが大切たいせつです。
Trong công việc và cuộc sống, việc đặt hàng đúng cách rất quan trọng.
565
し はらう
thanh toán
今日きょうは「支払う」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “支払う” (thanh toán).
566
けい やく する
ký hợp đồng
仕事しごと生活せいかつなかで、ただしく契約することが大切たいせつです。
Trong công việc và cuộc sống, việc ký hợp đồng đúng cách rất quan trọng.
567
とう ろく する
đăng ký
仕事しごと生活せいかつなかで、ただしく登録することが大切たいせつです。
Trong công việc và cuộc sống, việc đăng ký đúng cách rất quan trọng.
568
しん せい する
nộp đơn
仕事しごと生活せいかつなかで、ただしく申請することが大切たいせつです。
Trong công việc và cuộc sống, việc nộp đơn đúng cách rất quan trọng.
569
きょ か する
cho phép
仕事しごと生活せいかつなかで、ただしく許可することが大切たいせつです。
Trong công việc và cuộc sống, việc cho phép đúng cách rất quan trọng.
570
きん し する
cấm
仕事しごと生活せいかつなかで、ただしく禁止することが大切たいせつです。
Trong công việc và cuộc sống, việc cấm đúng cách rất quan trọng.
571
なおる
khỏi bệnh
今日きょうは「治る」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “治る” (khỏi bệnh).
572
なおす
chữa khỏi
今日きょうは「治す」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “治す” (chữa khỏi).
573
ふせぐ
phòng tránh
今日きょうは「防ぐ」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “防ぐ” (phòng tránh).
574
たもつ
duy trì
今日きょうは「保つ」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “保つ” (duy trì).
575
そなえる
chuẩn bị đối phó
今日きょうは「備える」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “備える” (chuẩn bị đối phó).
576
たすける
giúp đỡ
今日きょうは「助ける」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “助ける” (giúp đỡ).
577
すくう
cứu giúp
今日きょうは「救う」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “救う” (cứu giúp).
578
まもる
bảo vệ, tuân thủ
今日きょうは「守る」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “守る” (bảo vệ, tuân thủ).
579
ささえる
hỗ trợ
今日きょうは「支える」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “支える” (hỗ trợ).
580
しんじる
tin tưởng
今日きょうは「信じる」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “信じる” (tin tưởng).
581
うたがう
nghi ngờ
今日きょうは「疑う」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “疑う” (nghi ngờ).
582
みとめる
công nhận
今日きょうは「認める」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “認める” (công nhận).
583
ゆるす
tha thứ
今日きょうは「許す」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “許す” (tha thứ).
584
そん けい する
tôn trọng
仕事しごと生活せいかつなかで、ただしく尊敬することが大切たいせつです。
Trong công việc và cuộc sống, việc tôn trọng đúng cách rất quan trọng.
585
かん しゃ する
biết ơn
仕事しごと生活せいかつなかで、ただしく感謝することが大切たいせつです。
Trong công việc và cuộc sống, việc biết ơn đúng cách rất quan trọng.
586
よろこぶ
vui mừng
今日きょうは「喜ぶ」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “喜ぶ” (vui mừng).
587
かなしむ
buồn bã
今日きょうは「悲しむ」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “悲しむ” (buồn bã).
588
おどろく
ngạc nhiên
今日きょうは「驚く」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “驚く” (ngạc nhiên).
589
おこる
tức giận
今日きょうは「怒る」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “怒る” (tức giận).
590
わらう
cười
今日きょうは「笑う」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “笑う” (cười).
591
なく
khóc
今日きょうは「泣く」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “泣く” (khóc).
592
たのしむ
tận hưởng
今日きょうは「楽しむ」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “楽しむ” (tận hưởng).
593
きょうみ を もつ
có hứng thú
今日きょうは「興味を持つ」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “興味を持つ” (có hứng thú).
594
き に する
bận tâm
仕事しごと生活せいかつなかで、ただしく気にすることが大切たいせつです。
Trong công việc và cuộc sống, việc bận tâm đúng cách rất quan trọng.
595
おもい だす
nhớ lại
今日きょうは「思い出す」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “思い出す” (nhớ lại).
596
わすれる
quên
今日きょうは「忘れる」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “忘れる” (quên).
597
おぼえる
ghi nhớ
今日きょうは「覚える」という言葉ことば使つかかた勉強べんきょうしました。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng từ “覚える” (ghi nhớ).
598
り かい する
hiểu
仕事しごと生活せいかつなかで、ただしく理解することが大切たいせつです。
Trong công việc và cuộc sống, việc hiểu đúng cách rất quan trọng.
599
はん だん する
phán đoán
仕事しごと生活せいかつなかで、ただしく判断することが大切たいせつです。
Trong công việc và cuộc sống, việc phán đoán đúng cách rất quan trọng.
600
せん たく する
lựa chọn
仕事しごと生活せいかつなかで、ただしく選択することが大切たいせつです。
Trong công việc và cuộc sống, việc lựa chọn đúng cách rất quan trọng.
Tai lieu dinh kem
🔗
600 từ vựng cốt lõi JLPT N3
https://l.facebook.com/l.php?u=https%3A%2F%2Fdrive.google.com%2Ffile%2Fd%2F1U7r7gHWYo_Aqd6-G4Al2tIjCtui8iDHA%2Fview%3Fusp%3Ddrivesdk%26fbclid%3DIwZXh0bgNhZW0CMTAAYnJpZBExNkZCZWNNcEx2UDJJVEcxVXNydGMGYXBwX2lkEDIyMjAzOTE3ODgyMDA4OTIAAR7yVl2UIPiKjwZqmEo2yjrEWE266Mviy99UMObxoKh0hsx-ZNUZwQZtB_aQnQ_aem_pvXIQtsNYTt4LNFR4CZTjw&h=AUCbLP-TFcIJK1eAf-jdbdbEoYX5ZWNpHf7f1J1qaGwsuBgeVs0BbKv5deI-mBlW3SM1ut_xW3EIIPK60S6MxxqQqT3AiOEwedleZ589fo1MMQ4263xDiuw18tWZqm7LhiP6jCFqNpW-R0s6tVy0mUi7WBeqxFOG&__tn__=-UK-R&c[0]=AUAWP8AMg3N2DjlKRxgf_eb1pNnUrecEspjnEUWl8IN9h68uE-IhNsrBFmqaLfvsRnTuJ9K5DdGk-EnigJKZdfs8dnOVyMhu1C5effGn517CIsLOByYa6AhJSP7402URGc_fvpekMxFVeiZFFA8WweFcAJLVio9x7ZeaaNoSbVlQNFYppn6Q2kPMdKbYBtII7u5keCEMLD41GRUMiFHaW0LNpg

Dang nhap de luu ghi chu va danh dau yeu thich

Dang nhap
Bai tiep theo
Tính từ & Phó từ N3 quan trọng