Tính từ & Phó từ N3 quan trọng
Không học kiểu “重要 = quan trọng”, mà học theo câu ngắn để nhớ cách dùng trong Kaiwa và JLPT.
50 từ quan trọng
Có câu ví dụ Nhật - Việt
Chữ đỏ = ưu tiên nhớ trước
Tính từ đánh giá & mức độ
Các từ dùng để nhận xét sự vật, sự việc, con người.
1
重要
じゅう よう
quan trọng
Tính từ na
この問題は重要です。
Vấn đề này rất quan trọng.
Ưu tiên
2
必要
ひつ よう
cần thiết
Tính từ na
パスポートが必要です。
Cần hộ chiếu.
Ưu tiên
3
大切
たい せつ
quan trọng, quý giá
Tính từ na
家族は大切です。
Gia đình rất quan trọng.
Ưu tiên
4
複雑
ふく ざつ
phức tạp
Tính từ na
説明が複雑です。
Giải thích khá phức tạp.
Ưu tiên
5
単純
たん じゅん
đơn giản
Tính từ na
考え方は単純です。
Cách suy nghĩ rất đơn giản.
6
便利
べん り
tiện lợi
Tính từ na
このアプリは便利です。
Ứng dụng này rất tiện.
Ưu tiên
7
不便
ふ べん
bất tiện
Tính từ na
駅から遠くて不便です。
Xa ga nên bất tiện.
Ưu tiên
8
安全
あん ぜん
an toàn
Tính từ na
ここは安全です。
Ở đây an toàn.
Ưu tiên
9
危険
き けん
nguy hiểm
Tính từ na
その川は危険です。
Con sông đó nguy hiểm.
Ưu tiên
10
特別
とく べつ
đặc biệt
Tính từ na
今日は特別な日です。
Hôm nay là ngày đặc biệt.
Ưu tiên
11
一般的
いっぱん てき
phổ biến
Tính từ na
それは一般的な考えです。
Đó là suy nghĩ phổ biến.
Ưu tiên
12
具体的
ぐたい てき
cụ thể
Tính từ na / phó từ
具体的に説明してください。
Hãy giải thích cụ thể.
Ưu tiên
13
抽象的
ちゅうしょう てき
trừu tượng
Tính từ na
話が抽象的です。
Câu chuyện khá trừu tượng.
14
積極的
せっきょく てき
tích cực, chủ động
Tính từ na
彼は積極的です。
Anh ấy rất tích cực.
Ưu tiên
15
消極的
しょうきょく てき
tiêu cực, thụ động
Tính từ na
彼は消極的です。
Anh ấy khá thụ động.
16
豊か
ゆたか
phong phú
Tính từ na
自然が豊かです。
Thiên nhiên rất phong phú.
17
貧しい
まずしい
nghèo khó
Tính từ i
昔は貧しかったです。
Ngày xưa tôi nghèo.
18
正しい
ただしい
đúng
Tính từ i
答えは正しいです。
Đáp án đúng.
Ưu tiên
19
間違いない
まちがい ない
chắc chắn, không sai
Cụm tính từ
彼が犯人に間違いない。
Chắc chắn anh ta là thủ phạm.
Ưu tiên
20
珍しい
めずらしい
hiếm, lạ
Tính từ i
珍しい鳥を見ました。
Tôi thấy một con chim hiếm.
Phó từ tần suất & nhấn mạnh
Các từ giúp câu nói tự nhiên hơn thay vì chỉ nói câu đơn giản.
21
かなり
かなり
khá, tương đối
Phó từ
かなり疲れました。
Tôi khá mệt.
Ưu tiên
22
ずいぶん
ずいぶん
rất, khá là
Phó từ
ずいぶん寒いですね。
Hôm nay lạnh ghê nhỉ.
Ưu tiên
23
たいてい
たいてい
thường thường
Phó từ
たいてい7時に起きます。
Tôi thường dậy lúc 7 giờ.
Ưu tiên
24
ほとんど
ほとんど
hầu như
Phó từ
お金がほとんどありません。
Tôi hầu như không có tiền.
Ưu tiên
25
やっと
やっと
cuối cùng cũng
Phó từ
やっと仕事が終わりました。
Cuối cùng công việc cũng xong.
Ưu tiên
26
ようやく
ようやく
cuối cùng cũng
Phó từ
ようやく日本へ来られました。
Cuối cùng tôi cũng đến được Nhật.
Ưu tiên
27
もちろん
もちろん
tất nhiên
Phó từ
もちろん参加します。
Tất nhiên tôi sẽ tham gia.
Ưu tiên
28
特に
とく に
đặc biệt là
Phó từ
私は特に寿司が好きです。
Tôi đặc biệt thích sushi.
Ưu tiên
29
例えば
たとえば
ví dụ
Liên từ / phó từ
例えば東京は人口が多いです。
Ví dụ Tokyo có dân số rất đông.
Ưu tiên
30
実は
じつ は
thật ra
Liên từ / phó từ
実は日本に7年住んでいます。
Thật ra tôi đã sống ở Nhật 7 năm.
Ưu tiên
Liên từ nối logic
Rất quan trọng trong đọc hiểu JLPT N3 và khi nói chuyện dài hơn.
31
つまり
つまり
tức là
Liên từ
つまりお金がないということです。
Tức là không có tiền.
Ưu tiên
32
一方
いっ ぽう
mặt khác
Liên từ
兄は医者です。一方、弟は教師です。
Anh trai là bác sĩ, mặt khác em trai là giáo viên.
Ưu tiên
33
そのため
その ため
vì thế
Liên từ
電車が止まりました。そのため遅れました。
Tàu dừng chạy nên tôi bị muộn.
Ưu tiên
34
したがって
したがって
do đó
Liên từ
雨です。したがって試合は中止です。
Trời mưa, do đó trận đấu bị hủy.
Ưu tiên
35
さらに
さらに
hơn nữa
Liên từ / phó từ
さらに説明します。
Tôi sẽ giải thích thêm.
Ưu tiên
36
また
また
ngoài ra, lại
Liên từ / phó từ
彼は日本語が話せます。また英語もできます。
Anh ấy nói được tiếng Nhật, ngoài ra còn biết tiếng Anh.
Ưu tiên
37
しかし
しかし
tuy nhiên
Liên từ
勉強しました。しかし落ちました。
Tôi đã học nhưng vẫn trượt.
Ưu tiên
38
ところが
ところが
thế nhưng
Liên từ
簡単だと思いました。ところが難しかったです。
Tôi nghĩ là dễ, thế nhưng lại khó.
Ưu tiên
39
むしろ
むしろ
đúng hơn là
Phó từ
嫌いではありません。むしろ好きです。
Không phải ghét, đúng hơn là thích.
Ưu tiên
40
結局
けっ きょく
cuối cùng
Phó từ
結局行きませんでした。
Cuối cùng tôi đã không đi.
Ưu tiên
Phó từ thời gian & suy đoán
Dùng nhiều trong nghe hiểu, Kaiwa và bài đọc N3.
41
急に
きゅう に
đột nhiên
Phó từ
急に雨が降りました。
Trời đột nhiên mưa.
Ưu tiên
42
突然
とつ ぜん
bất ngờ
Phó từ
突然電話が来ました。
Bất ngờ có điện thoại gọi tới.
Ưu tiên
43
徐々に
じょじょ に
dần dần
Phó từ
日本語が徐々に上手になりました。
Tiếng Nhật của tôi dần dần tiến bộ.
Ưu tiên
44
次第に
しだい に
dần dần
Phó từ
次第に暑くなってきました。
Trời đang dần nóng lên.
Ưu tiên
45
必ず
かならず
nhất định
Phó từ
明日必ず行きます。
Ngày mai nhất định tôi sẽ đi.
Ưu tiên
46
絶対に
ぜったい に
tuyệt đối
Phó từ
絶対に忘れません。
Tôi tuyệt đối không quên.
Ưu tiên
47
おそらく
おそらく
có lẽ
Phó từ
おそらく間に合います。
Có lẽ sẽ kịp.
Ưu tiên
48
たぶん
たぶん
chắc là
Phó từ
たぶん彼は来ません。
Chắc là anh ấy không tới.
Ưu tiên
49
もしかしたら
もしかしたら
biết đâu, có thể
Phó từ
もしかしたら合格できるかもしれません。
Biết đâu tôi có thể đỗ.
Ưu tiên
50
なかなか
なかなか
khá là / mãi mà
Phó từ
日本語はなかなか難しいです。
Tiếng Nhật khá là khó.
Ưu tiên
Trong 50 từ này, nếu thi JLPT N3 thì hãy ưu tiên nhớ trước các từ màu đỏ nhé.
Nhưng đừng học từ rời. Hãy đọc cả câu ví dụ, tự thay chủ ngữ hoặc danh từ khác vào rồi nói thành tiếng.
Như vậy từ mới sẽ đi vào Kaiwa nhanh hơn.
Cháy hết mình nhé!
Nasi ~